Ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế – 汉语国际教育 là gì? Ngành học này sẽ học những môn học nào? Tiềm năng phát triển ra sao? Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi tìm hiểu về ngành học này qua bài viết hôm nay bạn nhé!
Theo thống kê hiện nay có hơn 1,5 tỷ người bản xứ sử dụng. Đây cũng là ngôn ngữ được sử dụng nhiều nhất trên internet, đồng thời nền kinh tế Trung Quốc ngày càng mở rộng, các công ty Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông hay Singapore dần du nhập vào Việt Nam sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới cho những người thành thạo tiếng Trung.
I. NGÀNH GIÁO DỤC HÁN NGỮ QUỐC TẾ LÀ GÌ?
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế là chuyên ngành học tại các trường cao đẳng, đại học tại Trung Quốc tập trung vào đối tượng sinh viên nước ngoài theo học tiếng Trung Quốc. Chuyên ngành này đi sâu nghiên cứu về ngôn ngữ và văn hoá, cung cấp cho sinh viên nền tảng vững chắc về tiếng Trung, đồng thời nắm vững các lý thuyết và phương pháp giảng dạy tiếng Trung để từ đó ứng dụng vào công tác giảng dạy tiếng Hán,….
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành này có thể giảng dạy tiếng Trung Quốc ở các trường trong và ngoài nước. Các bạn cũng sẽ có đủ điều kiện cũng như năng lực để làm các công việc có liên quan đến giao tiếp ngôn ngữ và văn hóa trong các cơ quan Chính phủ, công ty, tổ chức doanh nghiệp trong nước và quốc tế,…
II. NGÀNH GIÁO DỤC HÁN NGỮ QUỐC TẾ SẼ HỌC GÌ?
Chương trình giảng dạy của ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế bao gồm các môn học như:
1. Các môn học chính
Mỗi trường đại học đặt ra các tiêu chuẩn riêng tùy theo trình độ học vấn, mục tiêu giáo dục và điều kiện môn học riêng. Sau đây chỉ là ví dụ:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung |
| 1 | 第二语言习得概论 | Tiếp cận ngôn ngữ thứ 2 |
| 2 | 第二语言课堂教学概论 | Tổng quan về việc giảng dạy trực tiếp ngôn ngữ thứ hai |
| 3 | 语音与语音教学 | Ngữ âm và Phương pháp giảng dạy Ngữ âm |
| 4 | 语法与语法教学 | Ngữ pháp và Phương pháp giảng dạy Ngữ pháp |
| 5 | 词汇与词汇教学 | Từ vựng và Phương pháp giảng dạy Từ vựng |
| 6 | 汉字与汉字教学 | Hán tự và Phương pháp giảng dạy Hán tự |
| 7 | 中国文化概论 | Tổng quan văn hoá Trung Quốc |
| 8 | 外国文化概论(根据培养对象侧重不同国家和地区) | Tổng quan văn hoá nước ngoài |
| 9 | 现代教育技术 | Công nghệ Giáo dục hiện đại |
| 10 | 海外汉语教学研究 | Nghiên cứu việc dạy học Hán ngữ ở nước ngoài |
| 11 | 中国历代文学作品选 | Tuyển chọn các thành phố văn hoá Trung Quốc |
| 12 | 汉语修辞学 | Tu từ học Hán ngữ |
| 13 | 语用学 | Ngữ dụng học |
| 14 | 中华才艺 | Tìm hiểu nghệ thuật TH |
| 15 | 外语 | Ngoại ngữ |
| 16 | 中国当代文学 | Văn học đương đại Trung Quốc |
| 17 | 古代汉语 | Hán ngữ cổ đại |
| 18 | 中国古代文学 | Văn học cổ đại Trung Quốc |
| 19 | 语言学概论 | Dẫn luận ngôn ngữ học |
| 20 | 外语教学法理论与流派 | Lý thuyết và trường phái phương pháp giảng dạy ngôn ngữ |
| 21 | 汉语语法专题 | Chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung |
| 22 | 中西文化比较 | So sánh văn hóa Trung Quốc và phương Tây |
| 23 | 对外汉语教学概论 | Giảng dạy Hán ngữ quốc tế |
| 24 | 二语习得与语言教学 | Tiếp thu ngôn ngữ thứ hai và giảng dạy ngôn ngữ |
| 25 | 国外汉学史 | Lịch sử Hán ngữ nước ngoài |
| 26 | 跨文化交际 | Giao tiếp đa văn hóa |
| 27 | 现代文学专题研究 | Nghiên cứu về Văn học Hiện đại |
| 28 | 汉字学 | Hán tự học |
| 29 | 汉语词汇学 | Từ vựng |
| 30 | 对外汉语教材概述 | Tổng quan giảng dạy Hán ngữ |
| 31 | 当代语用学与汉语教学 | Giảng dạy Hán ngữ và Ngữ dụng đương đại |
| 32 | 文学概论 | Dẫn luận văn học |
| 33 | 唐宋诗词 | Thơ Tống Đường |
| 34 | 比较文学与世界文学 | So sánh Văn học thế giới |
| 35 | 对外汉语教学发展简史 | Lịch sử phát triển giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
| 36 | 社会实践与调查 | Thực tiễn xã hội và điều tra |
| 37 | 毕业论文 (设计) | Luận văn tốt nghiệp |
2. Các môn tự chọn
Các môn tự chọn sẽ tuỳ theo yêu cầu của từng trường mà có sự thay đổi thích hợp.
