Học bổng Chính phủ Trung Quốc vẫn luôn là một trong những Quỹ khuyến học có chế độ tốt nhất và được du học sinh quốc tế săn đón bậc nhất tính đến thời điểm hiện nay. Lại một mùa “săn” học bổng du học Trung Quốc nữa đến! Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi tìm hiểu ngay Danh sách các trường cấp học bổng Chính phủ Trung Quốc năm 2025 qua bài viết dưới đây bạn nhé!
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường Tiếng Việt | Tên trường tiếng Anh | Khu vực |
| 1 | 安徽农业大学 | Đại học Nông nghiệp An Huy | Anhui Agricultural University | Hợp Phì |
| 2 | 安徽医科大学 | Đại học Y khoa An Huy | Anhui Medical University | Hợp Phì |
| 3 | 安徽师范大学 | Đại học Sư phạm An Huy | Anhui Normal University | Vu Hồ |
| 4 | 安徽大学 | Đại học An Huy | Anhui University | Hợp Phì |
| 5 | 鞍山师范大学 | Đại học Sư phạm An Sơn | Anshan Normal University | An Sơn |
| 6 | 鞍山师范大学(辽宁) | Đại học Sư phạm An Sơn (Liêu Ninh) | Anshan Normal University | An Sơn |
| 7 | 北华大学 | Đại học Bắc Hoa | Beihua University | Cát Lâm |
| 8 | 北京电影学院 | Học viện Điện ảnh Bắc Kinh | Beijing Film Academy | Bắc Kinh |
| 9 | 北京外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh | Beijing Foreign Studies University | Bắc Kinh |
| 10 | 北京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh | Beijing Forestry University | Bắc Kinh |
| 11 | 北京理工大学 | Đại học Công nghệ Bắc Kinh | Beijing Institute of Technology | Bắc Kinh |
| 12 | 北京第二外国语学院 | Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh | Beijing International Studies University | Bắc Kinh |
| 13 | 北京交通大学 | Đại học Giao thông Bắc Kinh | Beijing Jiaotong University | Bắc Kinh |
| 14 | 北京语言大学 | Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh) |
Beijing Language and Culture University | Bắc Kinh |
| 15 | 北京师范大学 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | Beijing Normal University | Bắc Kinh |
| 16 | 北京体育大学 | Đại học Thể dục Thể thao Bắc Kinh | Beijing Sport University | Bắc Kinh |
| 17 | 北京工商大学 | Đại học Công thương Bắc Kinh (Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh) |
Beijing Technology and Business University | Bắc Kinh |
| 18 | Bắc Kinh | |||
| 19 | 北京化工大学 | Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh | Beijing University of Chemical Technology | Bắc Kinh |
| 20 | 北京中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh | Beijing University of Chinese Medicine | Bắc Kinh |
| 21 | 北京邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh (Đại học Bưu điện Bắc Kinh) |
Beijing University of Posts and Telecommunications | Bắc Kinh |
| 22 | 北京工业大学 | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh | Beijing University of Technology | Bắc Kinh |
| 23 | 渤海大学 | Đại học Bột Hải | Bohai University | Liêu Ninh |
| 24 | 首都体育学院 | Học viện Thể dục Thể thao Thủ đô | Capital Institute of Physical Education | Bắc Kinh |
| 25 | 首都医科大学 | Đại học Y Thủ đô | Capital Medical University | Bắc Kinh |
| 26 | 首都师范大学 | Đại học Sư phạm Thủ đô | Capital Normal University | Bắc Kinh |
| 27 | 首都经济贸易大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Thủ đô | Capital University of Economics & Business | Bắc Kinh |
| 28 | 中央美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung ương | Central Academy of Fine Arts | Bắc Kinh |
| 29 | 华中师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Trung | Central China Normal University | Hồ Bắc, Vũ Hán |
| 30 | 中央音乐学院 | Nhạc viện Trung ương (Học viện Âm nhạc Trung ương) |
Central Conservatory of Music | Bắc Kinh |
| 31 | 中南大学 | Đại học Trung Nam | Central South University | Trường Sa |
