Bạn đã biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì chưa? Nếu bạn chưa biết hoặc muốn tra cứu để có thêm lựa chọn thì có thể tham khảo bài viết Dịch họ tên tiếng Việt sang Tiếng Trung của Tiếng Trung Nguyên Khôi hôm nay nhé!
I. HỌ NGƯỜI VIỆT NAM
1. Tìm hiểu về họ của người Việt
Theo Wiki, họ của người Việt Nam gồm các họ của người dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số khác sống trên lãnh thổ đất nước Việt Nam. Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á nhưng lại thuộc vùng văn hóa Đông Á nên không giống các nước Đông Nam Á khác, Việt Nam chịu nhiều ảnh hưởng từ văn hóa Trung Quốc nên họ người Việt cũng vậy. Tuy vậy họ người Việt không nhiều như Trung Quốc. Ba họ lớn nhất ở Việt Nam là Nguyễn, Trần, Lê đều có người làm vua, sáng lập ra những triều đại trong lịch sử Việt Nam.
Họ phổ biến nhất của người Việt (tức người Kinh) cũng như của toàn bộ người Việt Nam là họ Nguyễn, là họ của triều đại phong kiến Việt Nam cuối cùng (triều nhà Nguyễn). Theo một thống kê năm 2022 thì họ này chiếm tới khoảng 31.5% dân số Việt Nam (chưa tính tới các họ tách từ dòng tộc nhà Nguyễn là Tôn Thất hay Tôn Nữ). Các họ phổ biến khác như họ Trần, họ Lê, họ Ngô, họ Đinh, họ Lý cũng là họ của các hoàng tộc từng cai trị Việt Nam, đó là nhà Ngô, nhà Đinh, nhà Lý, nhà Trần, nhà Hồ, nhà Tiền Lê – Hậu Lê.
Ngoài ra, dân tộc Việt Nam còn có họ của các cư dân thuộc các sắc tộc thiểu số bản địa ở Việt Nam. Trong đó, người Thái là sắc tộc đông thứ 3 trong số 54 dân tộc ở Việt Nam.
2. Các họ phổ biến của người Việt trong Tiếng Trung
| STT | Họ tiếng Việt | Họ tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Nguyễn | 阮 | Ruǎn |
| 2 | Trần | 陈 | Chén |
| 3 | Lê | 黎 | Lí |
| 4 | Phạm | 范 | Fàn |
| 5 | Hoàng/ Huỳnh | 黄 | Huáng |
| 6 | Phan | 潘 | Pān |
| 7 | Vũ/ Võ | 武 | Wǔ |
| 8 | Đặng | 邓 | Dèng |
| 9 | Bùi | 裴 | Péi |
| 10 | Đỗ | 杜 | Dù |
| 11 | Hồ | 胡 | Hú |
| 12 | Ngô | 吴 | Wú |
| 13 | Dương | 杨 | Yáng |
| 14 | Lý | 李 | Lǐ |
II. TÊN ĐỆM TRONG TIẾNG TRUNG
| Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên âm |
| Văn | 文 | wén |
| Thị | 氏 | shì |
III. TÊN NGƯỜI VIỆT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG
Bạn có thể tự đặt tên tiếng Trung theo ý thích bản thân hoặc đơn giản nhất là dịch thẳng tên tiếng Việt của mình sang tiếng Trung Quốc. Và dưới đây là những tên tiếng Việt sang tiếng Trung tương đối đầy đủ để bạn tiện tra cứu.