III. YÊU CẦU VỚI SINH VIÊN THEO HỌC NGÀNH GIÁO DỤC HÁN NGỮ QUỐC TẾ
Mục tiêu cao nhất của chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế là giúp sinh viên theo học có được nền tảng tốt về ngôn ngữ và văn hoá Trung Quốc. Từ đó giúp sinh viên có khả năng áp dụng những gì đã học vào công việc liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa, giảng dạy ngôn ngữ Trung Quốc và giao tiếp đa văn hóa.
Chính vì vậy, sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc cần:
– Nắm vững lý thuyết và kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
– Thành thạo 4 kĩ năng ngh- nói đọ- viết
– Có năng lực và yêu thích giảng dạy tiếng Trung
– Có nền tảng tốt về văn học, văn hóa Trung Quốc và phương Tây, thông thạo ngoại ngữ, có khả năng giao tiếp đa văn hóa trong mọi trường hợp
– Có tầm nhìn rộng về văn hóa, phong tục tập quá của các vùng miền Trung Quốc
– Có thể tiếp thu kiến thức mới, có khả năng nghiên cứu khoa học liên quan đến vấn đề Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
IV. CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế chủ yếu đào tạo về việc giảng dạy tiếng Trung cho người nước ngoài, vậy nên công việc phù hợp nhất sau khi tốt nghiệp ngành này là giáo viên, giảng viên ngôn ngữ Trung tại các trường Đại học hay các trung tâm tiếng Trung.
Ngoài ra, các bạn hoàn toàn vẫn có thể lấn sân sang các lĩnh vực khác như:
– Xuất nhập khẩu
– Biên phiên dịch
– Hướng dẫn viên du lịch
– Làm việc trong các công ty, doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan,…
– Làm việc cho các cơ quan báo chí, tòa soạn báo…
V. CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC HÁN NGỮ QUỐC TẾ
Nếu bạn dự định du học Trung Quốc khối ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế thì có thể tham khảo danh sách 20 trường đại học dưới đây.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tiên trường tiếng Việt | Khu vực |
| 1 | 北京语言大学 | Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh | Bắc Kinh |
| 2 | 华东师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Đông | Thượng Hải |
| 3 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông | Sơn Đông |
| 4 | 南京大学 | Đại học Nam Kinh | Nam Kinh |
| 5 | 武汉大学 | Đại học Vũ Hán | Vũ Hán |
| 6 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên | Tứ Xuyên |
| 7 | 北京师范大学 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | Bắc Kinh |
| 8 | 暨南大学 | Đại học Kỵ Nam | Quảng Đông |
| 9 | 首都师范大学 | Đại học Sư phạm Thủ đô | Bắc Kinh |
| 10 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang | Chiết Giang |
| 11 | 南开大学 | Đại học Nam Khai | Thiên Tân |
| 12 | 北京外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh | Bắc Kinh |
| 13 | 中山大学 | Đại học Trung Sơn | Quảng Châu |
| 14 | 上海外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải | Thượng Hải |
| 15 | 中央民族大学 | Đại học Dân tộc Trung ương | Bắc Kinh |
| 16 | 浙江师范大学 | Đại học Sư phạm Chiết Giang | Chiết Giang |
| 17 | 山东师范大学 | Đại học Sư phạm Sơn Đông | Sơn Đông |
| 18 | 河南大学 | Đại học Hà Nam | Hà Nam |
| 19 | 陕西师范大学 | Đại học Sư phạm Thiểm Tây | Thiểm Tây |
| 20 | 南京师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Kinh | Nam Kinh |
Nếu bạn quan tâm đến chuyên ngành học, muốn du học Trung Quốc HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ HỌC BỔNG/ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của DU HỌC NGUYÊN KHÔI & Tiếng Trung Nguyên Khôi tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