| 32 | 中央财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Trung ương | Central University of Finance and Ecnomics | Bắc Kinh |
| 33 | 长安大学 | Đại học Trường An | Chang’an University | Tây An |
| 34 | 长春大学 | Đại học Trường Xuân | Changchun University | Trường Xuân |
| 35 | 长春中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Trường Xuân | Changchun University of Chinese Medicine | Trường Xuân |
| 36 | 中国政法大学 | Đại học Chính pháp Trung Quốc (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc) |
China University of Political Science and Law | Bắc Kinh |
| 37 | 长沙理工大学 | Đại học Công nghệ Trường Sa (Đại học Bách khoa Trường Sa) |
Changsha University of Science and Technology | Trường Sa |
| 38 | 成都中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thành Đô | Chengdu University of Traditional Chinese Medicine | Thành Đô |
| 39 | 中国美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung Quốc | China Academy of Art | Hàng Châu |
| 40 | 中国农业大学 | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc | China Agriculture University | Bắc Kinh |
| 41 | 中国音乐学院 | Nhạc viện Trung Quốc (Học viện Âm nhạc Trung Quốc) |
China Conservatory | Bắc Kinh |
| 42 | 外交学院 | Học viện Ngoại giao Trung Quốc | China Foreign Affairs University | Bắc Kinh |
| 43 | 中国医科大学 | Đại học Y Trung Quốc | China Medical University | Thẩm Dương |
| 44 | 中国药科大学 | Đại học Dược Trung Quốc | China Pharmaceutical University | Nam Kinh |
| 45 | 中国三峡大学 | Đại học Tam Hiệp Trung Quốc | China Three Gorges University | Nghi Xương, Hồ Bắc |
| 46 | 中国政法大学 | Đại học Chính pháp Trung Quốc (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc) |
China Univeristy of Political Science and Law | Bắc Kinh |
| 47 | 中国地质大学(北京) | Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh) | China University of Geosciences (Beijing) | Bắc Kinh |
| 48 | 中国地质大学(武汉) | Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) | China University of Geosciences (Wuhan) | Vũ Hán |
| 49 | 中国矿业大学 | Đại học Khoáng nghiệp Trung Quốc | China University of Mining and Technology | Từ Châu, Tô Châu |
| 50 | 中国石油大学 (北京) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) | China University of Petroleum (Beijing) | Bắc Kinh |
| 51 | 中国石油大学(华东) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông) | China University of Petroleum (Huadong) | CS Thanh Đảo |
| 52 | 中国青年政治学院 | Học viện Chính trị Thanh niên Trung Quốc | China Youth University of Political Studies | Bắc Kinh |
| 53 | 重庆交通大学 | Đại học Giao thông Trùng Khánh | Chongqing Jiaotong University | Trùng Khánh |
| 54 | 重庆医科大学 | Đại học Y Trùng Khánh | Chongqing Medical University | Trùng Khánh |
| 55 | 重庆大学 | Đại học Trùng Khánh | Chongqing University | Trùng Khánh |
| 56 | 重庆邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng Khánh (Đại học Bưu điện Trùng Khánh) |
Chongqing University of Posts and Telecommunications | Trùng Khánh |
| 57 | 中国传媒大学 | Đại học Truyền thông Trung Quốc | Communication University of China | Bắc Kinh |
| 58 | 大连交通大学 | Đại học Giao thông Đại Liên | Dalian Jiaotong University | Đại Liên |
| 59 | 大连海事大学 | Đại học Hàng hải Đại Liên | Dalian Maritime University | Đại Liên |
| 60 | 大连医科大学 | Đại học Y Đại Liên | Dalian Medical University | Đại Liên |
| 61 | 大连理工大学 | Đại học Bách khoa Đại Liên (Đại học Công nghệ Đại Liên) |
Dalian University of Technology | Đại Liên |
| 62 | 大连外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên | Dalian University of Foreign Languages | Đại Liên |
| 63 | 大连工业大学 | Đại học Công nghiệp Đại Liên | Dalian Polytechnic University | Đại Liên |
