Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi tìm hiểu các trường được cấp Học bổng Giáo viên Hán ngữ Quốc tế (hay còn gọi Học bổng Khổng Tử – Học bổng CIS) để có sự chuẩn bị tốt nhất cho hành trình du học Trung Quốc của mình bạn nhé!
1. HỌC BỔNG CIS LÀ GÌ?
Học bổng Giáo viên Hán ngữ Quốc tế có tiền thân là Học bổng Khổng Tử (Tên tiếng Trung là 国际中文教师奖学金 – Confucius Institute Scholarship gọi tắt là CIS), đến năm 2020 đổi tên thành học bổng Giáo viên Hán ngữ Quốc tế. Đây là một chương trình học bổng được tài trợ bởi Quỹ Khổng Tử và Trung tâm Hán ngữ Khổng Tử của Trung Quốc với mục đích để quảng bá văn hóa Trung Quốc, bồi dưỡng nhân tài Hán ngữ.
Học bổng CIS chuyên dành cho học sinh, sinh viên, giảng viên có thành tích tốt đến Trung Quốc trau dồi kiến thức với các chuyên ngành như: Hán ngữ, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc.
Học bổng CIS được mở dành cho các khóa học: Một kỳ tiếng, một năm tiếng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ và Tiến sĩ chuyên gia Tân Hán Học và được chia làm 3 loại:
– Loại A (Học bổng CIS truyền thống): Loại này tập trung vào ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, có số lượng chỉ tiêu nhiều nhất, do Bộ giáo dục Trung Quốc cấp.
– Loại B (Học bổng hợp tác) Thường là loại học bổng hợp tác giữa trường và Hanban, có thể toàn phần hoặc bán phần, chuyên ngành học về Hán ngữ + chuyên ngành khác. Loại này sẽ khó và ít chỉ tiêu hơn.
– Loại C (Học bổng online) Học bổng này chỉ được miễn học phí.
Thời hạn apply học bổng CIS: Đối với từng loại học bổng Khổng Tử thì có thời gian tương ứng khác nhau.
2. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CẤP HỌC BỔNG CIS
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Thông tin chương trình học bổng | |||
| 1 năm tiếng | Đại học | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |||
| 1 | Đại học An Huy | 安徽大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 2 | Đại học Sư phạm An Huy | 安徽师范大学 | ★ | |||
| 3 | Đại học Bắc Hoa | 北华大学 | ★ | |||
| 4 | Đại học Bắc Kinh | 北京大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 5 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh số 2 | 北京第二外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 6 | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh | 北京工业大学 | ★ | ★ | ||
| 7 | Viện Nghiên cứu Hán ngữ Quốc tế Bắc Kinh | 北京国际汉语研修学院 | ★ | |||
| 8 | Đại học Hàng không Bắc Kinh | 北京航空航天大学 | ★ | |||
| 9 | Đại học Giao thông Bắc Kinh | 北京交通大学 | ★ | |||
| 10 | Viện Giáo dục Bắc Kinh | 北京教育学院 | ★ | |||
| 11 | Đại học Khoa học Công nghệ Bắc Kinh | 北京科技大学 | ★ | |||
| 12 | Đại học Công nghệ Bắc Kinh | 北京理工大学 | ★ | ★ | ||
| 13 | Đại học Liên hợp Bắc Kinh | 北京联合大学 | ★ | |||
| 14 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | 北京师范大学 | ★ | ★(珠海校区) | ★ | ★ |
| 15 | Đại học Thể dục Thể thao Bắc Kinh | 北京体育大学 | ★ | |||
| 16 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh | 北京外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 17 | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh | 北京邮电大学 | ★ | |||
| 18 | Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh | 北京语言大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 19 | Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh | 北京中医药大学 | ★ | |||
