Vật lý là một trong những môn học nền tảng đối với học sinh theo đuổi các ngành Kỹ thuật, Công nghệ, Cơ điện tử, Điện – Điện tử và nhiều lĩnh vực khoa học tự nhiên tại Trung Quốc. Đối với thí sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi CSCA (Chinese Scholastic Competency Assessment) hoặc có kế hoạch du học Trung Quốc, việc nắm vững hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vật lý là điều cần thiết để đọc hiểu giáo trình, theo dõi bài giảng và làm bài thi hiệu quả.
Trong bài viết này, Tiếng Trung Nguyên Khôi sẽ tổng hợp hơn 200 thuật ngữ Vật lý thường gặp trong chương trình CSCA, bao gồm các chủ đề quan trọng như cơ học, điện học, từ học, quang học, nhiệt học và dao động sóng. Mỗi từ vựng đều được trình bày kèm phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng ghi nhớ, tra cứu và vận dụng trong quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho hành trình du học Trung Quốc.
Cùng lấy giấy bút ra và học ngay bạn nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 北极 | běijí | Cực Bắc |
| 2 | 比 | bǐ | Tỉ số |
| 3 | 比例恒量 | bǐlì | Hằng số tỉ lệ |
| 4 | 比值 | héngliàng | Giá trị tỉ số |
| 5 | 闭合 | bǐzhí | Khép kín |
| 6 | 闭合电路 | bìhé diànlù | Mạch điện kín |
| 7 | 变化 | biànhuà | Sự biến đổi |
| 8 | 变化率 | biànhuà lǜ | Tốc độ biến thiên |
| 9 | 变速直线运动 | biànsù zhíxiàn yùndòng | Chuyển động thẳng biến đổi |
| 10 | 标量 | biāoliàng | Đại lượng vô hướng |
| 11 | 表达式 | biǎodá shì | Biểu thức |
| 12 | 表面 | biǎomiàn | Bề mặt |
| 13 | 表征 | biǎozhēng | Đặc trưng |
| 14 | 并联 | bìnglián | Mắc song song |
| 15 | 波峰 | bōfēng | Đỉnh sóng |
| 16 | 波谷 | bōgǔ | Đáy sóng |
| 17 | 参考点 | cānkǎo diǎn | Mốc tham chiếu |
| 18 | 参考系 | cānkǎo xì | Hệ quy chiếu |
| 19 | 插入 | chārù | Chèn vào |
| 20 | 产生 | chǎnshēng | Sinh ra |
| 21 | 长度 | chángdù | Chiều dài |
| 22 | 场源 | chǎng yuán | Nguồn trường |
| 23 | 乘积 | chéngjī | Tích |
| 24 | 排斥力 | páichì lì | Lực đẩy |
| 25 | 充电 | chōngdiàn | Nạp điện |
| 26 | 冲量 | chōngliàng | Xung lượng |
| 27 | 串联 | chuànlián | Mắc nối tiếp |
| 28 | 垂直 | chuízhí | Vuông góc |
| 29 | 垂直方向 | chuízhí fāngxiàng | Phương thẳng đứng |
| 30 | 磁场 | cíchǎng | Từ trường |
| 31 | 磁感线 | cí gǎn xiàn | Đường sức từ |
| 32 | 磁感应强度 | cígǎnyìng qiángdù | Cảm ứng từ |
| 33 | 磁通量 | cítōngliàng | Từ thông |
| 34 | 磁针 | cízhēn | Kim nam châm |
| 35 | 存在 | cúnzài | Tồn tại |
| 36 | 打击 | dǎjí | Va đập |