| 64 | 东华大学 | Đại học Đông Hoa | Donghua University | Thượng Hải |
| 65 | 华东师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Hoa | East China Normal University | Thượng Hải |
| 66 | 华东政法大学 | Đại học Chính pháp Đông Hoa (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Đông Trung Quốc) |
East China University of Political Science and Law | Thượng Hải |
| 67 | 华东理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Đông (Đại học Bách khoa Hoa Đông) |
East China University of Science & Technology | Thượng Hải |
| 68 | 复旦大学 | Đại học Phục Đán / Đại học Phúc Đán | Fudan University | Thượng Hải |
| 69 | 福建农林大学 | Đại học Nông Lâm Phúc Kiến | Fujian Agricultrue and Forestry University | Phúc Châu |
| 70 | 福建医科大学 | Đại học Y Phúc Kiến | Fujian Medical University | Phúc Châu |
| 71 | 福建师范大学 | Đại học Sư phạm Phúc Kiến | Fujian Normal University | Phúc Châu |
| 72 | 福建工业大学 | Đại học Công nghiệp Phúc Kiến | Fujian University of Technology | Phúc Châu |
| 73 | 福州大学 | Đại học Phúc Châu | Fuzhou University | Phúc Châu |
| 74 | 赣南师范大学 | Đại học Sư phạm Cám Nam | Gannan Normal University | Cám Châu |
| 75 | 广东外语外贸大学 | Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông | Guangdong University of Foreign Studies | Quảng Châu |
| 76 | 广西医科大学 | Đại học Y Quảng Tây | Guangxi Medical University | Nam Ninh |
| 77 | 广西师范大学 | Đại học Sư phạm Quảng Tây | Guangxi Normal University | Quế Lâm |
| 78 | 南宁师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Ninh | Guangxi Teachers Education University | Nam Ninh |
| 79 | 广西大学 | Đại học Quảng Tây | Guangxi University | Nam Ninh |
| 80 | 广西民族大学 | Đại học Dân tộc Quảng Tây | Guangxi University For Nationalities | Nam Ninh |
| 81 | 广州医科大学 | Đại học Y Quảng Châu | Guangzhou Medical University | Quảng Châu |
| 82 | 广州中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Quảng Châu | Guangzhou University of Chinese Medicine | Quảng Châu |
| 83 | 桂林电子科技大学 | Đại học Kỹ thuật Điện tử Quế Lâm | Guilin University of Electronic Technology | Quế Lâm |
| 84 | 贵州民族大学 | Đại học Dân tộc Quý Châu | Guizhou Minzu University | Quý Dương |
| 85 | 贵州师范大学 | Đại học Sư phạm Quý Châu | Guizhou Normal University | Quý Dương |
| 86 | 贵州大学 | Đại học Quý Châu | Guizhou University | Quý Dương |
| 87 | 海南师范大学 | Đại học Sư phạm Hải Nam | Hainan Normal University | Hải Khẩu |
| 88 | 海南大学 | Đại học Hải Nam | Hainan University | Hải Khẩu |
| 89 | 杭州师范大学 | Đại học Sư phạm Hàng Châu | Hangzhou Normal University | Hàng Châu |
| 90 | 哈尔滨工业大学 | Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân | Harbin Institute of Technology | Cáp Nhĩ Tân |
| 91 | 哈尔滨医科大学 | Đại học Y Cáp Nhĩ Tân | Harbin Medical University | Cáp Nhĩ Tân |
| 92 | 哈尔滨师范大学 | Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân | Harbin Normal University | Cáp Nhĩ Tân |
| 93 | 哈尔滨理工大学 | Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (Đại học Bách Khoa Cáp Nhĩ Tân) |
Harbin University of Science and Technology | Cáp Nhĩ Tân |
| 94 | 河北医科大学 | Đại học Y Hà Bắc | Hebei Medical University | Thạch Gia Trang |
| 95 | 河北师范大学 | Đại học Sư phạm Hà Bắc | Hebei Normal University | Thạch Gia Trang |
| 96 | 河北大学 | Đại học Hà Bắc | Hebei University | Bảo Định |
| 97 | 河北经贸大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Hà Bắc | Hebei University of Economics and Business | Thạch Gia Trang |
| 98 | 河北工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Bắc | Hebei University of Technology | Thiên Tân |
| 99 | 合肥大学 | Đại học Hợp Phì | Hefei University | Hợp Phì |