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên âm |
Vần A |
|||
| 1 | Á | 亚 | Yà |
| 2 | An | 安 | Ān |
| 3 | Ái | 爱 | Ài |
| 4 | Ân | 恩 | Ēn |
| 5 | Ẩn | 隐 | Yǐn |
| 6 | Âu | 歐 | Qū |
| 7 | Anh | 英 | Yīng |
| 8 | Ánh | 映 | Yìng |
| 9 | Ảnh | 影 | Yǐng |
Vần B |
|||
| 10 | Ba | 波 | Bō |
| 11 | Bá | 伯 | Bó |
| 12 | Bác | 博 | Bó |
| 13 | Bảo | 宝 | Bǎo |
| 14 | Bắc | 北 | Běi |
| 15 | Bách | 百 | Bǎi |
| 16 | Bạch | 白 | Bái |
| 17 | Băng | 冰 | Bīng |
| 18 | Bằng | 朋 | Péng |
| 19 | Bằng | 冯 | Féng |
| 20 | Biên | 边 | Biān |
| 21 | Bích | 碧 | Bì |
| 22 | Bình | 平 | Píng |
| 23 | Bối | 贝 | Bèi |
| 24 | Bội | 背 | Bèi |
| 25 | Bùi | 裴 | Péi |
| 26 | Bửu | 宝 | Bǎo |
Vần C |
|||
| 27 | Cao | 高 | Gāo |
| 28 | Can | 干 | Gān |
| 29 | Cát | 吉 | Jí |
| 30 | Cầm | 锦 | Jǐn |
| 31 | Cúc | 菊 | Jú |
| 32 | Cung | 龚 | Gōng |
| 33 | Công | 公 | Gōng |
| 34 | Cương | 疆 | Jiāng |
| 35 | Cường | 强 | Qiáng |
| 36 | Chu | 珠 | Zhū |
| 37 | Châu | 朱 | Zhū |
| 38 | Chi | 芝 | Zhī |
| 39 | Chí | 志 | Zhì |
| 40 | Chỉ | 芷 | Zhǐ |
| 41 | Chiến | 战 | Zhàn |
| 42 | Chiểu | 沼 | Zhǎo |
| 43 | Chinh | 征 | Zhēng |
| 44 | Chính | 正 | Zhèng |
| 45 | Chỉnh | 整 | Zhěng |
| 46 | Chung | 终 | Zhōng |
| 47 | Chương | 章 | Zhāng |
Vần D |
|||
| 48 | Dạ | 夜 | Yè |
| 49 | Danh | 名 | Míng |
| 50 | Dân | 民 | Mín |
| 51 | Dần | 寅 | Yín |
| 52 | Du | 游 / 瑜 | Yóu / Yú |
| 53 | Dư | 余 | Yú |
| 54 | Dự | 吁 | Xū |
| 55 | Dung | 蓉 | Róng |
| 56 | Dũng | 勇 | Yǒng |
| 57 | Dụng | 用 | Yòng |
| 58 | Duy | 维 | Wéi |
| 59 | Duyên | 缘 | Yuán |
| 60 | Dương | 杨 | Yáng |
| 61 | Dưỡng | 养 | Yǎng |
| 62 | Doanh | 嬴 | Yíng |
| 63 | Doãn | 尹 | Yǐn |
| 64 | Diễm | 艳 | Yàn |
| 65 | Diệp | 叶 | Yè |
| 66 | Diệu | 妙 | Miào |
| 67 | Dịu | 柔 | Róu |
| 68 | Đại | 大 | Dà |
| 69 | Đam | 担 | Dān |
| 70 | Đàm | 谈 / 昙 | Tán |
| 71 | Đảm | 担 | Dān |
| 72 | Đào | 桃 | Táo |
| 73 | Đạo | 道 | Dào |
| 74 | Đan | 丹 | Dān |
| 75 | Đăng | 登 / 灯 | Dēng |
| 76 | Đằng | 藤 | Téng |
| 77 | Điềm | 恬 | Tián |
| 78 | Điểm | 点 | Diǎn |
| 79 | Điệp | 蝶 | Dié |
