Không chỉ đào tạo Hán ngữ, học bổng CIS B còn đem lại cho bạn nhiều sự lựa chọn hơn – học thêm chuyên ngành bên cạnh tiếng Hán. Vậy bạn có biết có bao nhiêu trường được cấp học bổng CIS loại B – Hán ngữ + chuyên ngành không?
Khám phá ngay cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi qua bài viết trong chuyên mục Du học Trung Quốc hôm nay bạn nhé!
Như trong bài viết Phân biệt Học bổng CIS loại A và Học bổng CIS loại B mà Tiếng Trung Nguyên Khôi đã đề cập trước đó, chúng ta có thể hiểu Học bổng CIS chính là Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (Tên tiếng Trung: 国际中文教师奖学; Tên tiếng Anh: International Chinese Language Teachers Scholarship). Học bổng này được chia làm 2 type bao gồm: Học bổng loại A và Học bổng loại B. Trong đó, học bổng loại B (tên tiếng Trung là 联合培养项目, gọi tắt là CIS B) là dự án đào tạo liên kết giữa Trung tâm Hợp tác Ngôn ngữ Trung Quốc và nước ngoài thuộc Bộ Giáo dục cùng với các cơ quan giáo dục, các trường đại học tại Trung Quốc.
Dưới đây là danh sách các trường cấp học bổng CIS loại B, bao gồm:
| STT | Tên trường | Hệ + Chuyên ngành đào tạo | Yêu cầu HSK | Yêu cầu HSKK | Chú thích |
| 1 | Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
北京语言大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Tổ chức Quốc tế & Quản trị toàn cầu |
HSK5 từ 200 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | – Chỉ miễn phí KTX
– Trợ cấp 2500 tệ/ tháng – Học phí: Tự túc |
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Truyền thông |
HSK5 từ 200 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |||
| 2 | Đại học Sư phạm Hoa Đông
华东师范大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Hướng Văn học và Văn hóa Trung Quốc) |
HSK5 từ 180 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Ngôn ngữ Trung Quốc (Hướng Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc)” |
HSK4 từ 210 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |||
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương hướng nghiên cứu Tiếng Trung Thương mại) |
HSK4 từ 210 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |||
| 3 | Đại học Thiên Tân
天津大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Thương mại điện tử xuyên biên giới |
HSK4 từ 210 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |
| 4 | Đạo học Giao thông Tây An
西安交通大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kỹ thuật Cơ khí (Hướng Công nghệ Sản xuất Thông minh) |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Quản trị Kinh doanh (Hướng Quản lý và Ứng dụng big data) |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| 5 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Sa
长沙理工大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kỹ thuật Thực phẩm |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| 6 | Đại học Công nghệ Hóa học Thẩm Dương
沈阳化工大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ |
HSK3 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
HSK3 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| 7 | Đại học Thanh Đảo
青岛大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Thương mại |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| 8 | Đại học Sư phạm Bách khoa Thiên Tân
天津职业技术师范大学 |
– Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Sửa chữa Ô tô |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | Năm 2024 không có chỉ tiêu cho ngành này |
| – Hệ: Cử nhân
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Thiết kế Chế tạo Máy và Tự động hóa |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| 9 | Đại học Sư phạm Thủ đô
首都师范大学 |
– Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Giáo dục Mầm non |
HSK5 từ 210 điểm trở lên | HSKK trung cấp từ 60 điểm trở lên | |
| 10 | Đại học Kinh tế Tài chính Trung ương
中央财经大学 |
– Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Tài chính |
HSK5 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kinh doanh Quốc tế |
HSK5 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Quản lý Kỹ thuật và Dự án |
HSK5 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Báo chí và Truyền thông |
HSK5 từ 210 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| 11 | Đại học Nông Lâm Chiết Giang
浙江农林大学 |
– Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Khoa học và Công nghệ Gỗ |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Kỹ thuật Xây dựng |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Thủy lợi |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK | |||
| – Hệ: Thạc sĩ
– Chuyên ngành: Tiếng Trung + Lâm nghiệp |
HSK4 từ 180 điểm trở lên | Ưu tiên ứng viên nộp chứng chỉ HSKK |
Trên đây là Danh sách các trường cấp học bổng CIS loại B – Hán ngữ + chuyên ngành, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tìm kiếm thông tin học bổng. Cũng chúc bạn sớm thực hiện được ước mơ du học Trung Quốc của mình.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC/ HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