| 100 | 合肥工业大学 | Đại học Công nghiệp Hợp Phì | Hefei University of Technology | Hợp Phì |
| 101 | 黑河大学 | Đại học Hắc Hà | Heihe University | Hắc Hà |
| 102 | 黑龙江大学 | Đại học Hắc Long Giang | Heilongjiang University | Cáp Nhĩ Tân |
| 103 | 黑龙江中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hắc Long Giang | Heilongjiang University of Chinese Medicine | Cáp Nhĩ Tân |
| 104 | 河南大学 | Đại học Hà Nam | Henan University | Khai Phong |
| 105 | 河南中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hà Nam | Henan University of Chinese Medicine | Trịnh Châu |
| 106 | 河南工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Nam | Henan University of Technology | Trịnh Châu |
| 107 | 河海大学 | Đại học Hà Hải | Hohai University | Nam Kinh |
| 108 | 黄山大学 | Đại học Hoàng Sơn | Huangshan University | Hoàng Sơn, An Huy |
| 109 | 华中农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung | Huazhong Agricultural University | Vũ Hán |
| 110 | 华中科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung | Huazhong University of Science and Technology | Vũ Hán |
| 111 | 湖北大学 | Đại học Hồ Bắc | Hubei University | Vũ Hán |
| 112 | 湖北中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hồ Bắc | Hubei University of Chinese Medicine | Vũ Hán |
| 113 | 湖南师范大学 | Đại học Sư phạm Hồ Nam | Hunan Normal University | Trường Sa |
| 114 | 湖南大学 | Đại học Hồ Nam | Hunan University | Trường Sa |
| 115 | 内蒙古农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nội Mông | Inner Mongolia Agricultural University | Hohhot, Mông Cổ |
| 116 | 内蒙古师范大学 | Đại học Sư phạm Nội Mông | Inner Mongolia Normal University | Hohhot, Mông Cổ |
| 117 | 内蒙古大学 | Đại học Nội Mông | Inner Mongolia University | Hohhot, Mông Cổ |
| 118 | 内蒙古民族大学 | Đại học Dân tộc Nội Mông | Inner Mongolia University for The Nationalities | Thông Liêu, Mông Cổ |
| 119 | 内蒙古工业大学 | Đại học Công ngiệp Nội Mông | Inner Mongolia University of Technology | Hohhot, Mông Cổ |
| 120 | 江南大学 | Đại học Giang Nam | Jiangnan University | Vô Tích |
| 121 | 江苏大学 | Đại học Giang Tô | Jiangsu University | Trấn Giang |
| 122 | 江西农业大学 | Đại học Nông nghiệp Giang Tây | Jiangxi Agricultural University | Nam Xương |
| 123 | 江西师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tây | Jiangxi Normal University | Nam Xương |
| 124 | 江西财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Giang Tây | Jiangxi University of Finance and Economics | Nam Xương |
| 125 | 江西中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Giang Tây | Jiangxi University of Traditional Chinese Medicine | Nam Xương |
| 126 | 吉林农业大学 | Đại học Nông nghiệp Cát Lâm | Jilin Agricultural University | Trường Xuân |
| 127 | 吉林师范大学 | Đại học Sư phạm Cát Lâm | Jilin Normal University | Tứ Bình |
| 128 | 吉林大学 | Đại học Cát Lâm | Jilin University | Trường Xuân |
| 129 | 暨南大学 | Đại học Kỵ Nam | Jinan University | Quảng Châu |
| 130 | 景德镇陶瓷学院 | Học viện Gốm sứ Cảnh Đức Trấn | Jingdezhen Ceramic Institute | Cảnh Đức Trấn |
| 131 | 昆明医科大学 | Đại học Y Côn Minh | Kunming Medical University | Côn Minh |
| 132 | 昆明理工大学 | Đại học Công nghệ Côn Minh | Kunming University of Science and Technology | Côn Minh |
| 133 | 兰州交通大学 | Đại học Giao thông Lan Châu | Lanzhou Jiaotong University | Lan Châu |
| 134 | 兰州大学 | Đại học Lan Châu | Lanzhou University | Lan Châu |
| 135 | 兰州理工大学 | Đại học Công nghệ Lan Châu | Lanzhou University of Technology | Lan Châu |
| 136 | 辽宁医科大学 | Đại học Y Liêu Ninh | Liaoning Medical University | Cẩm Châu |
