Thiết kế Truyền thông hình ảnh là chuyên ngành được giảng dạy tại các trường đại học Trung Quốc. Năm 2012, chuyên ngành này chính thức có mặt trong “Danh mục chuyên ngành bậc đại học của các trường Cao đẳng, Đại học tổng hợp tại Trung Quốc”. Nếu bạn muốn theo học chuyên ngành này tại Trung Quốc thì bạn có thể tham khảo danh sách chi tiết dưới đây.
Trong phạm vi bài viết này, Tiếng Trung Nguyên Khôi sẽ chia theo khu vực để Quý phụ huynh và các bạn tiện theo dõi và tìm kiếm.
BẮC KINH
Khu vực Bắc Kinh gồm 14 trường.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 1 | 北方工业大学 | Đại học Công nghiệp Bắc Phương |
| 2 | 北京联合大学 | Đại học Liên hợp Bắc Kinh |
| 3 | 北京工商大学 | Đại học Kinh doanh & Công nghệ Bắc Kinh |
| 4 | 中华女子学院 | Học viện Nữ sinh Trung Hoa |
| 5 | 中央美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung ương |
| 6 | 中国戏曲学院 | Học viện Hí kịch Trung Quốc |
| 7 | 北京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh |
| 8 | 北京理工大学 | Học viện Công nghệ Bắc Kinh |
| 9 | 北京航空航天大学 | Đại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh |
| 10 | 北京工业大学 | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh |
| 11 | 北京交通大学 | Đại học Giao thông Bắc Kinh |
| 12 | 北京印刷学院 | Học viện In Bắc Kinh |
| 13 | 北京服装学院 | Học viện Thời trang Bắc Kinh |
| 14 | 首都师范大学科德学院 | Học viện Khoa Đức – Đại học Sư phạm Thủ đô |
THIÊN TÂN
Thiên Tân có tổng số 11 trường đào tạo ngành Thiết kế Truyền thông hình ảnh.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 15 | 天津职业技术师范大学 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thiên Tân |
| 16 | 天津商业大学 | Đại học Thương mại Thiên Tân |
| 17 | 天津财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Thiên Tân |
| 18 | 天津师范大学 | Đại học Sư phạm Thiên Tân |
| 19 | 天津理工大学 | Đại học Công nghệ Thiên Tân |
| 20 | 天津科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân |
| 21 | 天津工业大学 | Đại học Công nghiệp Thiên Tân |
| 22 | 天津美术学院 | Học viện Mỹ thuật Thiên Tân |
| 23 | 天津城建大学 | Đại học Thành KiếnThiên Tân |
| 24 | 南开大学 | Đại học Nam Khai |
| 25 | 天津天狮学院 | Học viện Thiên Sư Thiên Tân |
THƯỢNG HẢI
Thượng Hải cũng có 15 trường đào tạo khối ngành xu thế tương lai này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 26 | 上海海事大学 | Đại học Hải vận Thượng Hải |
| 27 | 上海商学院 | Viện Kinh doanh Thượng Hải |
| 28 | 上海理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thượng Hải |
| 29 | 上海师范大学 | Đại học Sư phạm Thượng Hải |
| 30 | 上海第二工业大学 | Đại học Công nghiệp số 2 Thượng Hải |
| 31 | 上海大学 | Đại học Thượng Hải |
| 32 | 华东理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Đông |
| 33 | 同济大学 | Đại học Đồng Tế |
| 34 | 东华大学 | Đại học Đông Hoa |
| 35 | 华东师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Đông |
| 36 | 上海应用技术大学 | Đại học Kỹ thuật ứng dụng Thượng Hải |
| 37 | 上海工程技术大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thượng Hải |
| 38 | 上海交通大学 | Đại học Giao thông Thượng Hải |
| 39 | 上海建桥学院 | Học viện Kiến Kiều Thượng Hải |
| 40 | 上海视觉艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Thị giác Thượng Hải |
TRÙNG KHÁNH
Nếu bạn yêu thích “thành phố 3D” Trùng Khánh thì 14 trường dưới đây là những cái tên bạn nên tham khảo.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 41 | 重庆文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Trùng Khánh |
| 42 | 重庆三峡学院 | Học viện Tam Hiệp Trùng Khánh |
| 43 | 四川美术学院 | Học viện Mỹ thuật Tứ Xuyên |
| 44 | 长江师范学院 | Học viện Sư phạm Trường Giang |
| 45 | 重庆科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh |
| 46 | 重庆工商大学 | Học viện Công thương Trùng Khánh |
| 47 | 重庆师范大学 | Đại học Sư phạm Trùng Khánh |
| 48 | 重庆邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng Khánh / Đại học Bưu điện Trùng Khánh |
| 49 | 重庆交通大学 | Đại học Giao thông Trùng Khánh |
| 50 | 西南大学 | Đại học Tây Nam |
| 51 | 重庆第二师范学院 | Học viện Sư phạm 2 Trùng Khánh |
| 52 | 重庆大学 | Đại học Trùng Khánh |
| 53 | 重庆人文科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Nhân văn Trùng Khánh |
| 54 | 重庆外语外事学院 | Viện Nghiên cứu Ngoại ngữ Trùng Khánh |
HÀ BẮC
Hà Bắc tỉnh duy nhất của Trung Quốc có đầy đủ các loại địa hình như cao nguyên, núi, đồi, đồng bằng hồ và biển. Đây cũng là tỉnh có cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, di sản văn hóa phong phú và nhiều danh lam thắng nổi tiếng và được biết đến với mỹ danh – “một trong những cái nôi của dân tộc Trung Hoa”.
