Ngày hội mua sắm 11/11, còn gọi là “Ngày Độc thân” (Tiếng Trung: 光棍节; Tiếng Anh: Singles’ Day), là sự kiện mua sắm trực tuyến lớn nhất thế giới, bắt đầu từ Trung Quốc nhưng hiện nay đã phổ biến trên toàn cầu. Ban đầu, đây là ngày kỷ niệm sự độc thân nhưng đã trở thành một dịp khuyến mãi khổng lồ với vô số ưu đãi hấp dẫn từ các trang thương mại điện tử lớn. Chỉ còn vài ngày nữa là đến ngày hội mua sắm toàn dân, cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi học ngay list từ vựng Tiếng Trung liên quand dến ùa săn sale Ngày Độc Thân 11/11 bạn nhé!
I. TỪ VỰNG VỀ NGÀY ĐỘC THÂN 11/11
Với ngày 11/11, người Trung Quốc thường có một số cách gọi như sau:
| STT | Từ vựng Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 双11 | shuāng 11 | Ngày 11 tháng 11 (11/11) |
| 2 | 光棍节 | guānggùn jié | Ngày lễ độc thân |
| 3 | 购物节 | gòuwù jié | Lễ hội mua sắm |
II. MỘT SỐ NỀN TẢNG MUA SẮM PHỔ BIẾN TẠI TRUNG QUỐC DỊP 11/11
Để săn sale hiệu quả trong ngày hội mua sắm lớn nhất Trung Quốc – Ngày Độc Thân 11/11, bạn có thể tham khảo một số nền tảng dưới đây.
| STT | Từ vựng Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 网站 | wǎngzhàn | Website |
| 2 | 购物网站 | gòuwù wǎngzhàn | Trang web mua sắm |
| 3 | 淘宝 | táobǎo | Taobao |
| 4 | 阿里巴巴 | ālǐ bābā | Alibaba |
| 5 | 拼多多 | pīn duōduō | Pinduoduo |
| 6 | 天猫 | tiān māo | Tmall |
| 7 | 京东 | Jīngdōng | JD.com |
| 8 | 小红书 | xiǎo hóng shū | Tiểu Hồng Thư (xiaohongshu) |
| 9 | 抖音 | dǒu yīn | Tiktok |
| 10 | 微店 | wēi diàn | Vệ Điện |
| 11 | 小米有品 | Xiǎomǐ yǒu pǐn | Xiaomi Youpin |
| 12 | 苏宁易购 | sūníng yì gòu | Suning.com |
| 13 | 唯品会 | wéi pǐn huì | Vip.com |
III. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN GIẢM GIÁ, SĂN SALE
| STT | Từ vựng Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 活动 | huódòng | Hoạt động |
| 2 | 开启 | kāiqǐ | Bắt đầu mở bán |
| 3 | 清仓 | qīngcāng | Xả kho |
| 4 | 推荐 | tuījiàn | Đề cử |
| 5 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 6 | 打折季 | dǎzhé jì | Mùa giảm giá |
| 7 | 折扣 | zhékòu | Chiết khấu |
| 8 | 立减 | lì jiǎn | Giảm ngay |
| 9 | 包邮 | bāo yóu | Miễn phí ship |
| 10 | 到手价 | dàoshǒu jià | Giá về tay |
| 11 | 购买 | gòumǎi | Mua |
| 12 | 买一送一 | mǎi yī sòng yī | Mua 1 tặng 1 |
| 13 | 打折季 | dǎzhé jì | Mùa giảm giá |
| 14 | 立即购买 | lìjí gòumǎi | Mua ngay |
| 15 | 聚划算 | jù huásuàn | Mua nhóm cực kì ưu đãi |
| 16 | 提醒 | tíxǐng | Nhắc nhở |
| 17 | 领红包 | lǐng hóngbāo | Nhận hồng bao |
| 18 | 领券 | lǐng quàn | Nhận phiếu ưu đãi |
| 19 | 半价 | bànjià | Nửa giá |
| 20 | 优惠券 | yōuhuì quàn | Phiếu ưu đãi |
| 21 | 抢打折 | qiǎng dǎzhé | Săn sale |
| 22 | 开团 | kāi tuán | Tạo nhóm |
| 23 | 抢 | qiǎng | Tranh sale |
| 24 | 叠券 | dié quàn | Ưu đãi kép |