| 137 | 辽宁师范大学 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh | Liaoning Normal University | Đại Liên |
| 138 | 辽宁石油大学 | Đại học Dầu khí Liêu Ninh | Liaoning Shihua University | Phủ Thuận |
| 139 | 辽宁工程技术大学 | Đại học Kỹ thuật và Công trình Liêu Ninh | Liaoning Technical University | Phụ Tân |
| 140 | 辽宁大学 | Đại học Liêu Ninh | Liaoning University | Thẩm Dương |
| 141 | 辽宁工业大学 | Đại học Công nghiệp Liêu Ninh | Liaoning University of Technology | Cẩm Châu |
| 142 | 辽宁中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Liêu Ninh | Liaoning University of Traditional Chinese Medicine | Thẩm Dương |
| 143 | 鲁东大学 | Đại học Lỗ Đông | Ludong University | Yên Đài |
| 144 | 中央民族大学 | Đại học Dân tộc Trung ương | Minzu University of China | Bắc Kinh |
| 145 | 牡丹江师范学院 | Đại học Sư phạm Mẫu Đơn Giang | Mudanjiang Normal University | Mẫu Đơn Giang |
| 146 | 南昌航空大学 | Đại học Hàng không Nam Xương | Nanchang Hangkong University | Nam Xương |
| 147 | 南昌大学 | Đại học Nam Xương | Nanchang University | Nam Kinh |
| 148 | 南京农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nam Kinh | Nanjing Agricultural University | Nam Kinh |
| 149 | 南京师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Kinh | Nanjing Normal University | Nam Kinh |
| 150 | 南京大学 | Đại học Nam Kinh | Nanjing University | Nam Kinh |
| 151 | 南京航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh | Nanjing University of Aeronautics and Astronautics | Nam Kinh |
| 152 | 南京中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Nam Kinh | Nanjing University of Chinese Medicine | Nam Kinh |
| 153 | 南京信息工程大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ thông tin Nam Kinh | Nanjing University of Information Science and Technology | Nam Kinh |
| 154 | 南京理工大学 | Đại học Công nghệ Nam Kinh (Đại học Bách khoa Nam Kinh) |
Nanjing University of Science and Technology | Nam Kinh |
| 155 | 南京艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Nam Kinh | Nanjing University of the Arts | Nam Kinh |
| 156 | 南开大学 | Đại học Nam Khai | Nankai University | Thiên Tân |
| 157 | 宁波大学 | Đại học Ninh Ba | Ningbo University | Ninh Ba |
| 158 | 宁波工业大学 | Đại học Công nghiệp Ninh Ba | Ningbo University of Technology | Ninh Ba |
| 159 | 宁夏医科大学 | Đại học Y Ninh Hạ | Ningxia Medical University | Ngân Xuyên |
| 160 | 宁夏大学 | Đại học Ninh Hạ | Ningxia University | Ngân Xuyên |
| 161 | 华北电力大学 | Đại học Điện lực Hoa Bắc | North China Electric Power University | Bắc Kinh |
| 162 | 东北农业大学 | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc | Northeast Agricultural University | Cáp Nhĩ Tân |
| 163 | 东北电子大学 | Đại học Điện tử Đông Bắc | Northeast Dianli University | Cát Lâm |
| 164 | 东北林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc | Northeast Forestry University | Cáp Nhĩ Tân |
| 165 | 东北师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Bắc | Northeast Normal University | Trường Xuân |
| 166 | 东北大学 | Đại học Đông Bắc | Northeastern University | Thẩm Dương |
| 167 | 西北农林科技大学 | Đại học Kỹ thuật và Nông Lâm Tây Bắc | Northwest A&F University | Dương Lăng |
| 168 | 西北师范大学 | Đại học Sư phạm Tây Bắc | Northwest Normal University | Lan Châu |
| 169 | 西北大学 | Đại học Tây Bắc | Northwest University | Tây An |
| 170 | 中国海洋大学 | Đại học Hải dương Trung Quốc | Ocean University of China | Thanh Đảo |
| 171 | 北京大学 | Đại học Bắc Kinh | Peking University | Bắc Kinh |
| 172 | 青岛大学 | Đại học Thanh Đảo | Qingdao University | Thanh Đảo |
| 173 | 青岛科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thanh Đảo | Qingdao University of Science and Technology | Thanh Đảo |