Nếu thích Hà Bắc bạn có thể tham khảo 29 trường cao đẳng, đại học bên dưới.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 55 | 邯郸学院 | Học viện Hàm Đan |
| 56 | 衡水学院 | Học viện Hành Thủy |
| 57 | 河北民族师范学院 | Học viện Sư phạm Dân tộc Hà Bắc |
| 58 | 华北理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Bắc |
| 59 | 河北工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Bắc |
| 60 | 河北北方学院 | Học viện Bắc Phương Hà Bắc |
| 61 | 唐山学院 | Học viện Đường Sơn |
| 62 | 石家庄学院 | Học viện Thạch Gia Trang |
| 63 | 唐山师范学院 | Học viện Sư phạm Đường Sơn |
| 64 | 邢台学院 | Học viện Hình Đài |
| 65 | 河北科技师范学院 | Học viện Sư phạm Khoa học và Công nghệ Hà Bắc |
| 66 | 石家庄铁道大学 | Đại học Đường sắt Thạch Gia Trang |
| 67 | 河北经贸大学 | Đại học Kinh doanh & Kinh tế Hà Bắc |
| 68 | 河北师范大学 | Đại học Sư phạm Hà Bắc |
| 69 | 河北农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hà Bắc |
| 70 | 河北工程大学 | Đại học Kỹ thuật Hà Bắc |
| 71 | 燕山大学 | Đại học Yên Sơn |
| 72 | 河北大学 | Đại học Hà Bắc |
| 73 | 河北环境工程学院 | Cao đẳng Kỹ thuật Môi trường Hà Bắc |
| 74 | 沧州师范学院 | Đại học Sư phạm Thương Châu |
| 75 | 河北地质大学 | Đại học Địa chất Hà Bắc |
| 76 | 河北科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc |
| 77 | 燕京理工学院 | Viện Công nghệ Yên Kinh |
| 78 | 河北科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Hà Bắc |
| 79 | 河北传媒学院 | Đại học Truyền thông Hà Bắc |
| 80 | 河北美术学院 | Học viện Mỹ thuật Hà Bắc |
| 81 | 河北农业大学现代科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Hiện đại – Đại học Nông nghiệp Hà Bắc |
| 82 | 河北工业职业技术大学 | Đại học Kỹ thuật nghề Công nghiệp Hà Bắc |
| 83 | 华北理工大学轻工学院 | Trường Cao đẳng Công nghiệp nhẹ, Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Trung Quốc |
HÀ NAM
Hà Nam cũng có tới 39 trường đào tạo khối ngành xu hướng của tương lai này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 84 | 安阳师范学院 | Đại học Sư phạm An Dương |
| 85 | 信阳农林学院 | Cao đẳng Nông Lâm Tín Dương |
| 86 | 河南牧业经济学院 | Học viện Kinh tế & Chăn nuôi Hà Nam |
| 87 | 郑州大学 | Đại học Trịnh Châu |
| 88 | 郑州师范学院 | Đại học Sư phạm Trịnh Châu |
| 89 | 新乡学院 | Học viện Tân Hương |
| 90 | 许昌学院 | Học viện Hứa Xương |
| 91 | 洛阳理工学院 | Học viện Công nghệ Lạc Dương |
| 92 | 河南工程学院 | Học viện Công trình Hà Nam |
| 93 | 平顶山学院 | Học viện Bình Đỉnh Sơn |
| 94 | 黄淮学院 | Học viện Hoàng Hoài |
| 95 | 河南科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Hà Nam |
| 96 | 洛阳师范学院 | Học việnSư phạm Lạc Dương |
| 97 | 周口师范学院 | Học viện Sư phạm Chu Khẩu |
| 98 | 商丘师范学院 | Học viện Sư phạm Thượng Khâu |
| 99 | 南阳师范学院 | Học viện Sư phạm Nam Dương |
| 100 | 信阳师范学院 | Học viện Sư phạm Tín Dương |
| 101 | 郑州轻工业学院 | Học viện Công nghiệp nhẹ Trịnh Châu |
| 102 | 华北水利水电大学 | Đại học Thủy lợi và Thủy điện Hoa Bắc |
| 103 | 河南财经政法大学 | Đại học Tài chính và Luật Hà Nam |
| 104 | 河南师范大学 | Đại học Sư phạm Hà Nam |
| 105 | 河南工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Nam |
| 106 | 河南理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nam |
| 107 | 河南科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hà Nam |
| 108 | 河南大学 | Đại học Hà Nam |
| 109 | 河南城建学院 | Học viện Thành Kiến Hà Nam |
| 110 | 郑州航空工业管理学院 | Học viện Quản lý Công nghiệp Hàng không Trịnh Châu |
| 111 | 南阳理工学院 | Học viện Công nghệ Nam Dương |
| 112 | 安阳工学院 | Học viện Công nghệ An Dương |
| 113 | 中原工学院 | Học viện Công nghệ Trung Nguyên |
| 114 | 安阳学院 | Học viện An Dương |
| 115 | 商丘学院 | Học viện Thương Khâu |
| 116 | 郑州升达经贸管理学院 | Học viện Kinh tế và Thương mại Đăng Đạt – Trịnh Châu |
| 117 | 郑州工商学院 | Học viện Kinh doanh & Công nghệ Trịnh Châu |
| 118 | 信阳学院 | Học viện Tín Dương |
| 119 | 郑州商学院 | Học viện Kinh doanh Trịnh Châu |
| 120 | 郑州科技学院 | Học viện Khoa học kỹ thuật Trịnh Châu |
| 121 | 黄河科技学院 | Học viện Khoa học kỹ thuật Hoàng Hà |
| 122 | 郑州经贸学院 | Học viện Kinh tế & Thương mại Trịnh Châu |
SƠN ĐÔNG
Sơn Đông cũng có tới 40 trường đào tại chuyên ngành Thiết kế Truyền thông hình ảnh.