| 80 | Đinh | 丁 | Dīng |
| 81 | Đình | 庭 | Tíng |
| 82 | Đĩnh | 挺 | Tǐng |
| 83 | Định | 定 | Dìng |
| 84 | Đích | 嫡 | Dí |
| 85 | Đoan | 端 | Duān |
| 86 | Đông | 东 | Dōng |
| 87 | Đồng | 彤 | Tóng |
| 88 | Đức | 德 | Dé |
| 89 | Đô | 都 | Dōu |
| 90 | Đỗ | 杜 | Dù |
| 91 | Độ | 度 | Dù |
| 92 | Đường | 唐 | Táng |
| 93 | Đoàn | 段 | Duàn |
Vần G |
|||
| 94 | Gấm | 錦 | Jǐn |
| 95 | Gia | 嘉 | Jiā |
| 96 | Giang | 江 | Jiāng |
| 97 | Giao | 交 | Jiāo |
| 98 | Giáp | 甲 | Jiǎ |
| 99 | Giới | 界 | Jiè |
Vần H |
|||
| 100 | Hà | 何 | Hé |
| 101 | Hạ | 夏 | Xià |
| 102 | Hải | 海 | Hǎi |
| 103 | Hạnh | 幸 | Xíng |
| 104 | Hào | 豪 | Háo |
| 105 | Hảo | 好 | Hǎo |
| 106 | Hạo | 昊 | Hào |
| 107 | Hằng | 姮 | Héng |
| 108 | Hân | 欣 | Xīn |
| 109 | Hậu | 后 | Hòu |
| 110 | Hiên | 萱 | Xuān |
| 111 | Hiền | 贤 | Xián |
| 112 | Hiến | 献 | Xiàn |
| 113 | Hiển | 显 | Xiǎn |
| 114 | Hiện | 现 | Xiàn |
| 115 | Hiếu | 孝 | Xiào |
| 116 | Hiệp | 侠 | Xiáo |
| 117 | Hoa | 花 | Huā |
| 118 | Hòa | 和 | Hé |
| 119 | Hoài | 怀 | Huái |
| 120 | Hoan | 欢 | Huan |
| 121 | Hoàn | 环 | Huán |
| 122 | Hoàng | 黄 | Huáng |
| 123 | Hội | 会 | Huì |
| 124 | Hồ | 湖 | Hú |
| 125 | Hồng | 红 | Hóng |
| 126 | Hồi | 回 | Huí |
| 127 | Hội | 会 | Huì |
| 128 | Hợi | 亥 | Hài |
| 129 | Hợp | 合 | Hé |
| 130 | Huân | 勋 | Xūn |
| 131 | Huấn | 训 | Xu |
| 132 | Huế | 喙 | Huì |
| 133 | Huệ | 惠 | Huì |
| 134 | Huy | 辉 | Huī |
| 135 | Hùng | 雄 | Xióng |
| 136 | Hưng | 兴 | Xìng |
| 137 | Hương | 香 | Xiāng |
| 138 | Hường | 红 | Hóng |
| 139 | Hướng | 向 | Xiàng |
| 140 | Hưởng | 响 | Xiǎng |
| 141 | Huyên | 萱 | Xuān |
| 142 | Huyền | 玄 | Xuán |
| 143 | Huyến | 绚 | Xuàn |
| 144 | Hưu | 休 | Xiū |
| 145 | Hữu | 友 | Yǒu |
| 146 | Hựu | 又 | Yòu |
Vần K |
|||
| 147 | Kiên | 肩 | Jiān |
| 148 | Kiệt | 杰 | Jié |
| 149 | Kim | 金 | Jīn |
| 150 | Kiều | 翘 | Qiào |
| 151 | Kha | 轲 | Kē |
| 152 | Khả | 可 | Kě |
| 153 | Khải | 凯 | Kǎi |
| 154 | Khang | 康 | Kāng |
| 155 | Khanh | 卿 | Qīng |
| 156 | Khánh | 庆 | Qìng |
| 157 | Khiêm | 谦 | Qiān |
| 158 | Khoa | 科 | Kē |