| 174 | 青海民族大学 | Đại học Dân tộc Thanh Hải | Qinghai Nationalities University | Thanh Đảo |
| 175 | 青海大学 | Đại học Thanh Hải | Qinghai University | Thanh Đảo |
| 176 | 齐齐哈尔大学 | Đại học Tề Tề Cáp Nhĩ | Qiqihar University | Thanh Đảo |
| 177 | 中国人民大学 | Đại học Nhân dân Trung Quốc | Renmin University of China | Bắc Kinh |
| 178 | 陕西师范大学 | Đại học Sư phạm Thiểm Tây | Shaanxi Normal University | Tây An |
| 179 | 陕西中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thiểm Tây | Shaanxi University of Chinese Medicine | Hàm Dương |
| 180 | 山东师范大学 | Đại học Sư phạm Sơn Đông | Shandong Normal University | Tế Nam |
| 181 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông | Shandong University | Tế Nam |
| 182 | 山东科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Sơn Đông | Shandong University of Science and Technology | Thanh Đảo |
| 183 | 山东工业大学 | Đại học Công nghiệp Sơn Đông | Shandong University of Technology | Sơn Đông |
| 184 | 上海音乐学院 | Nhạc viện Thượng Hải (Học viện Âm nhạc Thượng Hải) |
Shanghai Conservatory of Music | Thượng Hải |
| 185 | 上海外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải | Shanghai International Studies University | Thượng Hải |
| 186 | 上海交通大学 | Đại học Giao thông Thượng Hải | Shanghai Jiaotong University | Thượng Hải |
| 187 | 上海海事大学 | Đại học Hàng hải Thượng Hải (Đại học Hải vận Thượng Hải) |
Shanghai Maritime University | Thượng Hải |
| 188 | 上海师范大学 | Đại học Sư phạm Thượng Hải | Shanghai Normal University | Thượng Hải |
| 189 | 上海海洋大学 | Đại học Hải Dương Thượng Hải | Shanghai Ocean University | Thượng Hải |
| 190 | 上海大学 | Đại học Thượng Hải | Shanghai University | Thượng Hải |
| 191 | 上海财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải | Shanghai University of Finance and Economics | Thượng Hải |
| 192 | 上海对外经贸大学 | Đại học Kinh tế Đối ngoại Thượng Hải | Shanghai University of International Business and Economics | Thượng Hải |
| 193 | 上海政法大学 | Đại học Chính pháp Thượng Hải (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Thượng Hải) |
Shanghai University of Political Science and La | Thượng Hải |
| 194 | 上海体育大学 | Đại học Thể thao Thượng Hải | Shanghai University of Sport | Thượng Hải |
| 195 | 上海中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thượng Hải | Shanghai University of Traditional Chinese Medicine | Thượng Hải |
| 196 | 汕头大学 | Đại học Sán Đầu | Shantou University | Sán Đầu |
| 197 | 山西大学 | Đại học Sơn Tây | Shanxi University | Thái Nguyên |
| 198 | 沉阳航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm Dương | Shenyang Aerospace University | Thẩm Dương |
| 199 | 沉阳建筑大学 | Đại học Kiến trúc Thẩm Dương | Shenyang Jianzhu University | Thẩm Dương |
| 200 | 沉阳理工大学 | Đại học Công nghệ Thẩm Dương (Đại học Bách khoa Thẩm Dương) |
Shenyang Ligong University | Thẩm Dương |
| 201 | 沉阳师范大学 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương | Shenyang Normal University | Thẩm Dương |
| 202 | 沉阳工业大学 | Đại học Công nghiệp Thẩm Dương | Shenyang University of Technology | Thẩm Dương |
| 203 | 石河子大学 | Đại học Thạch Hà Tử | Shihezi University | Thạc Hà Tử |
| 204 | 四川外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên | Sichuan International Studies University | Trùng Khánh |
| 205 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên | Sichuan University | Thành Đô |
| 206 | 苏州大学 | Đại học Tô Châu | Soochow University | Tô Châu |
| 207 | 华南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Nam | South China Agricultural University | Quảng Châu |
