Theo học ngành Y khi du học Trung Quốc đã và đang dần trở thành lựa chọn phổ biến của sinh viên quốc tế nhờ vào chất lượng đào tạo cao, chi phí học tập hợp lý và chương trình giảng dạy có chuyên môn. Nếu bạn đang quan tâm đến du học Trung Quốc, muốn theo đuổi khối ngành này thì có thể tham khảo Danh sách các trường đào tạo ngành Y tốt nhất Trung Quốc mà Tiếng Trung Nguyên Khôi cập nhật dưới đây.
| STT | TÊN TRƯỜNG TIẾNG TRUNG | TÊN TIẾNG VIỆT | KHU VỰC | XẾP HẠNG TẠI TRUNG QUỐC |
| 1 | 北京协和医学院 | Học viện Y Hiệp Hoà Bắc Kinh | Bắc Kinh | 16 |
| 2 | 首都医科大学 | Đại học Y Thủ Đô | Bắc Kinh | 39 |
| 3 | 南方医科大学 | Đại học Y Nam Phương | Quảng Đông | 46 |
| 4 | 南京医科大学 | Đại học Y Nam Kinh | Giang Tô | 48 |
| 5 | 哈尔滨医科大学 | Đại học Y Cáp Nhĩ Tân | Hắc Long Giang | 51 |
| 6 | 中国医科大学 | Đại học Y Trung Quốc | Liêu Ninh | 54 |
| 7 | 天津医科大学 | Đại học Y Thiên Tân | Thiên Tân | 55 |
| 8 | 北京中医药大学 | Đại học Trung Y Bắc Kinh | Bắc Kinh | 83 |
| 9 | 重庆医科大学 | Đại học Y Trùng Khánh | Trùng Khánh | 86 |
| 10 | 上海中医药大学 | Đại học Trung Y Thượng Hải | Thượng Hải | 94 |
| 11 | 温州医科大学 | Đại học Y Ôn Châu | Chiết Giang | 95 |
| 12 | 广州医科大学 | Đại học Y Quảng Châu | Quảng Đông | 97 |
| 13 | 中国药科大学 | Đại học Dược Trung Quốc | Giang Tô | 102 |
| 14 | 大连医科大学 | Đại học Y Đại Liên | Liêu Ninh | 119 |
| 15 | 河北医科大学 | Đại học Y Hà Bắc | Hồ Bắc | 121 |
| 16 | 南京中医药大学 | Đại học Trung Y Nam Kinh | Giang Tô | 138 |
| 17 | 福建医科大学 | Đại học Y Phúc Kiến | Phúc Kiến | 145 |
| 18 | 广州中医药大学 | Đại học Trung Y Quảng Châu | Quảng Đông | 152 |
| 19 | 安徽医科大学 | Đại học Y An Huy | An Huy | 154 |
| 20 | 浙江中医药大学 | Đại học Trung Y Chiết Giang | Chiết Giang | 159 |
| 21 | 广西医科大学 | Đại học Y Quảng Tây | Quảng Tây | 160 |
| 22 | 山西医科大学 | Đại học Y Sơn Tây | Sơn Tây | 165 |
| 23 | 天津中医药大学 | Đại học Trung Y Thiên Tân | Thiên Tân | 167 |
| 24 | 成都中医药大学 | Đại học Trung Y Thành Đô | Thành Đô | 173 |
| 25 | 山东第一医科大学 | Đại học Y số 1 Sơn Đông | Sơn Đông | 202 |
| 26 | 徐州医科大学 | Đại học Y Từ Châu | Từ Châu | 210 |
| 27 | 沈阳药科大学 | Đại học Dược Thẩm Dương | Thẩm Dương | 211 |
| 28 | 西南医科大学 | Đại học Y Tây Nam | Tây Nam | 240 |
| 29 | 宁夏医科大学 | Đại học Y Ninh Hạ | Ninh Hạ | 241 |
| 30 | 山东中医药大学 | Đại học Trung Y Sơn Đông | Sơn Đông | 242 |
| 31 | 滨州医学院 | Cao đẳng Y tế Tân Châu | Sơn Đông | 253 |
| 32 | 新疆医科大学 | Đại học Y Tân Cương | Tân Cương | 257 |
| 33 | 湖南中医药大学 | Đại học Trung Y Hồ Nam | Hồ Nam | 262 |
| 34 | 河南中医药大学 | Đại học Trung Y Hà Nam | Hà Nam | 264 |
| 35 | 新乡医学院 | Học viện Y Tân Hương | Hà Nam | 265 |
| 36 | 昆明医科大学 | Đại học Y Côn Minh | Côn Minh | 277 |
| 37 | 辽宁中医药大学 | Đại học Trung Y Liêu Ninh | Liêu Ninh | 287 |
| 38 | 遵义医科大学 | Đại học Y Tuân Nghĩa | Tuân Nghĩa | 291 |
| 39 | 湖北医药学院 | Học viện Y Hồ Bắc | Hồ Bắc | 292 |
| 40 | 内蒙古医科大学 | Đại học Y Nội Mông Cổ | Nội Mông | 301 |
| 41 | 山东第二医科大学 | Đại học Y số 2 Sơn Đông | Sơn Đông | 303 |