Xem thêm: Chuyên ngành Thiết kế Truyền thông hình ảnh – 视觉传达设计
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 123 | 临沂大学 | Đại học Lâm Nghi |
| 124 | 山东农业工程学院 | Học viện Kỹ thuật Nông nghiệp Sơn Đông |
| 125 | 山东女子学院 | Học viện Nữ sinh Sơn Đông |
| 126 | 山东青年政治学院 | Học viện Chính trị Thanh niên Sơn Đông |
| 127 | 济宁学院 | Học viện Tế Ninh |
| 128 | 泰山学院 | Học viện Thái Sơn |
| 129 | 滨州学院 | Học viện Tân Châu |
| 130 | 菏泽学院 | Học viện Hà Trạch |
| 131 | 山东工艺美术学院 | Học viện Nghệ thuật và Thiết kế Sơn Đông |
| 132 | 山东艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Sơn Đông |
| 133 | 山东财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Sơn Đông |
| 134 | 德州学院 | Học viện Đức Châu |
| 135 | 潍坊学院 | Học viện Duy Phường |
| 136 | 山东交通学院 | Học viện Giao thông Sơn Đông |
| 137 | 齐鲁工业大学 | Học viện Công nghiệp Tề Lỗ |
| 138 | 山东师范大学 | Đại học Sư phạm Sơn Đông |
| 139 | 山东建筑大学 | Đại học Kiến Trúc Sơn Đông |
| 140 | 青岛大学 | Đại học Thanh Đảo |
| 141 | 中国石油大学(华东) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông) |
| 142 | 青岛农业大学 | Đại học Nông nghiệp Thanh Đảo |
| 143 | 鲁东大学 | Đại học Lỗ Đông |
| 144 | 曲阜师范大学 | Đại học Sư phạm Khúc Phụ |
| 145 | 山东农业大学 | Đại học Nông nghiệp Sơn Đông |
| 146 | 济南大学 | Đại học Tế Nam |
| 147 | 青岛理工大学 | Đại học Công nghệ Thanh Đảo |
| 148 | 青岛科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thanh Đảo |
| 149 | 聊城大学 | Đại học Liêu Thành |
| 150 | 山东理工大学 | Đại học Công nghệ Sơn Đông |
| 151 | 山东科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Sơn Đông |
| 152 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông |
| 153 | 潍坊理工学院 | Học viện Công nghệ Duy Phường |
| 154 | 山东现代学院 | Học viện Hiện đại Sơn Đông |
| 155 | 山东协和学院 | Học viện Hiệp Hoà Sơn Đông |
| 156 | 齐鲁理工学院 | Học viện Công nghệ Tề Lỗ |
| 157 | 山东英才学院 | Học viện Anh Tài Sơn Đông |
| 158 | 烟台南山学院 | Học viện Yên Đài Nam Sơn |
| 159 | 青岛滨海学院 | Đại học Thanh Đảo Tân Hải |
| 160 | 青岛恒星科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Hằng Tinh, Thanh Đảo |
| 161 | 青岛农业大学海都学院 | Học viện Hải Đô – Đại học Nông nghiệp Thanh Đảo |
| 162 | 青岛城市学院 | Học viện Thành phố Thanh Đảo |
SƠN TÂY
Sơn Tây với 15 đại diện, bao gồm:
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 163 | 晋中学院 | Học viện Tấn Trung |
| 164 | 太原师范学院 | Học viện Sư phạm Thái Nguyên |
| 165 | 运城学院 | Đại học Vận Thành |
| 166 | 太原工业学院 | Học viện Công nghiệp Thái Nguyên |
| 167 | 山西财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Sơn Tây |
| 168 | 山西大同大学 | Đại học Đại Đồng – Sơn Tây |
| 169 | 山西农业大学 | Đại học Nông nghiệp Sơn Tây |
| 170 | 太原科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thái Nguyên |
| 171 | 中北大学 | Đại học Hoa Bắc |
| 172 | 山西大学 | Đại học Sơn Tây |
| 173 | 太原学院 | Đại học Thái Nguyên |
| 174 | 太原理工大学 | Đại học Công nghệ Thái Nguyên |
| 175 | 山西工商学院 | Học viện Công thương Sơn Tây |
| 176 | 山西大学商务学院 | Học viện Kinh doanh – Đại học Sơn Tây |
| 177 | 长治学院 | Đại học Trường Trị |
AN HUY
An Huy với 28 trường cao đẳng và đại học.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 178 | 安徽大学 | Đại học An Huy |
| 179 | 合肥工业大学 | Đại học Công nghiệp Hợp Phì |
| 180 | 安徽工业大学 | Đại học Công nghiệp An Huy |
| 181 | 池州学院 | Học viện Trì Châu |
| 182 | 蚌埠学院 | Học viện Bạng Phụ |
| 183 | 合肥学院 | Học viện Hợp Phì |
| 184 | 铜陵学院 | Học viện Đồng Lăng |
| 185 | 滁州学院 | Học viện Trừ Châu |
| 186 | 皖西学院 | Học viện Hoàn Tây |
| 187 | 黄山学院 | Học viện Hoàng Sơn |
| 188 | 宿州学院 | Học viện Túc Châu |
| 189 | 巢湖学院 | Học viện Sào Hồ |
| 190 | 淮南师范学院 | Học viện Sư phạm Hoài Nam |
| 191 | 安庆师范大学 | Đại học Sư phạm An Khánh |
| 192 | 阜阳师范大学 | Đại học Sư phạm Phụ Dương |
| 193 | 合肥师范学院 | Học viện Sư phạm Hợp Phì |
| 194 | 安徽建筑大学 | Đại học Kiến trúc An Huy |
| 195 | 淮北师范大学 | Đại học Sư phạm Hoài Bắc |
| 196 | 安徽工程大学 | Đại học Công trình An Huy |
| 197 | 安徽财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế An Huy |
| 198 | 安徽师范大学 | Đại học Sư phạm An Huy |
| 199 | 马鞍山学院 | Học viện Mã An Sơn |
| 200 | 安徽外国语学院 | Học viện Ngoại ngữ An Huy |
| 201 | 安徽文达信息工程学院 | Học viện Kỹ thuật Thông tin Văn Đạt, An Huy |
| 202 | 安徽信息工程学院 | Học viện Kỹ thuật Thông tin An Huy |
| 203 | 安徽新华学院 | Học viện Tân Hoa – An Huy |
| 204 | 安徽三联学院 | Học viện Tam Liên An Huy |
| 205 | 安徽农业大学经济技术学院 | Học viện Kinh tế Kỹ thuật – Đại học Nông nghiệp An Huy |
GIANG TÂY
Giang Tây có 24 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 206 | 九江学院 | Học viện Cửu Giang |
| 207 | 宜春学院 | Học viện Nghi Xuân |
| 208 | 萍乡学院 | Học việnBằng Tường |
| 209 | 豫章师范学院 | Học viện Sư phạm Dự Chương |