| 25 | 跨店满减 | kuà diàn mǎn jiǎn | Ưu đãi khi nhiều đơn gộp lại đủ một mức nào đóthì sẽ được giảm mà không cần đạt mức ở 1 shop. |
| 26 | 优惠说明 | yōuhuì shuōmíng | Cách nhận voucher |
IV. CÁC DANH MỤC PHỔ BIẾN TRÊN NỀN TẢNG BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN
Mỗi nền tảng bán hàng trực tuyến (website) lại có cấu trúc khác nhau. Tuy nhiên nhìn chung chúng đều có những thông tin cơ bản như:
| STT | Từ vựng Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 搜索 | sōusuǒ | Tìm kiếm |
| 2 | 扫码搜索 | sǎo mǎ sōusuǒ | Tìm bằng quét mã |
| 3 | 照片搜索 | zhàopiàn sōusuǒ | Tìm bằng hình ảnh |
| 4 | 购物车 | gòuwù chē | Giỏ hàng |
| 5 | 立即加购(物车) | lìjí jiā gòu(wù chē) | Thêm vào giỏ hàng |
| 6 | 新品 | xīnpǐn | Sản phẩm mới |
| 7 | 旗舰店 | Qíjiàn diàn | Cửa hàng chính hãng |
| 8 | 店铺 | Diànpù | Cửa hàng, shop |
| 9 | 正品 | Zhèngpǐn | Hàng chính hãng |
| 10 | 海外商品 | Hǎiwài shāngpǐn | Hàng nước ngoài |
| 11 | 商品分类 | Shāngpǐn fēnlèi | Phân loại sản phẩm |
| 12 | 降价商品 | Jiàngjià shāngpǐn | Sản phẩm giảm giá |
| 13 | 收藏夹 | Shōucáng jiā | Yêu thích/ Mục đã ghim |
| 14 | 收藏的宝贝 | Shōucáng de bǎobèi | Sản phẩm yêu thích |
| 15 | 收藏的店铺 | Shōucáng de diànpù | Cửa hàng yêu thích |
| 16 | 项目库 | Xiàngmù kù | Danh sách thư mục |
| 17 | 电子商务 / 电商 | Diànzǐ shāngwù/diàn shāng | Thương mại điện tử |
| 18 | 电子 | Diànzǐ | Điện tử |
| 19 | 工业品 | Gōngyè pǐn | Hàng công nghiệp |
| 20 | 家具百货 | Jiājù bǎihuò | Hàng tạp hóa, gia dụng |
| 21 | 美容品 | Měiróng pǐn | Mỹ phẩm |
| 22 | 家装 | Jiāzhuāng | Trang trí nội thất |
V. TỪ VỰNG VỀ THANH TOÁN VÀ HẬU CẦN
| STT | Từ vựng Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 付款 | fùkuǎn | Thanh toán |
| 2 | 收货地址 | shōu huò dìzhǐ | Địa chỉ nhận hàng |
| 3 | 付款方式 | Fùkuǎn fāngshì | Phương thức thanh toán |
| 4 | 消费者指南 | Xiāofèi zhě zhǐnán | Hướng dẫn người tiêu dùng/Hướng dẫn mua hàng |
| 5 | 商家指南 | Shāngjiā zhǐnán | Hướng dẫn người bán /Hướng dẫn bán hàng |
| 6 | 常见问题· | Chángjiàn wèntí | Vấn đề thường gặp |
| 7 | 24小时在线帮助 | 24 xiǎoshí zàixiàn bāngzhù | Trợ giúp trực tuyến 24/24 |
| 8 | 物流服务 | Wùliú fúwù | Dịch vụ hậu cần (Logistics) |
| 9 | 帮助中心 | Bāngzhù zhōngxīn | Trung tâm trợ giúp |
| 10 | 联系客服 | Liánxì kèfù | Liên hệ với dịch vụ khách hàng |
| 11 | 未收到货 | Wèi shōu dào huò | Chưa nhận được hàng |
| 12 | 全额退款 | Quán é tuì kuǎn | Hoàn tiền đầy đủ |
| 13 | 消费者保障 | Xiāofèi zhě bǎozhàng | Bảo vệ người tiêu dùng |
| 14 | 退货 | Tuìhuò | Trả hàng |
| 15 | 退货退款 | Tuìhuò tuì kuǎn | Trả hàng hoàn tiền |
| 16 | 国际运送 | Guójì yùnsòng | Vận chuyển quốc tế |
Trên danh sách từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến mùa săn sale Ngày Độc Thân 11/11, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















