Học tiếng Trung không đơn thuần là học ngôn ngữ mà còn là quá trình tìm hiểu văn hóa, học lối suy nghĩ của người Trung Quốc. Là một trong những tinh hoa của văn hóa Trung Quốc, thành ngữ – tục ngữ chứa đựng ý nghĩa lịch sử và trí tuệ phong phú. Trong phạm vi bài viết hôm nay, cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi học ngay 100 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung thông dụng dưới đây bạn nhé!
| STT | Thành ngữ tiếng Trung | Phiên âm | Thành ngữ tiếng Việt tương đương |
| 1 | 画龙点睛 | huà lóng diǎn jīng | Vẽ rồng điểm mắt |
| 2 | 塞翁失马 | sài wēng shī mǎ | Tái ông thất mã / Tái ông mất ngựa |
| 3 | 夜郎自大 | yè láng zì dà | Tự cao tự đại / Huênh hoang khoác lác |
| 4 | 九牛二虎之力 | jiǔ niú èr hǔ zhī lì | Dốc sức bình sinh |
| 5 | 一毛不拔 | yī máo bù bá | Vắt cổ chày ra nước |
| 6 | 求仁得仁 | qiú rén dé rén | Cầu nhân đắc nhân / Cầu nhân đức được nhân đức |
| 7 | 铁杵成针 | tiě chǔ chéng zhēn | Có công mài sắt, có ngày nên kim/ Nước chảy đá mòn |
| 8 | 纸上谈兵 | zhǐ shàng tán bīng | Đánh trận trên giấy |
| 9 | 入乡随俗 | rù xiāng suí sú | Nhập gia tùy tục |
| 10 | 掩耳盗铃 | yǎn ěr dào líng | Bịt tai trộm chuông / Tự lừa dối mình |
| 11 | 一举两得 | yī jǔ liǎng dé | Nhất cử lưỡng tiện / Một công đôi việc / Một mũi tên trúng hai con chim |
| 12 | 杯弓蛇影 | bēi gōng shé yǐng | Thần hồn nát thần tính / Sợ bóng sợ gió |
| 13 | 画蛇添足 | huà shé tiān zú | Vẽ rắn thêm chân |
| 14 | 自相矛盾 | zì xiāng máo dùn | Lấy giáo đâm khiên (nghĩa là tự mâu thuẫn) |
| 15 | 刻舟求剑 | kè zhōu qiú jiàn | Mò trăng đáy nước / Mò kim đáy bể |
| 16 | 对牛弹琴 | duì niú tán qín | Đàn gảy tai trâu |
| 17 | 守株待兔 | shǒu zhū dài tù | Há miệng chờ sung / Cắm sào chờ nước / Ôm cây đợi thỏ |
| 18 | 虎头蛇尾 | hǔ tóu shé wěi | Đầu voi đuôi chuột |
| 19 | 杞人忧天 | qǐ rén yōu tiān | Lo bò trắng răng |
| 20 | 坐井观天 | zuò jǐng guān tiān | Ếch ngồi đáy giếng |
| 21 | 心有灵犀一点通 | xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng | Hai trái tim chung một nhịp đập |
| 22 | 路遥知马力,日久见人心 | lù yáo zhī mǎ lì, rì jiǔ jiàn rén xīn | Đường dài mới biết ngựa hay, ở lâu mới biết người ngay kẻ tà |
| 23 | 两全其美 | liǎng quán qí měi | Vẹn cả đôi đường |
| 24 | 打草惊蛇 | dǎ cǎo jīng shé | Bứt dây động rừng / Đánh rắn động cỏ |
| 25 | 东施效颦 | dōng shī xiào pín | Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa |
| 26 | 言简意赅 | yán jiǎn yì gāi | Lời ít ý nhiều |
| 27 | 悬崖勒马 | xuán yá lè mǎ | Kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm |
| 28 | 乐极生悲 | lè jí shēng bēi | Vui quá hoá buồn |
| 29 | 多此一举 | duō cǐ yī jǔ | Uổng công vô ích / Vẽ vời thêm chuyện |
| 30 | 抛砖引玉 | pāo zhuān yǐn yù | Thả con săn sắt, bắt con cá rô |
| 31 | 百年树人 | bǎi nián shù rén | Trăm năm trồng người |
| 32 | 事半功倍 | shì bàn gōng bèi | Làm chơi ăn thật |
| 33 | 束手无策 | shù shǒu wú cè | Bó tay chịu trói |
| 34 | 貌似天仙,实则蝼蚁 | mào sì tiān xiān, shí zé lú yǐ | Đừng tưởng thấy bóng trên tường mà to (?!)