| 42 | 黑龙江中医药大学 | Đại học Trung Y Hắc Long Giang | Long Giang | 304 |
| 43 | 贵州医科大学 | Đại học Y Quý Châu | Quý Châu | 310 |
| 44 | 广东医科大学 | Đại học Y Quảng Đông | Quảng Đông | 312 |
| 45 | 江西中医药大学 | Đại học Trung Y Giang Tây | Giang Tây | 320 |
| 46 | 海南医科大学 | Đại học Y Hải Nam | Hải Nam | 322 |
| 47 | 锦州医科大学 | Đại học Y Cẩm Châu | Cẩm Châu | 325 |
| 48 | 长春中医药大学 | Đại học Trung Y Trường Xuân | Trường Xuân | 326 |
| 49 | 广西中医药大学 | Đại học Trung Y Quảng Tây | Quảng Tây | 332 |
| 50 | 湖北中医药大学 | Đại học Trung Y Hồ Bắc | Hồ Bắc | 333 |
| 51 | 桂林医学院 | Học viện Y Quế Lâm | Quảng Tây | 340 |
| 52 | 安徽中医药大学 | Đại học Trung Y An Huy | An Huy | 349 |
| 53 | 福建中医药大学 | Đại học Trung Y Phúc Kiến | Phúc Kiến | 365 |
| 54 | 广东药科大学 | Đại học Dược Quảng Đông | Quảng Đông | 372 |
| 55 | 沈阳医学院 | Học viện Y Thẩm Dương | Liêu Ninh | 374 |
| 56 | 杭州医学院 | Học viện Y Hàng Châu | Chiết Giang | 385 |
| 57 | 陕西中医药大学 | Đại học Trung Y Thiểm Tây | Thiểm Tây | 392 |
| 58 | 川北医学院 | Học viện Y Xuyên Bắc | Tứ Xuyên | 399 |
| 59 | 济宁医学院 | Học viện Y Tế Ninh | Sơn Đông | 400 |
| 60 | 皖南医学院 | Học viện Y Wannan | An Huy | 408 |
| 61 | 蚌埠医科大学 | Đại học Y Bạng Phụ | An Huy | 433 |
| 62 | 河北中医药大学 | Đại học Trung Y Hà Bắc | Hà Bắc | 436 |
| 63 | 贵州中医药大学 | Đại học Trung Y Quý Châu | Quý Châu | 444 |
| 64 | 上海健康医学院 | Viện Khoa học Thượng Hải | Thượng Hải | 452 |
| 65 | 赣南医科大学 | Đại học Y Cám Nam | Giang Tây | 459 |
| 66 | 承德医学院 | Học viện Y Thừa Đức | Hà Bắc | 463 |
| 67 | 成都医学院 | Học viện Y Thành Đô | Tứ Xuyên | 464 |
| 68 | 云南中医药大学 | Đại học Trung Y Vân Nam | Vân Nam | 470 |
| 69 | 甘肃中医药大学 | Đại học Trung Y Cam Túc | Cam Túc | 491 |
| 70 | 山西中医药大学 | Đại học Trung Y Sơn Tây | Sơn Tây | 501 |
| 71 | 内蒙古科技大学包头医学院 | Học viện Y Bao Đầu – Đại học Khoa học và Công nghệ Nội Mông | Nội Mông Cổ | 518 |
| 72 | 右江民族医学院 | Học viện Dân tộc Y Hữu Giang | Quảng Tây | 524 |
| 73 | 西安医学院 | Học viện Y Tây An | Thiểm Tây | 533 |
| 74 | 厦门医学院 | Học viện Y Hạ Môn | Phúc Kiến | 546 |
| 75 | 牡丹江医科大学 | Đại học Y Mẫu Đơn Giang | Hắc Long Giang | 554 |
| 76 | 河北北方学院 | Học viện Bắc Phương – Hà Bắc | Hà Bắc | 564 |
| 77 | 齐齐哈尔医学院 | Học viện Y Tề Tề Cáp Nhĩ | Hắc Long Giang | 570 |
| 78 | 长治医学院 | Học viện Y Trường Trị | Sơn Tây | 600+ |
| 79 | 甘肃医学院 | Học viện Y Cam Túc | Cam Túc | 600+ |
| 80 | 湖南医药学院 | Học viện Y Hồ Nam | Hồ Nam | 600+ |
| 81 | 吉林医药学院 | Học viện Y Cát Lâm | Cát Lâm | 600+ |
| 82 | 南昌医学院 | Học viện Y Nam Xương | Giang Tây | 600+ |
| 83 | 新疆第二医学院 | Học viện Y số 2 Tân Cương | Tân Cương | 600+ |
| 84 | 浙江药科职业大学 | Cao đẳng Dược Chiết Giang | Chiết Giang | 600+ |
Xem thêm:
Tại sao nên du học Trung Quốc ngành Y?
Trên đây là bảng xếp hạng các trường Đại học tại Trung Quốc đào tạo ngành Y, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tìm kiếm thông tin học bổng du học Trung Quốc, khởi dậy tình yêu với tiếng Trung Quốc.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