| 210 | 新余学院 | Học viện Tân Dư |
| 211 | 井冈山大学 | Đại học Cảnh Cương Sơn |
| 212 | 江西科技师范大学 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Giang Tây |
| 213 | 赣南师范大学 | Đại học Sư phạm Cám Nam |
| 214 | 上饶师范学院 | Học viện Sư phạm Thượng Nhiêu |
| 215 | 南昌工程学院 | Học viện Công nghệ Nam Xương |
| 216 | 景德镇陶瓷大学 | Đại học Gốm sứ Cảnh Đức Trấn |
| 217 | 南昌航空大学 | Đại học Hàng không Nam Xương |
| 218 | 江西财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Giang Tây |
| 219 | 江西师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tây |
| 220 | 南昌大学 | Đại học Nam Xương |
| 221 | 江西工程学院 | Học viện Công trình Giang Tây |
| 222 | 江西应用科技学院 | Viện Ứng dụng Khoa học kỹ thuật Giang Tây |
| 223 | 南昌工学院 | Viện Công nghệ Nam Xương |
| 224 | 江西服装学院 | Viện Công nghệ Thời trang Giang Tây |
| 225 | 南昌理工学院 | Viện Công nghệ Nam Xương |
| 226 | 江西师范大学科学技术学院 | Học viện Khoa học Kỹ thật – Đại học Sư phạm Giang Tây |
| 227 | 南昌航空大学科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật – Đại học Hàng không Nam Xương |
| 228 | 南昌大学科学技术学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Đại học Nam Xương |
| 229 | 景德镇艺术职业大学 | Đại học nghề Cảnh Đức Trấn |
GIANG TÔ
Giang Tô có 34 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 230 | 江苏第二师范学院 | Học viện Sư phạm 2 Giang Tô |
| 231 | 南京特殊教育师范学院 | Học viện Sư phạm Giáo dục Đặc biệt Nam Kinh |
| 232 | 泰州学院 | Học việnThái Châu |
| 233 | 常熟理工学院 | Học viện Công nghệ Thường Thục |
| 234 | 南京艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Nam Kinh |
| 235 | 苏州科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Tô Châu |
| 236 | 盐城师范学院 | Học viện Sư phạm Diêm Thành |
| 237 | 南京晓庄学院 | Học viện Hiểu Trang Nam Kinh |
| 238 | 淮阴师范学院 | Đại học Sư phạm Hoài Âm |
| 239 | 江苏理工学院 | Học viện Công nghệ Giang Tô |
| 240 | 南京工程学院 | Học viện Công trình Nam Kinh |
| 241 | 金陵科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Kim Lăng |
| 242 | 徐州工程学院 | Học viện Công trình Từ Châu |
| 243 | 淮阴工学院 | Học viện Công nghệ Hoài Âm |
| 244 | 常州大学 | Đại học Thường Châu |
| 245 | 江苏师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tô |
| 246 | 南京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh |
| 247 | 南京工业大学 | Đại học Công nghiệp Nam Kinh |
| 248 | 江苏大学 | Đại học Giang Tô |
| 249 | 南京师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Kinh |
| 250 | 苏州大学 | Đại học Tô Châu |
| 251 | 南京理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh |
| 252 | 江南大学 | Đại học Giang Nam |
| 253 | 盐城工学院 | Học viện Công nghệ Diêm Thành |
| 254 | 常州工学院 | Học viện Công nghệ Thường Châu |
| 255 | 江苏海洋大学 | Đại học Hải dương Giang Tô |
| 256 | 南京财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Nam Kinh |
| 257 | 无锡太湖学院 | Đại học Vô Tích Thái Hồ |
| 258 | 三江学院 | Đại học Tam Giang |
| 259 | 南通理工学院 | Học viện Công nghệ Nam Thông |
| 260 | 苏州城市学院 | Đại học Thành phố Tô Châu |
| 261 | 南京工业大学浦江学院 | Học viện Phổ Giang – Đại học Công nghệ Nam Kinh |
| 262 | 苏州科技大学天平学院 | Học viện Thiên Bình – Đại học Khoa học Kỹ thuật Tô Châu |
| 263 | 南通大学 | Đại học Nam Thông |
CHIẾT GIANG
Chiết Giang có 25 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 264 | 衢州学院 | Học viện Cù Châu |
| 265 | 丽水学院 | Học viện Lệ Thuỷ |
| 266 | 中国美术学院 | Học viện Nghệ thuật Trung Quốc |
| 267 | 浙江财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Chiết Giang |
| 268 | 浙江传媒学院 | Học viện Truyền thông Chiết Giang |
| 269 | 台州学院 | Học viện Thái Châu |
| 270 | 浙江科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Chiết Giang |
| 271 | 嘉兴学院 | Học viện Gia Hưng |
| 272 | 浙江农林大学 | Đại học Nông Lâm Chiết Giang |
| 273 | 温州大学 | Đại học Ôn Châu |
| 274 | 浙江工商大学 | Đại học Công thương Chiết Giang |
| 275 | 浙江师范大学 | Đại học Sư phạm Chiết Giang |
| 276 | 浙江理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang |
| 277 | 浙江工业大学 | Đại học Công nghiệp Chiết Giang |
| 278 | 宁波大学 | Đại học Ninh Ba |
| 279 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang |
| 280 | 杭州师范大学 | Đại học Sư phạm Hàng Châu |
| 281 | 绍兴文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Thiệu Hưng |
| 282 | 湖州师范学院 | Đại học Sư phạm Hồ Châu |
| 283 | 浙江树人大学 | Đại học Thụ Nhân Chiết Giang |
| 284 | 浙江万里学院 | Đại học Vạn Lí Chiết Giang |
| 285 | 宁波财经学院 | Đại học Kinh tế Tài chính Ninh Ba |
| 286 | 温州商学院 | Học viện Kinh doanh Ôn Châu |
| 287 | 浙大城市学院 | Đại học Thành phố Chiết Giang |
| 288 | 温州肯恩大学 | Đại học Ôn Châu – Kean |
HỒ BẮC
Hồ Bắc có 43 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 289 | 中国地质大学(武汉) | Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) |