Nghĩa: Có vẻ ngoài đẹp như thiên tiên nhưng thật ra thì chỉ là con sâu, cái kiến. |
| 35 | 亡羊补牢 | wáng yáng bǔ láo | Mất bò mới lo làm chuồng / Khát nước mới lo đào giếng |
| 36 | 安居乐业 | ān jū lè yè | An cư lạc nghiệp |
| 37 | 鞠躬尽瘁,死而后已 | jū gōng jìn cuì, sǐ ér hòu yǐ | Cúc cung tận tụy, đến chết mới thôi |
| 38 | 碧血丹心 | bì xuè dān xīn | Bích huyết đan tâm*
Nghĩa là: Trung thành cho đến chết. |
| 39 | 画饼充饥 | huà bǐng chōng jī | Đói ăn bánh vẽ |
| 40 | 白驹过隙 | bái jū guò xī | Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa sổ |
| 41 | 海底捞针 | hǎi dǐ lāo zhēn | Mò kim đáy biển / Dã tràng xe cát |
| 42 | 骑虎难下 | qí hǔ nán xià | Đâm lao phải theo lao |
| 43 | 狐假虎威 | hú jiǎ hǔ wēi | Cáo mượn oai hùm |
| 44 | 画地为牢 | huà dì wéi láo | Hoạ địa vi lao
Nghĩa là: Bó chân trong khung cảnh nhỏ hẹp |
| 45 | 授人以鱼不如授人以渔 | shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú | Cho cá không bằng dạy cách câu cá / Cho người con cá không bằng chỉ người cách câu |
| 46 | 无源之水,无本之木 | wú yuán zhī shuǐ, wú běn zhī mù | Nước không nguồn, cây không cội |
| 47 | 虚虚实实 | xū xū shí shí | Hư hư thực thực / Giả giả thật thật |
| 48 | 有的放矢 | yǒu dì fàng shǐ | Bắn tên có đích (làm việc có mục tiêu) |
| 49 | 明枪易躲,暗箭难防 | míng qiāng yì duǒ, àn jiàn nán fáng | Minh thương dễ tránh, ám tiễn khó phòng
Nghĩa là: Gươm giáo tấn công công khai thì dễ tránh, còn mũi tên bắn đột kích âm thầm thì khó phòng. |
| 50 | 守口如瓶 | shǒu kǒu rú píng | Giữ kín như bưng |
| 51 | 含沙射影 | hán shā shè yǐng | Ném đá giấu tay |
| 52 | 奉公守法 | fèng gōng shǒu fǎ | Phụng công thủ tháp
(Cả câu là: Phụng công, thủ pháp, chí công, vô tư) |
| 53 | 扬眉吐气 | yáng méi tǔ qì | Mở mày mở mặt / Mát mày mát mặt |
| 54 | 青梅竹马 | qīng méi zhú mǎ | Thanh mai trúc mã |
| 55 | 轻松自如 | qīng sōng zì rú | Ung dung tự tại |
| 56 | 老马识途 | lǎo mǎ shí tú | Ngựa quen đường cũ / Thông ngõ tỏ đường |
| 57 | 七上八下 | qī shàng bā xià | Thất thượng bát hạ / Bảy lên tám xuống |
| 58 | 星星之火,可以燎原 | xīng xīng zhī huǒ, kě yǐ liáo yuán | Đốm lửa nhỏ có thể đốt cháy cả cánh rừng / Lỗ nhỏ đắm thuyền |
| 59 | 万无一失 | wàn wú yī shī | Vạn vô nhất thất / Tuyệt đối không sai |
| 60 | 心惊肉跳 | xīn jīng ròu tiào | Tim đập chân run |
| 61 | 得过且过 | dé guò qiě guò | Được chăng hay chớ; |
| 62 | 殊途同归 | shū tú tóng guī | Trăm sông đổ về một biển |
| 63 | 人山人海 | rén shān rén hǎi | Người đông như kiến |
| 64 | 四海为家 | sì hǎi wéi jiā | Bốn bể là nhà |
| 65 | 同舟共济 | tóng zhōu gòng jì | Đồng tâm hiệp lực / Cùng hội cùng thuyền |
| 66 | 入木三分 | rù mù sān fēn | Nhập mộc tam phân / Lập luận sắc sảo / Ăn vào gỗ ba phân |
| 67 | 一毫不差 | yī háo bù chà | Không chút khác biệt
Nghĩa là: Nghĩa giống hệt nhau, không có sự khác biệt. |