| 208 | 华南师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Nam | South China Normal University | Quảng Châu |
| 209 | 华南理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Nam (Đại học Bách khoa Hoa Nam) |
South China University of Technology | Quảng Châu |
| 210 | 东南大学 | Đại học Đông Nam | Southeast University | Nam Ninh |
| 211 | 南方医科大学 | Đại học Y Nam Phương | Southern Medical University | Quảng Châu |
| 212 | 西南交通大学 | Đại học Giao thông Tây Nam | Southwest Jiaotong University | Thành Đô |
| 213 | 西南大学 | Đại học Tây Nam | Southwest University | Trùng Khánh |
| 214 | 西南财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Tây Nam | Southwestern University of Finance and Economics | Thành Đô |
| 215 | 中山大学 | Đại học Trung Sơn | Sun Yat-Sen University | Quảng Châu |
| 216 | 太原理工大学 | Đại học Công nghệ Thái Nguyên (Đại học Bách khoa Thái Nguyên) |
Taiyuan University of Technology | Thái Nguyên |
| 217 | 中央戏剧学院 | Học viện Hý kịch Trung ương | The Central Academy of Drama | Bắc Kinh |
| 218 | 中国农业科学院研究生院 | Viện nghiên cứu Học viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc | The Graduate School of the Chinese Academy of Agricultural Sciences | Bắc Kinh |
| 219 | 天津外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân | Tianjin Foreign Studies University | Thiên Tân |
| 220 | 天津医科大学 | Đại học Y Thiên Tân | Tianjin Medical University | Thiên Tân |
| 221 | 天津工业大学 | Đại học Công nghiệp Thiên Tân | Tianjin Polytechnic University | Thiên Tân |
| 222 | 天津大学 | Đại học Thiên Tân | Tianjin University | Thiên Tân |
| 223 | 天津财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Thiên Tân | Tianjin University of Finance and Economics | Thiên Tân |
| 224 | 天津科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiên Tân | Tianjin University of Science and Technology | Thiên Tân |
| 225 | 天津理工大学 | Đại học Công nghệ Thiên Tân (Đại học Bách khoa Thiên Tân) |
Tianjin University of Technology | Thiên Tân |
| 226 | 天津科技教育大学 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thiên Tân | Tianjin University of Technology and Education | Thiên Tân |
| 227 | 天津中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thiên Tân | Tianjin University of Traditional Chinese Medicine | Thiên Tân |
| 228 | 天津师范大学 | Đại học Sư phạm Thiên Tân | Tianjing Normal University | Thiên Tân |
| 229 | 同济大学 | Đại học Đồng Tế | Tongji University | Đồng Tế |
| 230 | 清华大学 | Đại học Thanh Hoa | Tsinghua University | Bắc Kinh |
| 231 | 中国科学院大学 | Đại học Viện Khoa học Trung Quốc | University of Chinese Academy of Sciences | Bắc Kinh |
| 232 | 中国电子科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Trung Quốc | University of Electronic Science and Technology of China | Thành Đô |
| 233 | 对外经济贸易大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại | University of International Business and Economics | Bắc Kinh |
| 234 | 济南大学 | Đại học Tế Nam | University of Jinan | Tế Nam |
| 235 | 中国科学技术大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc | University of Science and Technology of China | Hợp Phì |
| 236 | 北京科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh | University of Science and Technology Beijing | Bắc Kinh |
| 237 | 辽宁科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Liêu Ninh | University of Science and Technology Liaoning | An Sơn |
| 238 | 上海理工大学 | Đại học Công nghệ Thượng Hải (Đại học Bách khoa Thượng Hải) |
University of Shanghai for Science and Technology | Thượng Hải |
| 239 | 温州医科大学 | Đại học Y Ôn Châu | Wenzhou Medical University | Ôn Châu |
| 240 | 温州大学 | Đại học Ôn Châu | Wenzhou University | Ôn Châu |