| 290 | 武汉理工大学 | Đại học Công nghệ Vũ Hán |
| 291 | 湖北第二师范学院 | Học viện Sư phạm 2 Hồ Bắc |
| 292 | 荆楚理工学院 | Học viện Công nghệ Kinh Sở |
| 293 | 湖北科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Hồ Bắc |
| 294 | 湖北理工学院 | Học viện Công nghệ Hồ Bắc |
| 295 | 湖北文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Hồ Bắc |
| 296 | 湖北民族大学 | Đại học Dân tộc Hồ Bắc |
| 297 | 湖北工程学院 | VHọc viện Công trình Hồ Bắc |
| 298 | 湖北汽车工业学院 | Học viện Công nghiệp Ô tô Hồ Bắc |
| 299 | 武汉轻工大学 | Đại học Công nghiệp nhẹ Vũ Hán |
| 300 | 武汉纺织大学 | Đại học Dệt may Vũ Hán |
| 301 | 武汉工程大学 | Đại học Công trình Vũ Hán |
| 302 | 湖北工业大学 | Đại học Công nghiệp Hồ Bắc |
| 303 | 武汉科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Vũ Hán |
| 304 | 江汉大学 | Đại học Giang Hán |
| 305 | 长江大学 | Đại học Trường Giang |
| 306 | 湖北大学 | Đại học Hồ Bắc |
| 307 | 中南民族大学 | Đại học Dân tộc Trung Nam |
| 308 | 中南财经政法大学 | Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam |
| 309 | 华中农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung |
| 310 | 华中师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Trung |
| 311 | 湖北美术学院 | Học viện Mỹ thuật Hồ Bắc |
| 312 | 武汉体育学院 | Học viện Giáo dục thể chất Vũ Hán |
| 313 | 湖北经济学院 | Học viện Kinh tế Hồ Bắc |
| 314 | 湖北师范大学 | Đại học Sư phạm Hồ Bắc |
| 315 | 黄冈师范学院 | Đại học Sư phạm Hoàng Cương |
| 316 | 武汉学院 | Học viện Vũ Hán |
| 317 | 武汉华夏理工学院 | Học viện Công nghệ Hoa Hạ – Vũ Hán |
| 318 | 湖北商贸学院 | Học viện Kinh doanh và Thương mại Hồ Bắc |
| 319 | 武汉设计工程学院 | Học viện Khoa học & Thiết kế Vũ Hán |
| 320 | 文华学院 | Học viện Văn Hóa |
| 321 | 武汉工程科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Vũ Hán |
| 322 | 武昌理工学院 | Học viện Công nghệ Vũ Xương |
| 323 | 武汉工商学院 | Học viện Kinh doanh Công nghệ Vũ Hán |
| 324 | 武汉东湖学院 | Đại học Hồ Đông – Vũ Hán |
| 325 | 汉口学院 | Học viện Hán Khẩu |
| 326 | 武汉生物工程学院 | Học viện Kỹ thuật Sinh học Vũ Hán |
| 327 | 武汉传媒学院 | Học viện Truyền thông Vũ Hán |
| 328 | 武昌工学院 | Học viện Công nghệ Vũ Xương |
| 329 | 武昌首义学院 | Học viện Thủ Nghĩa Vũ Xương |
| 330 | 湖北民族大学科技学院 | Cao đẳng Kỹ thuật Đại học Dân tộc Hồ Bắc |
| 331 | 武汉纺织大学外经贸学院 | Cao đẳng Kinh tế và Thương mại Đối ngoại – Đại học Dệt may Vũ Hán |
HỒ NAM
Hồ Nam có 24 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 332 | 湖南大学 | Đại học Hồ Nam |
| 333 | 湖南师范大学 | Đại học Sư phạm Hồ Nam |
| 334 | 湖南人文科技学院 | Học viện Khoa học và Nhân văn Hồ Nam |
| 335 | 湖南女子学院 | Học viện Nữ sinh Hồ Nam |
| 336 | 湖南第一师范学院 | Học viện Sư phạm 1 Hồ Nam |
| 337 | 邵阳学院 | Học viện Thiệu Dương |
| 338 | 湖南科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Hồ Nam |
| 339 | 怀化学院 | Học viện Hoài Hóa |
| 340 | 湖南文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Hồ Nam |
| 341 | 湖南工商大学 | Đại học Công thương Hồ Nam |
| 342 | 湘南学院 | Học viện Tương Nam |
| 343 | 衡阳师范学院 | Học viện Sư phạm Hành Dương |
| 344 | 湖南理工学院 | Học viện Công nghệ Hồ Nam |
| 345 | 湖南工程学院 | Học viện Công trình Hồ Nam |
| 346 | 湖南城市学院 | Học viện Thành phố Hồ Nam |
| 347 | 长沙学院 | Học viện Trường Sa |
| 348 | 中南林业科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Trung Nam |
| 349 | 湖南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hồ Nam |
| 350 | 湖南工业大学 | Đại học Công nghiệp Hồ Nam |
| 351 | 南华大学 | Đại học Nam Hoa |
| 352 | 湖南科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hồ Nam |
| 353 | 湖南信息学院 | Học viện Thông tin Hồ Nam |
| 354 | 湖南应用技术学院 | Học viện Kỹ thuật Ứng dụng Hồ Nam |
| 355 | 湖南涉外经济学院 | Học viện Kinh tế Đối ngoại Hồ Nam |
QUẢNG ĐÔNG
Quảng Đông có 29 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 356 | 华南师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Nam |
| 357 | 岭南师范学院 | Học viện Sư phạm Lĩnh Nam |
| 358 | 广东外语外贸大学 | Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông |
| 359 | 广东海洋大学 | Đại học Hải dương Quảng Đông |
| 360 | 华南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nam Trung Quốc |
| 361 | 广东工业大学 | Đại học Công nghiệp Quảng Đông |
| 362 | 五邑大学 | Đại học Vũ Nghĩa |
| 363 | 汕头大学 | Đại học Sán Đầu |
| 364 | 广东第二师范学院 | Học viện Sư phạm 2 Quảng Đông |
| 365 | 佛山科学技术学院 | Cao đẳng Khoa học Kỹ thuật Phật Sơn |
| 366 | 广东技术师范大学 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Quảng Đông |
| 367 | 广州美术学院 | Học viện Nghệ thuật Quảng Châu |
| 368 | 广东财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Quảng Đông |
| 369 | 韶关学院 | Đại học Thiều Quan |
| 370 | 嘉应学院 | Học viện Gia Ứng |
| 371 | 韩山师范学院 | Học viện Sư phạm Hàn Sơn |
| 372 | 惠州学院 | Học viện Huệ Châu |
| 373 | 仲恺农业工程学院 | Đại học Kỹ thuật Nông nghiệp Trọng Khải |