| 20 | Đại học Bột Hải | 渤海大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 21 | Đại học Thành Đô | 成都大学 | ★ | |||
| 22 | Đại học Trùng Khánh | 重庆大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 23 | Đại học Giao thông Trùng Khánh | 重庆交通大学 | ★ | ★ | ||
| 24 | Đại học Sư phạm Trùng Khánh | 重庆师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 25 | Đại học Trường An | 长安大学 | ★ | |||
| 26 | Đại học Trường Xuân | 长春大学 | ★ | ★ | ||
| 27 | Đại học Công nghệ Trường Xuân | 长春理工大学 | ★ | |||
| 28 | Đại học Sư phạm Trường Xuân | 长春师范大学 | ★ | |||
| 29 | Đại học Công nghệ Trường Sa | 长沙理工大学 | ★ | ★(中文+) | ||
| 30 | Đại học Đại Lý | 大理大学 | ★ | |||
| 31 | Đại học Đại Liên | 大连大学 | ★ | ★ | ||
| 32 | Đại học Công nghệ Đại Liên | 大连理工大学 | ★ | ★ | ||
| 33 | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên | 大连外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 34 | Đại học Đức Châu | 德州学院 | ★ | |||
| 35 | Đại học KH&CN Điện tử | 电子科技大学 | ★ | |||
| 36 | Đại học Tài chính Đông Bắc | 东北财经大学 | ★ | ★ | ||
| 37 | Đại học Đông Bắc | 东北大学 | ★ | |||
| 38 | Đại học Sư phạm Đông Bắc | 东北师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 39 | Đại học Đông Hoa | 东华大学 | ★ | |||
| 40 | Đại học Công nghệ Đông Hoa | 东华理工大学 | ★ | |||
| 41 | Đại học Đông Nam | 东南大学 | ★ | ★ | ||
| 42 | Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại | 对外经济贸易大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 43 | Đại học Sư phạm Phúc Kiến | 福建师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 44 | Đại học Phục Đán/ Phúc Đán | 复旦大学 | ★ | ★ | ||
| 45 | Đại học Sư phạm Cám Nam | 赣南师范大学 | ★ | ★ | ||
| 46 | Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông | 广东外语外贸大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 47 | Đại học Quảng Tây | 广西大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 48 | Đại học Dân tộc Quảng Tây | 广西民族大学 | ★ | ★ | ||
| 49 | Đại học Sư phạm Quảng Tây | 广西师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 50 | Đại học Tài chính Quý Châu | 贵州财经大学 | ★ | |||
| 51 | Đại học Quý Châu | 贵州大学 | ★ | |||
| 52 | Đại học Khai phóng Quốc gia | 国家开放大学 | ★ | |||
| 53 | Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân | 哈尔滨工程大学 | ★ | ★ | ||
| 54 | Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân | 哈尔滨师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 55 | Đại học Hải Nam | 海南大学 | ★ | |||
| 56 | Đại học Sư phạm Hải Nam | 海南师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 57 | Đại học Sư phạm Hàng Châu | 杭州师范大学 | ★ | ★ | ||
| 58 | Đại học Hà Bắc | 河北大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 59 | Đại học Kinh doanh & Kinh tế Quốc tế Hà Bắc | 河北对外经贸职业学院 | ★ | |||
| 60 | Đại học Kinh doanh & Kinh tế Hà Bắc | 河北经贸大学 | ★ | ★ | ||
| 61 | Đại học Sư phạm Hà Bắc | 河北师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 62 | Học viện Trung y Hà Bắc | 河北中医学院 | ★ | |||
| 63 | Đại học Hà Nam | 河南大学 | ★ | ★ | ||
| 64 | Đại học Hắc Hà | 黑河学院 | ★ | ★ | ||
| 65 | Đại học Hắc Long Giang | 黑龙江大学 | ★ | |||
| 66 | Đại học Trung Y Dược Hắc Long Giang | 黑龙江中医药大学 | ★ | |||
| 67 | Học viện Hồng Hà | 红河学院 | ★ | ★ | ||
| 68 | Đại học Hồ Bắc | 湖北大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 69 | Đại học Sư phạm Hồ Bắc | 湖北师范大学 | ★ | |||
| 70 | Đại học Hồ Nam | 湖南大学 | ★ | |||
| 71 | Đại học Sư phạm Hồ Nam | 湖南师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 72 | Đại học Trung Y Dược Hồ Nam | 湖南中医药大学 | ★ | |||
