Bạn đam mê lĩnh vực phát thanh – truyền hình? Bạn muốn trở thành người dẫn chương trình chuyên nghiệp hay mơ ước chạm đến ánh hào quang của giới truyền thông? Vậy thì từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Phát thanh – dẫn chương trình chính là chiếc chìa khóa ngôn ngữ bạn không thể bỏ qua. Cùng tìm hiểu về lĩnh vực thú vị nhưng cũng đầy thách thức này cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bạn nhé!
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn:
– Nắm được những từ vựng cốt lõi liên quan đến phát âm, biểu cảm, kỹ năng sân khấu…
– Biết một số thuật ngữ kỹ thuật thường dùng trong phòng thu, hậu kỳ và phát sóng.
– Cung cấp phiên âm chuẩn (pinyin) và nghĩa tiếng Việt dễ hiểu, hỗ trợ tối đa cho việc học tập, tra cứu và ghi nhớ.
Dù bạn là sinh viên ngành phát thanh – truyền hình, du học sinh tại Trung Quốc hay người yêu thích ngôn ngữ và truyền thông, thì Chúng mình tin bộ từ vựng chuyên sâu, chuẩn hóa này sẽ luôn là hành trang thiết thực cho bạn.
I. THUẬT NGỮ CHUNG CHỦ ĐỀ PHÁT THANH – DẪN CHƯƠNG TRÌNH
Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung thường gặp khi bạn tìm hiểu hay trao đổi về chủ đề Phát thanh – Dẫn chương trình.
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 播音与主持艺术 | bōyīn yǔ zhǔchí yìshù | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình |
| 2 | 播音 | bōyīn | Phát thanh |
| 3 | 播音员 | bōyīnyuán | Phát thanh viên |
| 4 | 主持 | zhǔchí | Dẫn chương trình |
| 5 | 主持人 | zhǔchírén | Người dẫn chương trình |
| 6 | 节目 | jiémù | Chương trình |
| 7 | 广播 | guǎngbō | Đài phát thanh |
| 8 | 电视 | diànshì | Truyền hình |
| 9 | 演播室 | yǎnbōshì | Trường quay |
| 10 | 话筒 | huàtǒng | Micro |
| 11 | 麦克风 | màikèfēng | Micro |
| 12 | 播音稿 | bōyīn gǎo | Kịch bản phát thanh |
| 13 | 主持稿 | zhǔchí gǎo | Kịch bản dẫn chương trình |
| 14 | 听众 | tīngzhòng | Thính giả |
| 15 | 观众 | guānzhòng | Khán giả |
| 16 | 收听 | shōutīng | Lắng nghe (chương trình phát thanh) |
| 17 | 收看 | shōukàn | Xem (chương trình truyền hình) |
| 18 | 采访 | cǎifǎng | Phỏng vấn |
| 19 | 嘉宾 | jiābīn | Khách mời |
| 20 | 互动 | hùdòng | Tương tác |
| 21 | 评论 | pínglùn | Bình luận |
| 22 | 解说 | jiěshuō | Thuyết minh |
| 23 | 配音 | pèiyīn | Lồng tiếng |
| 24 | 音效 | yīnxiào | Hiệu ứng âm thanh |
| 25 | 背景音乐 | bèijǐng yīnyuè | Nhạc nền |
| 26 | 主持风格 | zhǔchí fēnggé | Phong cách dẫn chương trình |
| 27 | 播音风格 | bōyīn fēnggé | Phong cách phát thanh |
| 28 | 技巧 | jìqiǎo | Kỹ thuật |
| 29 | 声音 | shēngyīn | Giọng nói |
| 30 | 语速 | yǔsù | Tốc độ nói |
| 31 | 语调 | yǔdiào | Ngữ điệu |
| 32 | 普通话 | pǔtōnghuà | Tiếng phổ thông (Quan thoại chuẩn) |
| 33 | 方言 | fāngyán | Tiếng địa phương |
| 34 | 语音训练 | yǔyīn xùnliàn | Luyện phát âm |
| 35 | 新闻播报 | xīnwén bōbào | Phát tin tức |
| 36 | 广播剧 | guǎngbòjù | Kịch phát thanh |
| 37 | 播报稿件 | bōbào gǎojiàn | Bản tin phát thanh |
| 38 | 舞台语言 | wǔtái yǔyán | Ngôn ngữ sân khấu |
| 39 | 广播电视学 | guǎngbò diànshì xué | Chuyên ngành phát thanh truyền hình |
| 40 | 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 41 | 电视 | diànshì | Truyền hình |
| 42 | 报纸 | bàozhǐ | Báo chí |
| 43 | 录音室 | lùyīnshì | Studio |
| 44 | 发布室 | fābùshì | Phòng phát thanh |
| 45 | 直播 | zhíbō | Phát sóng trực tiếp |
| 46 | 产生式 | chǎnshēngshì | Nhà sản xuất |
| 47 | 广播剧 | guǎngbòjù | Kể chuyện đêm khuya (đài phát thanh) |
Xem thêm: Báo chí tuyên truyền và Tin tức Truyền thông có gì khác biệt?
II. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT CHỦ ĐỀ PHÁT THANH – DẪN CHƯƠNG TRÌNH
Bạn cũng có thể học thêm những thuật ngữ về kỹ thuật liên quan đến Phát thanh và dẫn chương trình qua danh sách dưới đây:
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 发声技巧 | fāshēng jìqiǎo | Kỹ thuật phát âm |
| 2 | 口语表达 | kǒuyǔ biǎodá | Biểu đạt bằng lời nói |
| 3 | 舞台表现力 | wǔtái biǎoxiànlì | Khả năng biểu cảm trên sân khấu |
| 4 | 节目编排 | jiémù biānpái | Dàn dựng chương trình |
| 5 | 即兴主持 | jíxìng zhǔchí | Dẫn chương trình ứng biến |
| 6 | 采访技巧 | cǎifǎng jìqiǎo | Kỹ năng phỏng vấn |
| 7 | 镜头感 | jìngtóu gǎn | Cảm giác trước ống kính |
| 8 | 表演基础 | biǎoyǎn jīchǔ | Cơ sở diễn xuất |
| 9 | 语言艺术 | yǔyán yìshù | Nghệ thuật ngôn ngữ |
| 10 | 播报稿件 | bōbào gǎojiàn | Bản tin phát thanh |
| 11 | 声音塑造 | shēngyīn sùzào | Tạo hình âm thanh |
| 12 | 调音 | tiáoyīn | Điều chỉnh âm thanh |
| 13 | 录音 | lùyīn | Ghi âm |
| 14 | 剪辑 | jiǎnjí | Chỉnh sửa (âm thanh, video) |
| 15 | 混音 | hùnyīn | Hòa âm |
| 16 | 后期制作 | hòuqī zhìzuò | Hậu kỳ |
| 17 | 收音设备 | shōuyīn shèbèi | Thiết bị thu âm |
| 18 | 扩音器 | kuòyīnqì | Loa phát thanh |
| 19 | 音频接口 | yīnpín jiēkǒu | Cổng kết nối âm thanh |
| 20 | 混音台 | hùnyīntái | Bàn trộn âm thanh |
| 21 | 调音师 | tiáoyīnshī | Kỹ thuật viên âm thanh |
| 22 | 录音棚 | lùyīn péng | Phòng thu âm |
| 23 | 灯光设备 | dēngguāng shèbèi | Thiết bị ánh sáng |
| 24 | 摄影机 | shèyǐngjī | Máy quay |
| 25 | 提词器 | tícíqì | Máy nhắc chữ |
| 26 | 音响系统 | yīnxiǎng xìtǒng | Hệ thống âm thanh |
| 27 | 无线耳麦 | wúxiàn ěrmài | Tai nghe không dây |
| 28 | 镜头切换 | jìngtóu qiēhuàn | Chuyển cảnh máy quay |
| 29 | 画面导播 | huàmiàn dǎobō | Điều phối hình ảnh |
| 30 | 现场导控 | xiànchǎng dǎokòng | Điều khiển hiện trường |
| 31 | 后期剪辑 | hòuqī jiǎnjí | Dựng hậu kỳ |
| 32 | 音效处理 | yīnxiào chǔlǐ | Xử lý hiệu ứng âm thanh |
| 33 | 字幕生成 | zìmù shēngchéng | Tạo phụ đề |
| 34 | 播控系统 | bōkòng xìtǒng | Hệ thống điều khiển phát sóng |
III. MỘT SỐ MẪU CÂU THƯỜNG GẶP LIÊN QUAN ĐẾN PHÁT THANH – DẪN CHƯƠNG TRÌNH
Bạn cũng có thể học thêm qua những mẫu câu thường gặp liên quan đến chủ đề phát thanh – dẫn chương trình. Ví dụ:
1. 他是一位优秀的播音员。
/Tā shì yī wèi yōuxiù de bōyīnyuán./
Anh ấy là một phát thanh viên xuất sắc.
2. 这个节目很受欢迎。
/Zhège jiémù hěn shòuhuānyíng./
Chương trình này rất được yêu thích.
3. 请大家收听今天的广播节目。
/Qǐng dàjiā shōutīng jīntiān de guǎngbō jiémù./
Xin mời mọi người lắng nghe chương trình phát thanh hôm nay.
4. 主持人用生动的语言和观众互动。
/Zhǔchírén yòng shēngdòng de yǔyán hé guānzhòng hùdòng./
Người dẫn chương trình sử dụng ngôn ngữ sinh động để tương tác với khán giả.
Xem thêm: Xếp hạng các trường đại học đào tạo ngành Phát thanh – Dẫn chương trình (播音与主持艺术)
Nhớ lấy giấy bút ghi lại những từ vựng tiếng Trung chủ đề Phát thanh – dẫn chương trình bên trên để nâng cao vốn từ, cải thiện khả năng biểu đạt và tự tin hơn trên hành trình chinh phục nghệ thuật ngôn ngữ sân khấu bạn nhé!
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