| 159 | Khôi | 魁 | Kuì |
| 160 | Khuất | 屈 | Qū |
| 161 | Khuê | 圭 | Guī |
| 162 | Khuyên | 圈 | Quān |
| 163 | Khuyến | 劝 | Quàn |
| 164 | Kỳ | 淇 | Qí |
| 165 | Kỷ | 纪 | Jì |
Vần L |
|||
| 166 | Lạc | 乐 | Lè |
| 167 | Lan | 兰 | Lán |
| 168 | Lam | 蓝 | Lán |
| 169 | Lai | 来 | Lái |
| 170 | Lại | 赖 | Lài |
| 171 | Lân | 麟 | Lín |
| 172 | Lâm | 林 | Lín |
| 173 | Lê | 黎 | Lí |
| 174 | Lễ | 礼 | Lǐ |
| 175 | Lệ | 丽 | Lì |
| 176 | Liễu | 柳 | Liǔ |
| 177 | Liên | 莲 | Lián |
| 178 | Linh | 泠 | Líng |
| 179 | Lĩnh | 嶺 | Lǐng |
| 180 | Lịch | 历 | Lì |
| 181 | Loan | 湾 | Wān |
| 182 | Long | 龙 | Lóng |
| 183 | Lộc | 禄 | Lù |
| 184 | Lợi | 利 | Lì |
| 185 | Lụa | 绸 | Chóu |
| 186 | Luân | 伦 | Lún |
| 187 | Luận | 论 | Lùn |
| 188 | Lực | 力 | Lì |
| 189 | Lưu | 刘 | Liú |
| 190 | Lựu | 塯 | Liù |
| 191 | Lương | 良 | Liáng |
| 192 | Lượng | 亮 | Liàng |
| 193 | Luyến | 恋 | Liàn |
| 194 | Ly | 璃 | Lí |
Vần M |
|||
| 195 | Mai | 梅 | Méi |
| 196 | Mạnh | 孟 | Mèng |
| 197 | Mây | 云 | Yún |
| 198 | Mận | 李 | Lǐ |
| 199 | Mến | 缅 | Miǎn |
| 200 | Miên | 绵 | Mián |
| 201 | Minh | 明 | Míng |
| 202 | Mơ | 梦 | Mèng |
| 203 | My | 嵋 | Méi |
| 204 | Mỹ | 美 | Měi |
Vần N |
|||
| 205 | Nam | 南 | Ná |
| 206 | Ninh | 宁 | Nìng |
| 207 | Nữ | 女 | Nǚ |
| 208 | Nương | 娘 | Niáng |
| 209 | Nga | 俄 | È |
| 210 | Ngân | 银 | Yín |
| 211 | Ngát | 馥 | Fù |
| 212 | Nghị | 议 | Yì |
| 213 | Nghĩa | 义 | Yì |
| 214 | Ngọc | 玉 | Yù |
| 215 | Ngoan | 乖 | Guāi |
| 216 | Ngô | 吴 | Wú |
| 217 | Nguyên | 原 | Yuán |
| 218 | Nhã | 雅 | Yā |
| 219 | Nhan | 顏 | Yán |
| 220 | Nhàn | 闲 | Xián |
| 221 | Nhân | 人 | Rén |
| 222 | Nhâm | 壬 | Rén |
| 223 | Nhất | 一 | Yī |
| 224 | Nhật | 日 | Rì |
| 225 | Nhi | 儿 | Ér |
| 226 | Nhiên | 然 | Rán |
| 227 | Nhiễm | 染 | Rǎn |
| 228 | Nhu | 濡 | Rú |
| 229 | Nhung | 绒 | Róng |
| 230 | Như | 如 | Rú |
Vần O |
|||
| 231 | Oanh | 萦 | Yíng |
| 232 | Oánh | 瑩 | Yíng |
Vần P |
|||
| 234 | Phi | 菲 | Fēi |
| 235 | Phí | 费 | Fèi |
| 236 | Phong | 风 / 峰 | Fēng |
| 237 | Phú | 富 | Fù |
| 238 | Phúc | 福 | Fú |