| 73 | Học viện Sư phạm Hồ Châu | 湖州师范学院 | ★ | |||
| 74 | Đại học Điện lực Hoa Bắc | 华北电力大学 | ★ | |||
| 75 | Đại học Công nghệ Hoa Bắc | 华北理工大学 | ★ | |||
| 76 | Đại học Thuỷ lợi Thuỷ điện Hoa Bắc | 华北水利水电大学 | ★ | |||
| 77 | Đại học Công nghệ Hoa Đông | 华东理工大学 | ★ | |||
| 78 | Đại học Sư phạm Hoa Đông | 华东师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 79 | Đại học Công nghệ Hoa Nam | 华南理工大学 | ★ | ★ | ||
| 80 | Đại học Sư phạm Hoa Nam | 华南师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 81 | Đại học Hoa Kiều | 华侨大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 82 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung | 华中科技大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 83 | Đại học Sư phạm Hoa Trung | 华中师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 84 | Đại học Cát Lâm | 吉林大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 85 | Đại học Ngoại ngữ Cát Lâm | 吉林外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 86 | Đại học Tế Nam | 济南大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 87 | Đại học Kỵ Nam | 暨南大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 88 | Đại học Giang Nam | 江南大学 | ★ | |||
| 89 | Đại học Giang Tô | 江苏大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 90 | Đại học Sư phạm Giang Tô | 江苏师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 91 | Đại học Tài chính Giang Tây | 江西财经大学 | ★ | |||
| 92 | Đại học SPKT Giang Tây | 江西科技师范大学 | ★ | |||
| 93 | Đại học Công nghệ Giang Tây | 江西理工大学 | ★ | ★ | ||
| 94 | Đại học Sư phạm Giang Tây | 江西师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 95 | Đại học Trung Y Dược Giang Tây | 江西中医药大学 | ★ | |||
| 96 | Học viện Cửu Giang | 九江学院 | ★ | |||
| 97 | Đại học Công nghệ Côn Minh | 昆明理工大学 | ★ | |||
| 98 | Đại học Tài chính Lan Châu | 兰州财经大学 | ★ | |||
| 99 | Đại học Lan Châu | 兰州大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 100 | Đại học Giao thông Lan Châu | 兰州交通大学 | ★ | |||
| 101 | Đại học Công nghệ Lan Châu | 兰州理工大学 | ★ | |||
| 102 | Học viện Liêu Đông | 辽东学院 | ★ | |||
| 103 | Đại học Liêu Ninh | 辽宁大学 | ★ | |||
| 104 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh | 辽宁师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 105 | Đại học Trung Y Dược Liêu Ninh | 辽宁中医药大学 | ★ | |||
| 106 | Đại học Liên Thành | 聊城大学 | ★ | ★ | ||
| 107 | Đại học Lâm Nghi | 临沂大学 | ★ | |||
| 108 | Đại học Lỗ Đông | 鲁东大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 109 | Đại học Nam Xương | 南昌大学 | ★ | |||
| 110 | Đại học Nam Kinh | 南京大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 111 | Đại học Công nghiệp Nam Kinh | 南京工业大学 | ★ | ★ | ||
| 112 | Đại học Sư phạm Nam Kinh | 南京师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 113 | Đại học Khoa học Công nghệ Thông tin Nam Kinh | 南京信息工程大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 114 | Đại học Trung Y Dược Nam Kinh | 南京中医药大学 | ★ | |||
| 115 | Đại học Nam Khai | 南开大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 116 | Đại học Nội Mông Cổ | 内蒙古大学 | ★ | |||
| 117 | Học viện Quốc tế Erenhot – Đại học Sư phạm Nội Mông Cổ | 内蒙古师范大学二连浩特国际学院 | ★ | ★ | ||
| 118 | Đại học Ninh Ba | 宁波大学 | ★ | ★ | ||
| 119 | Đại học Ninh Hạ | 宁夏大学 | ★ | |||
| 120 | Đại học Thanh Đảo | 青岛大学 | ★ | ★(中文+) | ★ | |