| 68 | 不可思议 | bù kě sī yì | Bất khả tư nghị
Không thể tưởng tượng nổi; Khó có thể tin. |
| 69 | 顺手牵羊 | shùn shǒu qiān yáng | Mượn gió bẻ măng / Tiện tay trộm dê |
| 70 | 水落石出 | shuǐ luò shí chū | Nước rút đã lộ / Cháy nhà ra mặt chuột |
| 71 | 入情入理 | rù qíng rù lǐ | Có tình có lí / Hợp tình hợp lý |
| 72 | 恍然大悟 | huǎng rán dà wù | Bỗng nhiên tỉnh ngộ |
| 73 | 刮骨疗伤 | guā gǔ liáo shāng | Quát cốt liệu thương
Nghĩa là: Xử lý triệt để và giải quyết tận gốc vấn đề. Câu tiếng Việt ngang nghĩa có thể là Nhổ cỏ tận gốc (?!). |
| 74 | 石破天惊 | shí pò tiān jīng | Kinh động lòng người |
| 75 | 七手八脚 | qī shǒu bā jiǎo | Ba đầu sáu tay |
| 76 | 受宠若惊 | shòu chǒng ruò jīng | Thụ sủng nhược kinh
Nghĩa là: Được sủng ái (yêu quý) mà lo sợ |
| 77 | 不知所措 | bù zhī suǒ cuò | Luống ca luống cuống |
| 78 | 假以时日 | jiǎ yǐ shí rì | Giả dĩ thì nhật
Nghĩa: Thường là một lời khen, chỉ mọi việc sẽ ngày một tốt lên. |
| 79 | 面目全非 | miàn mù quán fēi | Thay đổi hoàn toàn |
| 80 | 人云亦云 | rén yún yì yún | Người làm sao bào hao làm vậy |
| 81 | 四面楚歌 | sì miàn chǔ gē | Tứ diện sở ca / Bốn bề khốn đốn |
| 82 | 投桃报李 | tóu táo bào lǐ | Bánh ít trao đi, bánh quy trao lại / Có qua có lại mới toại lòng nhau |
| 83 | 不打不成器 | bù dǎ bù chéng qì | Bất đả bất thành khí
Nghĩa là: Không đánh mắng, không uốn nắn không nên người. |
| 84 | 五体投地 | wǔ tǐ tóu dì | Ngũ thể đầu địa / Năm vóc sát đất
Nghĩa là năm phần trên cơ thể của mình tiếp xúc với đất gồm: trán, hai bàn tay, hai đầu gối. |
| 85 | 刮目相看 | guā mù xiàng kàn | Nhìn bằng con mắt khác |
| 86 | 一日千里 | yī rì qiān lǐ | Ngàn dặm một ngày |
| 87 | 身体力行 | shēn tǐ lì xíng | Dốc hết sức lực |
| 88 | 不遗余力 | bù yí yú lì | Dồn hết tâm trí |
| 89 | 如鱼得水 | rú yú dé shuǐ | Như cá gặp nước |
| 90 | 金玉满堂 | jīn yù mǎn táng | Kim ngọc mãn đường / Vàng ngọc đầy nhà |
| 91 | 先发制人 | xiān fā zhì rén | Đánh trước phủ đầu |
| 92 | 独善其身 | dú shàn qí shēn | Chỉ biết thân mình |
| 93 | 风雨同舟 | fēng yǔ tóng zhōu | Cùng hội cùng thuyền |
| 94 | 放眼世界 | fàng yǎn shì jiè | Mở rộng tầm nhìn |
| 95 | 如履薄冰 | rú lǚ bó bīng | Như đi trên băng mỏng |
| 96 | 垂头丧气 | chuí tóu sàng qì | Mặt ủ mày chau |
| 97 | 大惊小怪 | dà jīng xiǎo guài | Đại kinh tiểu quái / Sợ lớn hãi nhỏ.
Diễn tả việc quá ngạc nhiên trước một điều gì đó không có gì đặc biệt. |
| 98 | 力不从心 | lì bù cóng xīn | Lực bất tòng tâm |
| 99 | 视同路人 | shì tóng lù rén | Như người dưng qua đường
Nghĩa: Rất xa lạ với người thân hoặc người quen và bị coi như những người lạ gặp trên đường. |
| 100 | 恩将仇报 | ēn jiāng chóu bào | Lấy oán báo ơn / Ăn mật trả gừng |
Trên đây là danh sách 100 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung thông dụng, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