| 241 | 武汉体育学院 | Học viện Thể dục Thể thao Vũ Hán | Wuhan Institute of Physical Education | Vũ Hán |
| 242 | 武汉纺织大学 | Đại học Dệt may Vũ Hán | Wuhan Textile University | Vũ Hán |
| 243 | 武汉大学 | Đại học Vũ Hán | Wuhan University | Vũ Hán |
| 244 | 武汉理工大学 | Đại học Công nghệ Vũ Hán (Đại học Bách khoa Vũ Hán) |
Wuhan University of Technology | Vũ Hán |
| 245 | 武夷学院 | Đại học Vũ Di | Wuyi University | Vũ Di |
| 246 | 厦门大学 | Đại học Hạ Môn | Xiamen University | Hạ Môn |
| 247 | 厦门理工学院 | Học viện Công nghệ Hạ Môn (Học viện Bách khoa Hạ Môn) |
Xiamen University of Technology | Hạ Môn |
| 248 | 西安外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Tây An | Xian International Studies University | Tây An |
| 249 | 西安交通大学 | Đại học Giao thông Tây An | Xi’an Jiaotong University | Tây An |
| 250 | 西安石油大学 | Đại học Dầu khí Tây An | Xi’an Shiyou University | Tây An |
| 251 | 湘潭大学 | Đại học Tương Đàm | Xiangtan University | Tương Đàm |
| 252 | 西安电子科技大学 | Đại học Khoa học Điện tử Tây An | Xidian University | Tây An |
| 253 | 新疆医科大学 | Đại học Y Tân Cương | Xinjiang Medicine University | Urumchi |
| 254 | 新疆师范大学 | Đại học Sư phạm Tân Cương | Xinjiang Normal University | Urumchi |
| 255 | 新疆大学 | Đại học Tân Cương | Xinjiang University | Urumchi |
| 256 | 延边大学 | Đại học Diên Biên | Yanbian University | Diên Biên |
| 257 | 长江大学 | Đại học Trường Giang | Yangtze University | Kinh Châu |
| 258 | 扬州大学 | Đại học Dương Châu | Yangzhou University | Dương Châu |
| 259 | 燕山大学 | Đại học Yên Sơn | Yanshan University | Tần Hoàng Đảo |
| 260 | 烟台大学 | Đại học Yên Đài | Yantai University | Yên Đài |
| 261 | 云南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Vân Nam | Yunnan Agricultural University | Côn Minh |
| 262 | 云南师范大学 | Đại học Sư phạm Vân Nam | Yunnan Normal University | Côn Minh |
| 263 | 云南大学 | Đại học Vân Nam | Yunnan University | Côn Minh |
| 264 | 云南财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Vân Nam | Yunnan University of Finance and Economics | Côn Minh |
| 265 | 云南民族大学 | Đại học Dân tộc Vân Nam | Yunnan University of Nationalities | Côn Minh |
| 266 | 浙江工商大学 | Đại học Công thương Chiết Giang | Zhejiang Gongshang University | Hàng Châu |
| 267 | 浙江师范大学 | Đại học Sư phạm Chiết Giang | Zhejiang Normal University | Kim Châu |
| 268 | 浙江海洋大学 | Đại học Hải Dương Chiết Giang | Zhejiang Ocean University | Chu Sơn |
| 269 | 浙江理工大学 | Đại học Công nghệ Chiết Giang (Đại học Bách Khoa Chiết Giang) |
Zhejiang Sci-Tech University | Hàng Châu |
| 270 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang | Zhejiang University | Hàng Châu |
| 271 | 浙江科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Chiết Giang | Zhejiang University of Science & Technology | Hàng Châu |
| 272 | 浙江工业大学 | Đại học Công nghiệp Chiết Giang | Zhejiang University of Technology | Hàng Châu |
| 273 | 郑州大学 | Đại học Trịnh Châu | Zhengzhou University | Trịnh Châu |
| 274 | 中南财经政法大学 | Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam | Zhongnan University of Economics and Law | Vũ Hán |
| 275 | 清华大学苏世民书院 | Viện Schwarzman, Đại học Thanh Hoa | Schwarzman Scholars | Bắc Kinh |
| 276 | 上海西华外籍人员子女学校 | Trường Tư thục Tây Hoa Thượng Hải | Western International School of Shanghai | Thượng Hải |
Trên đây là danh sách các trường cấp học bổng Chính phủ Trung Quốc năm 2025, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tìm kiếm thông tin học bổng du học Trung Quốc, khơi dậy tình yêu với tiếng Trung Quốc.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