| 239 | Phùng | 冯 | Féng |
| 240 | Phụng | 凤 | Fèng |
| 241 | Phương | 芳 | Fāng |
| 242 | Phượng | 凤 | Fèng |
| 243 | Pháp | 法 | Fǎ |
| 244 | Phiên / Phan | 番 | Fān |
Vần Q |
|||
| 245 | Quang | 光 | Guāng |
| 246 | Quảng | 广 | Guǎng |
| 247 | Quân | 军 | Jūn |
| 248 | Quế | 桂 | Guì |
| 249 | Quốc | 国 | Guó |
| 250 | Qúy | 贵 | Guì |
| 251 | Quyên | 娟 | Juān |
| 252 | Quyền | 权 | Quán |
| 253 | Quyến | 圳 | Zhèn |
| 254 | Quyết | 决 | Jué |
| 255 | Quỳnh | 琼 | Qióng |
Vần S |
|||
| 256 | Sa | 沙 | Shā |
| 257 | Sâm | 森 | Sēn |
| 258 | Sang | 瀧 | Shuāng |
| 259 | Sáng | 创 | Chuàng |
| 260 | Sen | 莲 | Lián |
| 261 | Sơn | 山 | Shān |
| 262 | Sương | 霜 | Shuāng |
Vần T |
|||
| 263 | Tạ | 谢 | Xiè |
| 264 | Tài | 才 | Cái |
| 265 | Tân | 新 | Xīn |
| 266 | Tấn | 晋 | Jìn |
| 267 | Thạch | 石 | Shí |
| 268 | Thái | 泰 | Tài |
| 269 | Thanh | 青 | Qīng |
| 270 | Thành | 城 / 成 / 诚 | Chéng |
| 271 | Thạnh | 盛 | Shèng |
| 272 | Thăng | 升 | Shēng |
| 273 | Thắng | 胜 | Shèng |
| 274 | Thắm | 嘇 / 深 | Shēn |
| 275 | Thọ | 壽 / 寿 | Shòu |
| 276 | Thao | 洮 | Táo |
| 277 | Thảo | 草 | Cǎo |
| 278 | Thi | 诗 | Shī |
| 279 | Thị | 氏 | Shì |
| 280 | Thiên | 天 | Tiān |
| 281 | Thiện | 善 | Shàn |
| 282 | Thiệu | 绍 | Shào |
| 283 | Thịnh | 盛 | Shèng |
| 284 | Thoa | 釵 | Chāi |
| 285 | Thoan | 竣 | Jùn |
| 286 | Thông | 通 | Tōng |
| 287 | Thơ | 诗 | Shī |
| 288 | Thơm | 香 | Xiāng |
| 289 | Thu | 秋 | Qiū |
| 290 | Thuận | 顺 | Shùn |
| 291 | Thục | 熟 | Shú |
| 292 | Thư | 书 | Shū |
| 293 | Thương | 鸧 | Cāng |
| 294 | Thương | 怆 | Chuàng |
| 295 | Thưởng | 垧 | Shǎng |
| 296 | Thùy | 垂 | Chuí |
| 297 | Thúy | 翠 | Cuì |
| 298 | Thủy | 水 | Shuǐ |
| 299 | Thụy | 瑞 | Ruì |
| 300 | Tiên | 仙 | Xiān |
| 301 | Tiến | 进 | Jìn |
| 302 | Tín | 信 | Xìn |
| 303 | Tình | 情 | Qíng |
| 304 | Tĩnh | 井 | Jǐng |
| 305 | Tịnh | 静 | Jìng |
| 306 | Toan | 狻 | Suān |
| 307 | Toàn | 全 | Quán |
| 308 | Toán | 筭 | Suàn |
| 309 | Toản | 攒 | Zǎn |
| 310 | Tô | 苏 | Sū |
| 311 | Tố | 愫 | Sù |
| 312 | Tôn | 孙 | Sūn |
| 313 | Tốn | 遜 | Xùn |
| 314 | Tú | 宿 | Sù |
