Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về các loại bút là rất quan trọng. Đặc biệt đối với học sinh hay những người làm việc liên quan đến lĩnh vực văn phòng phẩm. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về các loại bút phổ biến kèm theo ví dụ cụ thể để bạn dễ dàng áp dụng vào thực tế.
I. TÊN CÁC LOẠI BÚT BẰNG TIẾNG TRUNG
Bên dưới là tên các loại bút phổ biến trong tiếng Trung Quốc. Các bạn nhớ lấy sổ tay ghi chép hoặc lưu lại để học bất cứ lúc nào nhé!
II. VÍ DỤ LIÊN QUAN
1. 圆珠笔 /yuán zhū bǐ/ Bút bi
Ví dụ:
我喜欢用圆珠笔写字。
/Wǒ xǐhuān yòng yuánzhūbǐ xiězì./
Tôi thích dùng bút bi để viết.
2. 铅笔 /qiān bǐ/ Bút chì
Ví dụ:
画家常常用铅笔画素描。
/Huàjiā chángcháng yòng qiānbǐ huà sùmiáo./
Các họa sĩ thường dùng bút chì để vẽ phác thảo.
3. 钢笔 /gāng bǐ/ Bút mực
Ví dụ:
爷爷喜欢用钢笔写书法。
/Yéyé xǐhuān yòng gāngbǐ xiě shūfǎ./
Ông nội thích viết thư pháp bằng bút mực.
4. 毛笔 /máo bǐ/ Bút lông
Ví dụ:
学生们在书法课上用毛笔练习写字。
/Xuéshēngmen zài shūfǎ kè shàng yòng máobǐ liànxí xiězì./
Học sinh dùng bút lông để luyện viết trong giờ thư pháp.
5. 荧光笔 /yíng guāng bǐ/ Bút dạ quang, bút nhớ
Ví dụ:
我用荧光笔标记重点内容。
/Wǒ yòng yíngguāngbǐ biāojì zhòngdiǎn nèiróng./
Tôi dùng bút dạ quang để đánh dấu nội dung quan trọng.
6. 修正笔 – 改正笔 /xiū zhèng bǐ – gǎizhèng bǐ/ Bút xoá
Ví dụ:
写错了可以用修正笔改正。
/Xiě cuò le kěyǐ yòng xiūzhèng bǐ gǎizhèng./
Nếu viết sai, có thể dùng bút xóa để sửa.
7. 标记笔 /biāo jì bǐ/ Bút đánh dấu
Ví dụ:
老师用标记笔在白板上写字。
/Lǎoshī yòng biāojì bǐ zài báibǎn shàng xiězì./
Giáo viên dùng bút đánh dấu để viết lên bảng trắng.
8. 彩笔 /cǎi bǐ/ Bút màu
Ví dụ:
孩子们喜欢用彩笔画画。
/Háizimen xǐhuān yòng cǎibǐ huà huà./
Trẻ em thích dùng bút màu để vẽ.
9. 油性笔 /yóu xìng bǐ/ Bút lông dầu
Ví dụ:
他用油性笔在玻璃上画图。
/Tā yòng yóuxìng bǐ zài bōli shàng huà tú./
Anh ấy dùng bút lông dầu để vẽ lên kính.
10. 技术绘图笔 /jì shù huì tú bǐ/ Bút vẽ kỹ thuật
Ví dụ:
工程师用技术绘图笔设计图纸。
/Gōngchéngshī yòng jìshù huì tú bǐ shèjì túzhǐ./
Kỹ sư dùng bút vẽ kỹ thuật để thiết kế bản vẽ.
11. 蜡笔 /là bǐ/ Bút sáp màu
Ví dụ:
孩子们用蜡笔涂颜色。
/Háizimen yòng làbǐ tú yánsè./
Bọn trẻ tô màu bằng bút sáp chì.
12. 中性笔 /zhōng xìng bǐ/ Bút gel
Ví dụ:
我喜欢用中性笔写字,因为它书写流畅。
/Wǒ xǐhuān yòng zhōngxìng bǐ xiězì, yīnwèi tā shūxiě liúchàng./
Tôi thích viết bằng bút gel vì nó viết rất trơn.
Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về tên các loại bút, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng rằng list từ vựng này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Trung Quốc.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!



