| 374 | 肇庆学院 | Học viện Triệu Khánh |
| 375 | 广东东软学院 | Học viện Neusoft Quảng Đông |
| 376 | 广州工商学院 | Học viện Công thương Quảng Châu |
| 377 | 广东培正学院 | Học viện Bồi Chính Quảng Đông |
| 378 | 广东科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông |
| 379 | 华南农业大学珠江学院 | Học viện Châu Giang – Đại học Nông nghiệp Hoa Nam |
| 380 | 北京理工大学珠海学院 | Học viện Chu Hải – Đại học Công nghệ Bắc Kinh |
| 381 | 广州大学华软软件学院 | Học viện Kỹ thuật phần mềm – Đại học Quảng Châu |
| 382 | 吉林大学珠海学院 | Học viện Chu Hải – Đại học Cát Lâm |
| 383 | 北京师范大学珠海分校 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh, phân khu Chu Hải |
| 384 | 电子科技大学中山学院 | Học viện Trung Sơn – Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử |
QUẢNG TÂY
Quảng Tây có 21 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 385 | 梧州学院 | Đại học Ngô Châu |
| 386 | 广西科技大学鹿山学院 | Học viện Lộc Sơn – Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây |
| 387 | 桂林旅游学院 | Học viện Lữ hành Quế Lâm |
| 388 | 桂林航天工业学院 | Học viện Công nghệ Hàng không Vũ trụ Quế Lâm |
| 389 | 广西民族师范学院 | Học viện Sư phạm Dân tộc Quảng Tây |
| 390 | 贺州学院 | Học viện Hạ Châu |
| 391 | 北部湾大学 | Đại học Vịnh Bắc Bộ |
| 392 | 百色学院 | Học viện Bách Sách |
| 393 | 广西艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Quảng Tây |
| 394 | 广西财经学院 | Học viện Tài chính Kinh tế Quảng Tây |
| 395 | 广西科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây |
| 396 | 桂林理工大学 | Đại học Công nghệ Quế Lâm |
| 397 | 广西民族大学 | Đại học Dân tộc Quảng Tây |
| 398 | 广西师范大学 | Đại học Sư phạm Quảng Tây |
| 399 | 桂林电子科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Quế Lâm |
| 400 | 广西大学 | Đại học Quảng Tây |
| 401 | 南宁学院 | Học viện Nam Ninh |
| 402 | 北海艺术设计学院 | Học viện Nghệ thuật và Thiết kế Bắc Hải |
| 403 | 桂林电子科技大学信息科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật thông tin – ĐH Điện tử Quế Lâm |
| 404 | 广西师范大学漓江学院 | Học viện Ly Giang – Đại học Sư phạm Quảng Tây |
| 405 | 桂林理工大学博文管理学院 | Học viện Quản lý Bác Văn – Đại học Công nghệ Quế Lâm |
VÂN NAM
Vân Nam có 15 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 406 | 云南大学 | Đại học Vân Nam |
| 407 | 昆明理工大学 | Đại học Công nghệ Côn Minh |
| 408 | 云南师范大学 | Đại học Sư phạm Vân Nam |
| 409 | 昆明学院 | Học viện Côn Minh |
| 410 | 保山学院 | Học viện Bảo Sơn |
| 411 | 文山学院 | Học viện Văn Sơn |
| 412 | 大理大学 | Đại học Đại Lý |
| 413 | 云南艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Vân Nam |
| 414 | 云南民族大学 | Đại học Dân tộc Vân Nam |
| 415 | 云南财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Vân Nam |
| 416 | 曲靖师范学院 | Đại học Sư phạm Khúc Tĩnh |
| 417 | 楚雄师范学院 | Đại học Sư phạm Sở Hùng |
| 418 | 红河学院 | Học viện Hồng Hà |
| 419 | 云南工商学院 | Học viện Công thương Vân Nam |
| 420 | 云南大学旅游文化学院 | Học viện Văn hóa Du lịch – Đại học Vân Nam |
QUÝ CHÂU
Quý Châu có 10 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 421 | 铜仁学院 | Học viện Đồng Nhân |
| 422 | 贵州民族大学 | Đại học Dân tộc Quý Châu |
| 423 | 贵州工程应用技术学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật và Ứng dụng Quý Châu |
| 424 | 遵义师范学院 | Học viện Sư phạm Tuân Nghĩa |
| 425 | 黔南民族师范学院 | Học viện Sư phạm Dân tộc Kiềm Nam |
| 426 | 贵州师范大学 | Đại học Sư phạm Quý Châu |
| 427 | 贵州大学 | Đại học Quý Châu |
| 428 | 贵州商学院 | Học viện Kinh doanh Quý Châu |
| 429 | 贵州大学明德学院 | Học viện Minh Đức – Đại học Quý Châu |
| 430 | 贵州大学科技学院 | Học viện Kỹ thuật – Đại học Quý Châu |
TỨ XUYÊN
Tứ Xuyên có 24 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 431 | 四川文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Tứ Xuyên |
| 432 | 西华大学 | Đại học Tây Hoa |
| 433 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên |
| 434 | 四川农业大学 | Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên |
| 435 | 西南交通大学 | Đại học Giao thông Tây Nam |
| 436 | 西昌学院 | Đại học Tây Xương |
| 437 | 成都学院 | Đại học Thành Đô |
| 438 | 内江师范学院 | Học viện Sư phạm Nội Giang |
| 439 | 乐山师范学院 | Học viện Sư phạm Lạc Sơn |
| 440 | 成都信息工程大学 | Đại học Kỹ thuật Thông tin Thành Đô |
| 441 | 四川轻化工大学 | Đại học Khoa học và Năng lượng Tứ Xuyên |
| 442 | 四川师范大学 | Đại học Sư phạm Tứ Xuyên |
| 443 | 西南科技大学 | Đại học Kỹ thuật Tây Nam |
| 444 | 成都理工大学 | Đại học Công nghệ Thành Đô |
| 445 | 攀枝花学院 | Học viện Phàn Chi Hoa |
| 446 | 宜宾学院 | Học viện Nghi Tân |
| 447 | 四川民族学院 | Học viện Dân tộc Tứ Xuyên |
| 448 | 四川音乐学院 | Học viện Âm nhạc Tứ Xuyên |
| 449 | 四川工商学院 | Học viện Công thương Tứ Xuyên |
| 450 | 成都文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Thành Đô |
| 451 | 四川文化艺术学院 | Học viện Văn hóa Nghệ thuật Tứ Xuyên |