| 37 | 带电粒子 | dàidiàn lìzǐ | Hạt mang điện |
| 38 | 带电体 | dàidiàn tǐ | Vật mang điện |
| 39 | 单位电荷 | dānwèi diànhè | Điện tích đơn vị |
| 40 | 导体 | dǎotǐ | Chất dẫn điện |
| 41 | 导线 | dǎoxiàn | Dây dẫn |
| 42 | 等量的 | děng liàng de | Bằng nhau về độ lớn |
| 43 | 等容变化 | děng róng biànhuà | Quá trình đẳng tích |
| 44 | 等温变化 | děng wēn biànhuà | Quá trình đẳng nhiệt |
| 45 | 等压变化 | děng yā biànhuà | Quá trình đẳng áp |
| 46 | 抵消 | dǐxiāo | Triệt tiêu |
| 47 | 点电荷 | diǎn diànhè | Điện tích điểm |
| 48 | 电场力 | diànchǎng lì | Lực điện trường |
| 49 | 电场强度 | diànchǎng qiángdù | Cường độ điện trường |
| 50 | 电场线 | diànchǎng xiàn | Đường sức điện |
| 51 | 电池 | diànchí | Pin |
| 52 | 电磁感应 | diàncígǎnyìng | Cảm ứng điện từ |
| 53 | 电磁力 | diàn cí lì | Lực điện từ |
| 54 | 电动势 | diàndòngshì | Suất điện động |
| 55 | 电荷 | diànhè | Điện tích |
| 56 | 电荷量 | diànhè liàng | Lượng điện tích |
| 57 | 电介质 | diànjièzhì | Điện môi |
| 58 | 电流强度 | diànliú qiángdù | Cường độ dòng điện |
| 59 | 电路 | diànlù | Mạch điện |
| 60 | 电容 | diànróng | Điện dung |
| 61 | 电容器 | diànróngqì | Tụ điện |
| 62 | 电势 | diànshì | Điện thế |
| 63 | 电势差 | diànshìchā | Hiệu điện thế |
| 64 | 电势为零 | diàn shì wéi líng | Điện thế bằng không |
| 65 | 电源 | diànyuán | Nguồn điện |
| 66 | 电阻 | diànzǔ | Điện trở |
| 67 | 叠加 | diéjiā | Chồng chất |
| 68 | 叠加原理 | diéjiā yuánlǐ | Nguyên lý chồng chất |
| 69 | 定量 | dìngliàng | Định lượng |
| 70 | 定向移动 | dìngxiàng yídòng | Chuyển động có hướng |
| 71 | 定则 | dìng zé | Quy tắc |
| 72 | 动力学 | dònglì xué | Động lực học |
| 73 | 动量 | dòngliàng | Động lượng |
| 74 | 动量定理 | dòngliàng dìnglǐ | Định lý động lượng |
| 75 | 动量守恒定律 | dòngliàng shǒuhéng dìnglǜ | Định luật bảo toàn động lượng |
| 76 | 动摩擦因数 | dòngmócā yīnshù | Hệ số ma sát trượt |
| 77 | 动能 | dòngnéng | Động năng |
| 78 | 动能定理 | dòngnéng dìnglǐ | Định lý động năng |
| 79 | 端 | duān | Đầu mút |
| 80 | 对角线 | duì jiǎo xiàn | Đường chéo |
| 81 | 额定 | édìng | Định mức |
| 82 | 发散光束 | fāsàn guāngshù | Chùm sáng phân kỳ |
| 83 | 反比 | fǎnbǐ | Tỉ lệ nghịch |
| 84 | 反抗 | fǎnkàng | Chống lại |
| 85 | 反射定律 | fǎnshè dìnglǜ | Định luật phản xạ |
| 86 | 反弹 | fǎntán | Bật lại |
| 87 | 反作用力 | fǎnzuòyòng lì | Lực phản tác dụng |
| 88 | 放电 | fàngdiàn | Phóng điện |
| 89 | 分解 | fēnjiě | Phân tích |
| 90 | 分量 | fènliàng | Thành phần |
| 91 | 分子 | fēnzǐ | Phân tử |
| 92 | 负功 | fù gōng | Công âm |