| 315 | Tư | 胥 / 私 | Xū / Sī |
| 316 | Tuệ | 慧 | Huì |
| 317 | Tuân | 荀 | Xún |
| 318 | Tuấn | 俊 | Jùn |
| 319 | Tùng | 松 | Sōng |
| 320 | Tương | 湘 | Xiāng |
| 321 | Tường | 祥 | Xiáng |
| 322 | Tưởng | 想 | Xiǎng |
| 323 | Tuyên | 宣 | Xuān |
| 324 | Tuyền | 璿 / 泉 | Xuán / Quán |
| 325 | Tuyến | 線 | Xiàn |
| 326 | Tuyển | 選 | Xuǎn |
| 327 | Tuyết | 雪 | Xuě |
| 328 | Trang | 妝 | Zhuāng |
| 329 | Trà | 茶 | Chá |
| 330 | Trâm | 簪 | Zān |
| 331 | Trầm | 沉 | Chén |
| 332 | Trinh | 贞 | Zhēn |
| 333 | Trịnh | 郑 | Zhèng |
| 334 | Trân | 峷 | Shēn |
| 335 | Trí | 智 | Zhì |
| 336 | Triết | 哲 | Zhé |
| 337 | Triều | 朝 | Cháo |
| 338 | Triệu | 赵 | Zhào |
| 339 | Triển | 展 | Zhǎn |
| 340 | Trung | 忠 | Zhōng |
| 341 | Trương | 张 | Zhāng |
| 342 | Trọng | 重 | Zhòng |
Vần U |
|||
| 343 | Uyên | 鸳 | Yuān |
| 344 | Uyển | 苑 / 婉 | Yuàn / Wǎn |
| 345 | Uy | 威 | Wēi |
| 346 | Uý | 蔚 | Wèi |
Vần V |
|||
| 347 | Văn | 文 | Wén |
| 348 | Vân | 芸 | Yún |
| 349 | Vĩ | 伟 | Wěi |
| 350 | Viên | 垣 | Yuán |
| 351 | Viễn | 远 | Yuǎn |
| 352 | Viện | 瑗 | Yuàn |
| 353 | Viết | 曰 | Yuē |
| 354 | Việt | 越 | Yuè |
| 355 | Vinh | 荣 | Róng |
| 356 | Vĩnh | 永 | Yǒng |
| 357 | Vịnh | 咏 | Yǒng |
| 358 | Vũ | 武 / 羽 | Wǔ |
| 359 | Vụ | 務 | Wù |
| 360 | Vương | 王 | Wáng |
| 361 | Vượng | 旺 | Wàng |
| 362 | Vy | 韦 | Wéi |
| 363 | Vỹ | 伟 | Wěi |
Vần X |
|||
| 364 | Xâm | 浸 | Jìn |
| 365 | Xuân | 春 | Chūn |
| 366 | Xuyên | 川 | Chuān |
| 367 | Xuyến | 串 | Chuàn |
Vần Y |
|||
| 368 | Ý | 意 | Yì |
| 369 | Yên | 安 | Ān |
| 370 | Yến | 燕 | Yàn |
Trên đây là toàn bộ những họ, tên cơ bản trong tiếng Việt được dịch sang tiếng Trung. Tuy nhiên tùy theo nhu cầu và sở thích cá nhân của từng người mà các bạn chọn chữ cho phù hợp.
Với các trường hợp họ tên dân tộc, ít dùng các bạn có thể tra cứu trên từ điển hoặc comment ngay bên dưới bài viết hoặc nhắn tin cho Tiếng Trung Nguyên Khôi để được giải đáp nhé!
Chúc các bạn có thời gian học tiếng Trung vui vẻ và thú vị!
Xem thêm các bài liên quan khác tại đây:




