| 452 | 四川电影电视学院 | Học viện Điện ảnh và Truyền hình Tứ Xuyên |
| 453 | 成都艺术职业大学 | Cao đẳng Nghệ thuật Thành Đô |
| 454 | 四川大学锦江学院 | Học viện Tấn Giang – Đại học Tứ Xuyên |
THIỂM TÂY
Thiểm Tây có 25 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 455 | 陕西科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiểm Tây |
| 456 | 西安交通大学 | Đại học Giao thông Tây An |
| 457 | 西北大学 | Đại học Tây Bắc |
| 458 | 安康学院 | Học viện An Khang |
| 459 | 西安文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Tây An |
| 460 | 西安美术学院 | Học viện Mỹ thuật Tây An |
| 461 | 西安外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Tây An |
| 462 | 西安工业大学 | Đại học Công nghiệp Tây An |
| 463 | 西安工程大学 | Đại học Công trình Tây An |
| 464 | 西安石油大学 | Đại học Dầu khí Tây An |
| 465 | 西安科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Tây An |
| 466 | 西安建筑科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật và Kiến trúc Tây An |
| 467 | 西安理工大学 | Đại học Công nghệ Tây An |
| 468 | 延安大学 | Đại học Diên An |
| 469 | 宝鸡文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Bảo Kê |
| 470 | 咸阳师范学院 | Học viện Sư phạm Hàm Dương |
| 471 | 陕西理工大学 | Đại học Công nghệ Thiểm Tây |
| 472 | 榆林学院 | Học viện Du Lâm |
| 473 | 陕西服装工程学院 | Học viện Thiết kế Thời trang Thiểm Tây |
| 474 | 西安翻译学院 | Học viện Phiên dịch Tây An |
| 475 | 西安欧亚学院 | Học viện Á – Âu Tây An |
| 476 | 西安培华学院 | Học viện Bồi Hoa Tây An |
| 477 | 西京学院 | Học viện Tây Kinh |
| 478 | 西北大学现代学院 | Học viện Hiện đại – Đại học Tây Bắc |
| 479 | 延安大学西安创新学院 | Học viện Tân Tạo Tây An – Đại học Diên An |
THANH HẢI
Thanh Hải có 2 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 480 | 青海民族大学 | Đại học Dân tộc Thanh Hải |
| 481 | 青海师范大学 | Đại học Sư phạm Thanh Hải |
NINH HẠ
Ninh Hạ có 24 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 482 | 北方民族大学 | Đại học Dân tộc Bắc Phương |
| 483 | 宁夏大学 | Đại học Ninh Hạ |
| 484 | 银川能源学院 | Học viện Năng lượng Ngân Xuyên |
HẮC LONG GIANG
Hắc Long Giang có 18 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 485 | 黑河学院 | Học viện Hắc Hà |
| 486 | 绥化学院 | Học viện Tuy Hoa |
| 487 | 牡丹江师范学院 | Học viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang |
| 488 | 大庆师范学院 | Học viện Sư phạm Đại Khánh |
| 489 | 哈尔滨学院 | Học viện Cáp Nhĩ Tân |
| 490 | 哈尔滨商业大学 | Đại học Thương mại Cáp Nhĩ Tân |
| 491 | 东北农业大学 | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc |
| 492 | 哈尔滨理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Cáp Nhĩ Tân |
| 493 | 齐齐哈尔大学 | Đại học Tề Tề Cáp Nhĩ |
| 494 | 佳木斯大学 | Đại học Giai Mộc Tư |
| 495 | 黑龙江大学 | Đại học Hắc Long Giang |
| 496 | 黑龙江工商学院 | Học viện Công thương Hắc Long Giang |
| 497 | 哈尔滨信息工程学院 | Học viện Kỹ thuật Thông tin Cáp Nhĩ Tân |
| 498 | 哈尔滨剑桥学院 | Học viện Cáp Nhĩ Tân Cambridge |
| 499 | 哈尔滨华德学院 | Học viện Hoa Đức – Cáp Nhĩ Tân |
| 500 | 齐齐哈尔工程学院 | Học viện Kỹ thuật Tề Tề Cáp Nhĩ |
| 501 | 黑龙江财经学院 | Học viện Tài chính Kinh tế Hắc Long Giang |
CÁT LÂM
Cát Lâm có 20 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 503 | 北华大学 | Đại học Bắc Hoa |
| 504 | 长春工业大学 | Đại học Công nghiệp Trường Xuân |
| 505 | 吉林艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Cát Lâm |
| 506 | 长春师范大学 | Đại học Sư phạm Trường Xuân |
| 507 | 白城师范学院 | Học viện Sư phạm Bách Thành |
| 508 | 通化师范学院 | Học viện Sư phạm Thông Hóa |
| 509 | 吉林工程技术师范学院 | Học viện Sư phạm Kỹ thuật Cát Lâm |
| 510 | 吉林建筑大学 | Đại học Kiến trúc Cát Lâm |
| 511 | 长春工程学院 | Học viện Công trình Trường Xuân |
| 512 | 东北电力大学 | Đại học Điện lực Đông Bắc |
| 513 | 吉林师范大学 | Đại học Sư phạm Cát Lâm |
| 514 | 长春理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Xuân |
| 515 | 长春大学 | Đại học Trường Xuân |
| 516 | 长春建筑学院 | Học viện Kiến trúc Trường Xuân |
| 517 | 吉林动画学院 | Học viện Hoạt hình Cát Lâm |
| 518 | 长春科技学院 | Học viện Khoa học và Công nghệ Trường Xuân |
| 519 | 长春光华学院 | THọc viện Quang Hoa – Trường Xuân |
| 520 | 吉林建筑科技学院 | Học viện Khoa học Kỹ thuật và Kiến trúc Cát Lâm |
| 521 | 长春大学旅游学院 | Học viện Lữ hành – Đại học Trường Xuân |
| 522 | 东北师范大学人文学院 | Học viện Nhân văn – Đại học Sư phạm Đông Bắc |
LIÊU NINH
Liêu Ninh có 30 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 523 | 大连理工大学 | Đại học Công nghệ Đại Liên |
| 524 | 大连海洋大学 | Đại học Hải dương Đại Liên |
| 525 | 大连医科大学 | Đại học Y khoa Đại Liên |
| 526 | 辽东学院 | Đại học Liêu Đông |
| 527 | 鲁迅美术学院 | Viện Nghệ thuật Lỗ Tấn |
| 528 | 大连外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên |
| 529 | 鞍山师范学院 | Học viện Sư phạm An Sơn |
| 530 | 大连民族大学 | Đại học Dân tộc Đại Liên |