| 93 | 干路 | gàn lù | Mạch chính |
| 94 | 感应电动势 | gǎnyìng diàndòngshì | Suất điện động cảm ứng |
| 95 | 感应电流 | gǎnyìng diànliú | Dòng điện cảm ứng |
| 96 | 功 | gōng | Công |
| 97 | 惯性 | guànxìng | Quán tính |
| 98 | 光束 | guāngshù | Chùm sáng |
| 99 | 光线 | guāngxiàn | Tía sáng |
| 100 | 光源 | guāngyuán | Nguồn sáng |
| 101 | 轨迹 | guǐjì | Quỹ đạo |
| 102 | 滚动摩擦 | gǔndòng mócā | Ma sát lăn |
| 103 | 国际单位制 | guójì dānwèizhì | Hệ đơn vị SI |
| 104 | 合成 | héchéng | Tổng hợp |
| 105 | 合力 | hélì | Hợp lúc |
| 106 | 恒力 | héng lì | Lực không đổi |
| 107 | 横截面 | héng jiémiàn | Tiết diện ngang |
| 108 | 忽略不计 | hūlüè bùjì | Bỏ qua, không đáng kể |
| 109 | 弧长 | hú zhǎng | Độ dài cung |
| 110 | 弧度 | húdù | Radian |
| 111 | 胡克定律 | hú kè dìnglǜ | Định luật Hooke |
| 112 | 滑动摩擦力 | huádòng mócā lì | Lực ma sát trượt |
| 113 | 滑轮 | huálún | Ròng rọc |
| 114 | 恢复 | huīfù | Khôi phục |
| 115 | 会聚光束 | huìjù guāngshù | Chùm sáng hội tụ |
| 116 | 基本规律 | jīběn guīlǜ | Quy luật cơ bản |
| 117 | 机械能 | jīxiènéng | Cơ năng |
| 118 | 几械能守恒定律 | jǐ xiè néng shǒuhéng dìnglǜ | Định luật bảo toàn cơ năng |
| 119 | 极板 | jí bǎn | Bản cực |
| 120 | 极限 | jíxiàn | Giới hạn |
| 121 | 加速 | jiāsù | Gia tốc |
| 122 | 减少 | jiǎnshǎo | Giảm |
| 123 | 检验电荷 | jiǎnyàn diànhè | Điện tích thử |
| 124 | 焦耳 | jiāo’ěr | Jun (Joule) |
| 125 | 角速度 | jiǎosùdù | Tốc độ góc |
| 126 | 接触 | jiēchù | Tiếp xúc |
| 127 | 介质 | jièzhì | Môi trường |
| 128 | 劲度系数 | jìn dù xìshù | Hệ số đàn hồi |
| 129 | 静电感应 | jìngdiàngǎnyìng | Cảm ứng tĩnh điện |
| 130 | 静电平衡 | jìngdiàn pínghéng | Cân bằng tĩnh điện |
| 131 | 静电屏蔽 | jìngdiàn píngbì | Che chắn tĩnh điện |
| 132 | 静摩擦力 | jìngmócā lì | Lực ma sát nghỉ |
| 133 | 静止 | jìngzhǐ | Đứng yên |
| 134 | 绝对值 | juéduì zhí | Giá trị tuyệt đối |
| 135 | 库仑 | kùlún | Coulomb |
| 136 | 库仑定律 | kùlún dìnglǜ | Định luật Coulomb |
| 137 | 拉力 | lālì | Lực kéo |
| 138 | 离子 | lízǐ | Ion |
| 139 | 理想模型 | lǐxiǎng móxíng | Mô hình lý tưởng |
| 140 | 力 | lì | Lực |
| 141 | 联立 | lián lì | Liên lập |
| 142 | 量度 | liàngdù | Đo lường |
| 143 | 路程 | lùchéng | Quãng đường |
| 144 | 路端电压 | lù duān diànyā | Hiệu điện thế hai đầu mạch |
| 145 | 路径 | lùjìng | Đường đi |
| 146 | 螺线管 | luó xiàn guǎn | Ống dây hình trụ |
| 147 | 洛伦兹力 | luò lún zī lì | Lực Lorentz |
| 148 | 描述 | miáoshù | Mô tả |
| 149 | 模拟 | mónǐ | Mô phỏng |
| 150 | 内部 | nèibù | Bên trong |