| 121 | Đại học Thanh Hoa | 清华大学 | ★ | |||
| 122 | Đại học Sư phạm Khúc Phụ | 曲阜师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 123 | Đại học Tam Hiệp | 三峡大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 124 | Đại học Sơn Đông | 山东大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 125 | Đại học Công nghệ Sơn Đông | 山东理工大学 | ★ | |||
| 126 | Đại học Sư phạm Sơn Đông | 山东师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 127 | Đại học Sơn Tây | 山西大学 | ★ | |||
| 128 | Đại học Sư phạm Thiểm Tây | 陕西师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 129 | Đại học Tài chính Thượng Hải | 上海财经大学 | ★ | ★ | ||
| 130 | Đại học Thượng Hải | 上海大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 131 | Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế Thượng Hải | 上海对外经贸大学 | ★ | |||
| 132 | Đại học Giao thông Thượng Hải | 上海交通大学 | ★ | ★ | ||
| 133 | Đại học Sư phạm Thượng Hải | 上海师范大学 | ★ | ★ | ||
| 134 | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải | 上海外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 135 | Đại học Trung Y Dược Thượng Hải | 上海中医药大学 | ★ | |||
| 136 | Đại học Thâm Quyến | 深圳大学 | ★ | |||
| 137 | Đại học Công nghệ Hóa học Thẩm Dương | 沈阳化工大学 | ★ | ★(中文+) | ||
| 138 | Đại học Kiến trúc Thẩm Dương | 沈阳建筑大学 | ★ | |||
| 139 | Đại học Công nghệ Thẩm Dương | 沈阳理工大学 | ★ | |||
| 140 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương | 沈阳师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 141 | Đại học Thạch Hà Tử | 石河子大学 | ★ | |||
| 142 | Đại học Kinh doanh Kinh tế Thủ Đô | 首都经济贸易大学 | ★ | |||
| 143 | Đại học Sư phạm Thủ Đô | 首都师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 144 | Đại học Tứ Xuyên | 四川大学 | ★ | ★ | ||
| 145 | Đại học Sư phạm Tứ Xuyên | 四川师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 146 | Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên | 四川外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 147 | Đại học Tô Châu | 苏州大学 | ★ | |||
| 148 | Đại học Công nghệ Thái Nguyên | 太原理工大学 | ★ | |||
| 149 | Đại học Tài chính Thiên Tân | 天津财经大学 | ★ | |||
| 150 | Đại học Thiên Tân | 天津大学 | ★ | ★(中文+) | ★ | |
| 151 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiên Tân | 天津科技大学 | ★ | ★ | ||
| 152 | Đại học Công nghệ Thiên Tân | 天津理工大学 | ★ | |||
| 153 | Đại học Sư phạm Thiên Tân | 天津师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 154 | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân | 天津外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 155 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật nghề Thiên Tân | 天津职业技术师范大学 | ★ | ★ | ||
| 156 | Đại học Trung Y Dược Thiên Tân | 天津中医药大学 | ★ | ★ | ||
| 157 | Đại học Đồng Tế | 同济大学 | ★ | ★ | ||
| 158 | Đại học Ôn Châu | 温州大学 | ★ | |||
| 159 | Đại học Y khoa Ôn Châu | 温州医科大学 | ★ | |||
| 160 | Đại học Vũ Hán | 武汉大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 161 | Đại học Hạ Môn | 厦门大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 162 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An | 西安电子科技大学 | ★ | |||
| 163 | Đại học Khoa học Kiến trúc Tây An | 西安建筑科技大学 | ★ | |||
| 164 | Đại học Giao thông Tây An | 西安交通大学 | ★ | ★(中文+) | ||
| 165 | Đại học Ngoại ngữ Tây An | 西安外国语大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 166 | Đại học Tây Bắc | 西北大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 167 | Đại học Sư phạm Tây Bắc | 西北师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 168 | Đại học Tây Hoa | 西华大学 | ★ | |||