| 531 | 沈阳航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm Dương |
| 532 | 沈阳化工大学 | Đại học Công nghệ Hóa học Thẩm Dương |
| 533 | 沈阳师范大学 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương |
| 534 | 辽宁师范大学 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh |
| 535 | 大连工业大学 | Đại học Công nghiệp Đại Liên |
| 536 | 辽宁工业大学 | Đại học Công nghiệp Liêu Ninh |
| 537 | 大连交通大学 | Đại học Giao thông Đại Liên |
| 538 | 沈阳建筑大学 | Đại học Kiến trúc Thẩm Dương |
| 539 | 沈阳工业大学 | Đại học Công nghiệp Thẩm Dương |
| 540 | 沈阳理工大学 | Đại học Công nghệ Thẩm Dương |
| 541 | 东北大学 | Đại học Đông Bắc |
| 542 | 沈阳大学 | Đại học Thẩm Dương |
| 543 | 大连大学 | Đại học Đại Liên |
| 544 | 沈阳工学院 | Học viện Công nghệ Thẩm Dương |
| 545 | 沈阳城市学院 | Học viện Thành phố Thẩm Dương |
| 546 | 辽宁传媒学院 | Học viện Truyền thông Liêu Ninh |
| 547 | 大连艺术学院 | Học viện nghệ thuật Đại Liên |
| 548 | 辽宁对外经贸学院 | Học viện Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế Liêu Ninh |
| 549 | 辽宁财贸学院 | Học viện Tài chính và Thương mại Liêu Ninh |
| 550 | 沈阳城市建设学院 | Học viện Xây dựng thành phố Thẩm Dương |
| 551 | 辽宁何氏医学院 | Học viện Y tế Liêu Ninh Hà |
| 552 | 大连东软信息学院 | Học viện Thông tin Neusoft Đại Liên |
TÂY TẠNG
Tây Tạng có duy nhất 01 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 553 | 西藏大学 | Đại học Tây Tạng |
TÂN CƯƠNG
Tân Cương có 6 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 554 | 伊犁师范大学 | Đại học Sư phạm Y Lê |
| 555 | 新疆师范大学 | Đại học Sư phạm Tân Cương |
| 556 | 新疆大学 | Đại học Tân Cương |
| 557 | 石河子大学 | Đại học Thạch Hà Tử |
| 558 | 昌吉学院 | Đại học Trường Cát |
| 559 | 新疆艺术学院 | Viện nghệ thuật Tân Cương |
NỘI MÔNG CỔ
Nội Mông Cổ có 11 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 560 | 内蒙古艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Nội Mông Cổ |
| 561 | 河套学院 | Học viện Hà Sáo |
| 562 | 集宁师范学院 | Học viện Sư phạm Tập Ninh |
| 563 | 赤峰学院 | Học viện Xích Phong |
| 564 | 呼和浩特民族学院 | Học viện Dân tộc Hohhot |
| 565 | 内蒙古大学 | Đại học Nội Mông Cổ |
| 566 | 内蒙古师范大学 | Đại học Sư phạm Nội Mông Cổ |
| 567 | 内蒙古农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nội Mông Cổ |
| 568 | 内蒙古民族大学 | Đại học Dân tộc Nội Mông Cổ |
| 569 | 内蒙古科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Nội Mông Cổ |
| 570 | 内蒙古科技大学包头师范学院 | Học viện Sư phạm Bao Đầu – Đại học Khoa học Kỹ thuật Nội Mông Cổ |
HẢI NAM
Hải Nam có 5 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 571 | 海南师范大学 | Đại học Sư phạm Hải Nam |
| 572 | 海南热带海洋学院 | Học viện Biển Nhiệt đới Hải Nam |
| 573 | 海南科技职业大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hải Nam |
| 574 | 三亚学院 | Học viện Tam Á |
| 575 | 海口经济学院 | Học viện Kinh tế Hải Khẩu |
PHÚC KIẾN
Phúc Kiến có 24 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 576 | 厦门大学 | Đại học Hạ Môn |
| 577 | 福州大学 | Đại học Phúc Châu |
| 578 | 福建农林大学 | Đại học Nông Lâm Phúc Kiến |
| 579 | 武夷学院 | Học viện Vũ Nghĩa |
| 580 | 三明学院 | Học viện Tam Minh |
| 581 | 闽江学院 | Học viện Mân Giang |
| 582 | 莆田学院 | Học viện Phủ Điền |
| 583 | 泉州师范学院 | Học viện Sư phạm Tuyền Châu |
| 584 | 福建工程学院 | Học viện Kỹ thuật Phúc Kiến |
| 585 | 厦门理工学院 | Học viện Công nghệ Hạ Môn |
| 586 | 华侨大学 | Đại học Hoa Kiều |
| 587 | 福州工商学院 | Học viện Kinh doanh và Công nghệ Phúc Châu |
| 588 | 泉州信息工程学院 | Học viện Kỹ thuật Thông tin Tuyền Châu |
| 589 | 福州外语外贸学院 | Học viện Ngoại ngữ Ngoại thương Phúc Châu |
| 590 | 闽南理工学院 | Học viện Công nghệ Mân Nam |
| 591 | 厦门华厦学院 | Học viện Hoa Hạ – Hạ Môn |
| 592 | 集美大学 | Đại học Tập Mỹ |
CAM TÚC
Cam Túc có 13 trường đào tạo khối ngành này.
| STT | Tên trường tiếng Trung | Tên trường tiếng Việt |
| 593 | 兰州文理学院 | Học viện Khoa học và Nghệ thuật Lan Châu |
| 594 | 兰州大学 | Đại học Lan Châu |
| 595 | 甘肃民族师范学院 | Học viện Sư phạm Dân tộc Cam Túc |
| 596 | 兰州城市学院 | Học viện Thành phố Lan Châu |
| 597 | 甘肃政法大学 | Đại học Chính pháp Cam Túc |
| 598 | 兰州财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Lan Châu |
| 599 | 天水师范学院 | Học viện Sư phạm Thiên Thủy |
| 600 | 陇东学院 | Học viện Long Đông |
| 601 | 西北师范大学 | Đại học Sư phạm Tây Bắc |
| 602 | 兰州交通大学 | Đại học Giao thông Lan Châu |
| 603 | 兰州理工大学 | Đại học Công nghệ Lan Châu |
| 604 | 西北民族大学 | Đại học Dân tộc Tây Bắc |
| 605 | 兰州财经大学陇桥学 | Viện Long Kiều – Đại học Tài chính và Kinh tế Lan Châu |
Trrên đây là danh sách 605 trường cao đẳng – đại học Trung Quốc đào tạo ngành Thiết kế Truyền thông hình ảnh, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào về du học Trung Quốc, apply học bổng du học Trung Quốc HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