| 151 | 内力 | nèilì | Nội lực |
| 152 | 内能 | nèn néng | Nội năng |
| 153 | 南极 | nánjí | Cực Nam |
| 154 | 能 | néng | Năng lượng |
| 155 | 逆过程 | nì guòchéng | Quá trình nghịch |
| 156 | 牛顿定律 | niúdùn dìnglǜ | Định luật Newton |
| 157 | 欧姆定律 | ōumǔ dìnglǜ | Định luật Ohm |
| 158 | 帕斯卡 | pàsīkǎ | Pascal |
| 159 | 排斥 | páichì | Đẩy nhau |
| 160 | 判定 | pàndìng | Xác định |
| 161 | 判断 | pànduàn | Phán đoán |
| 162 | 碰撞 | pèngzhuàng | Va chạm |
| 163 | 偏转 | piānzhuǎn | Lệch hướng |
| 164 | 频率 | pínlǜ | Tần số |
| 165 | 平分 | píngfēn | Chia đôi |
| 166 | 平衡 | pínghéng | Cân bằng |
| 167 | 平均速度 | píngjūn sùdù | Vận tốc trung bình |
| 168 | 平面镜 | píngmiànjìng | Gương phẳng |
| 169 | 平行 | píngxíng | Song song |
| 170 | 平行光束 | píngxíng guāngshù | Chùm sáng song song |
| 171 | 平行四边形法则 | píngxíng sìbiānxíng fǎzé | Quy tắc hình bình hành |
| 172 | 切线 | qiēxiàn | Tiếp tuyến |
| 173 | 曲线 | qūxiàn | Đường cong |
| 174 | 热量 | rèliàng | Nhiệt lượng |
| 175 | 热现象 | rè xiànxiàng | Hiện tượng nhiệt |
| 176 | 热学 | rèxué | Nhiệt học |
| 177 | 日食 | rì shí | Nhật thực |
| 178 | 容纳 | róngnà | Chứa đựng |
| 179 | 射线 | shèxiàn | Tia |
| 180 | 时刻 | shíkè | Thời điểm |
| 181 | 实心导体 | shíxīn dǎotǐ | Vật dẫn đặc |
| 182 | 矢量 | shǐliàng | Đại lượng vectơ |
| 183 | 势能 | shìnéng | Thế năng |
| 184 | 竖直 | shù zhí | Thẳng đứng |
| 185 | 水平面 | shuǐpíngmiàn | Mặt phẳng ngang |
| 186 | 瞬间 | shùnjiān | Khoảnh khắc |
| 187 | 速率 | sùlǜ | Tốc độ |
| 188 | 弹簧 | tánhuáng | Lò xo |
| 189 | 弹力 | tánlì | Lực đàn hồi |
| 190 | 弹性势能 | tánxìng shìnéng | Thế năng đàn hồi |
| 191 | 弹性限度 | tánxìng xiàndù | Giới hạn đàn hồi |
| 192 | 体积 | tǐjī | Thể tích |
| 193 | 投影 | tóuyǐng | Hình chiếu |
| 194 | 外部 | wàibù | Bên ngoài |
| 195 | 位置 | wèi zhì | Vị trí |
| 196 | 温度 | wēndù | Nhiệt độ |
| 197 | 物体 | wùtǐ | Vật thể |
| 198 | 物质 | wùzhí | Vật chất |
| 199 | 吸引 | xīyǐn | Hút |
| 200 | 现象 | xiànxiàng | Hiện tượng |
| 201 | 线速度 | xiàn sùdù | Tốc độ dài |
| 202 | 相对 | xiāngduì | Tương đối |
| 203 | 相互作用力 | xiānghù zuòyòng lì | Lực tương tác |
| 204 | 向心加速度 | xiàng xīn jiāsùdù | Gia tốc hướng tâm |
| 205 | 削弱 | xuēruò | Làm suy yếu |
| 206 | 小孔成像 | xiǎo kǒng chéngxiàng | Sự tạo ảnh qua lỗ nhỏ |
| 207 | 形变 | xíngbiàn | Biến dạng |
| 208 | 性质 | xìngzhì | Tính chất |
| 209 | 压缩 | yāsuō | Nén |
| 210 | 因素 | yīnsù | Yếu tố |
| 211 | 影 | yǐng | Ảnh |
| 212 | 元电荷 | yuán diànhè | Điện tích nguyên tố |