| 169 | Đại học Tài chính Tây Nam | 西南财经大学 | ★ | ★ | ||
| 170 | Đại học Tây Nam | 西南大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 171 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Tây Nam | 西南科技大学 | ★ | |||
| 172 | Đại học Lâm nghiệp Tây Nam | 西南林业大学 | ★ | ★ | ||
| 173 | Đại học Tương Đàm | 湘潭大学 | ★ | |||
| 174 | Đại học Tài chính Tân Cương | 新疆财经大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 175 | Đại học Tân Cương | 新疆大学 | ★ | ★ | ||
| 176 | Đại học Nông nghiệp Tân Cương | 新疆农业大学 | ★ | |||
| 177 | Đại học Sư phạm Tân Cương | 新疆师范大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 178 | Đại học Yên Đài | 烟台大学 | ★ | |||
| 179 | Đại học Diên Biên | 延边大学 | ★ | |||
| 180 | Đại học Yến Sơn | 燕山大学 | ★ | ★ | ||
| 181 | Đại học Dương Châu | 扬州大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 182 | Đại học Vân Nam | 云南大学 | ★ | ★ | ||
| 183 | Đại học Dân tộc Vân Nam | 云南民族大学 | ★ | |||
| 184 | Đại học Sư phạm Vân Nam | 云南师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 185 | Đại học Chiết Giang | 浙江大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 186 | Đại học Công thương Chiết Giang | 浙江工商大学 | ★ | |||
| 187 | Đại học Công nghiệp Chiết Giang | 浙江工业大学 | ★ | |||
| 188 | Học viện Kỹ thuật Chiết Giang | 浙江科技学院 | ★ | ★ | ||
| 189 | Đại học Nông Lâm Chiết Giang | 浙江农林大学 | ★ | ★(中文+) | ||
| 190 | Đại học Sư phạm Chiết Giang | 浙江师范大学 | ★ | ★ | ★ | ★ |
| 191 | Đại học Trung Y Dược Chiết Giang | 浙江中医药大学 | ★ | |||
| 192 | Đại học Trịnh Châu | 郑州大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 193 | Học viện Hàng không Trịnh Châu | 郑州航空工业管理学院 | ★ | |||
| 194 | Đại học Truyền thông Trung Quốc | 中国传媒大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 195 | Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) | 中国地质大学(武汉) | ★ | |||
| 196 | Đại học Hải dương Trung Quốc | 中国海洋大学 | ★ | ★ | ||
| 197 | Đại học Đo lường Trung Quốc | 中国计量大学 | ★ | |||
| 198 | Đại học Nhân dân Trung Quốc | 中国人民大学 | ★ | ★ | ||
| 199 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc | 中国社会科学院大学 | ★ | |||
| 200 | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) | 中国石油大学(北京) | ★ | |||
| 201 | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông) | 中国石油大学(华东) | ★ | ★ | ||
| 202 | Học viện Sân khấu Nghệ thuật Trung Quốc | 中国戏曲学院 | ★ | |||
| 203 | Đại học Chính pháp Trung Quốc | 中国政法大学 | ★ | ★ | ||
| 204 | Đại học Tài chính Kinh tế & Luật Trung Nam | 中南财经政法大学 | ★ | |||
| 205 | Đại học Trung Nam | 中南大学 | ★ | |||
| 206 | Đại học Dân tộc Trung Nam | 中南民族大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 207 | Đại học Trung Sơn | 中山大学 | ★ | |||
| 208 | Đại học Tài chính Trung ương | 中央财经大学 | ★ | ★(中文+) | ||
| 209 | Đại học Dân tộc Trung ương | 中央民族大学 | ★ | ★ | ★ | |
| 210 | Học viện Âm nhạc Trung ương | 中央音乐学院 | ★ | |||
Trên đây là thông tin khái quát về Học bổng Giáo viên Hán ngữ Quốc tế (CIS) cùng danh sách 210 trường có tên trong hệ thống các trường đại học Trung Quốc được cấp học bổng CIS của Chính phủ Trung Quốc.
Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết sẽ có ích cho việc tìm kiếm thông tin của bạn. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