| 213 | 原状 | yuánzhuàng | Trạng thái ban đầu |
| 214 | 原子 | yuánzǐ | Nguyên tử |
| 215 | 圆心角 | yuánxīn jiǎo | Góc ở tâm |
| 216 | 月食 | yuè shí | Nguyệt thực |
| 217 | 匀加速直线运动 | yún jiāsù zhíxiàn yùndòng | Chuyển động thẳng nhanh dần đều |
| 218 | 匀速圆周运动 | yúnsù yuánzhōu yùndòng | Chuyển động tròn đều |
| 219 | 匀速直线运动 | yúnsù zhíxiàn yùndòng | Chuyển động thẳng đều |
| 220 | 运动学 | yùndòng xué | Động học |
| 221 | 折射定律 | zhéshè dìnglǜ | Định luật khúc xạ |
| 222 | 真空 | zhēnkōng | Chân không |
| 223 | 正、负 | zhèng, fù | Dương, âm |
| 224 | 正比 | zhèngbǐ | Tỉ lệ thuận |
| 225 | 正功 | zhèng gōng | Công dương |
| 226 | 支持力 | zhīchí lì | Lực đỡ |
| 227 | 支路 | zhī lù | Mạch nhánh |
| 228 | 直角坐标系 | zhíjiǎo zuòbiāo xì | Hệ tọa độ vuông góc |
| 229 | 直线传播 | zhíxiàn chuánbò | Truyền thẳng |
| 230 | 直线运动 | zhíxiàn yùndòng | Chuyển động thẳng |
| 231 | 质点 | zhídiǎn | Chất điểm |
| 232 | 质量 | zhìliàng | Khối lượng |
| 233 | 中和 | zhōng hé | Trung hòa |
| 234 | 重力 | zhònglì | Trọng lực |
| 235 | 重力加速度 | zhònglì jiāsùdù | Gia tốc trọng trường |
| 236 | 重力势能 | zhònglì shìnéng | Thế năng trọng trường |
| 237 | 重心 | zhòngxīn | Trọng tâm |
| 238 | 周期 | zhōuqí | Chu kỳ |
| 239 | 转化 | zhuǎnhuà | Chuyển hóa |
| 240 | 转移 | zhuǎnyí | Truyền, chuyển dời |
| 241 | 转动 | zhuǎndòng | Chuyển động quay |
| 242 | 状态 | zhuàngtài | Trạng thái |
| 243 | 自由落体运动 | zìyóu luòtǐ yùndòng | Chuyển động rơi tự do |
| 244 | 阻力 | zǔlì | Lực cản |
| 245 | 作用力 | zuòyòng lì | Lực tác dụng |
| 246 | 坐标 | zuòbiāo | Tọa độ |
| 247 | 坐标系 | zuòbiāo xì | Hệ tọa độ |
| 248 | 做功 | zuògōng | Sinh công |
Trên đây là hơn 200 từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật lý thường gặp trong đề thi CSCA. Hy vọng bộ từ vựng mà Tiếng Trung Nguyên Khôi tổng hợp sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng thuật ngữ chuyên ngành vững chắc, tự tin hơn trên hành trình chinh phục tiếng Trung học thuật và chuẩn bị tốt cho môi trường đại học tại Trung Quốc.
Đừng quên lưu lại bài viết để ôn tập thường xuyên và theo dõi website của Tiếng Trung Nguyên Khôi để cập nhật thêm nhiều bộ từ vựng chuyên ngành, tài liệu học tập và thông tin du học Trung Quốc hữu ích nhé!
Bạn đang quan tâm và cần hướng dẫn ôn luyện CSCA? Đừng ngần ngại liên hệ chúng tôi – TIẾNG TRUNG NGUYÊN KHÔI luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục ước mơ học tập quốc tế.





















