Động từ là dạng từ loại bạn thường xuyên bắt gặp trong kết cấu ngữ pháp tiếng Trung. Vậy bạn đã biết những động từ tiếng Trung thường xuyên được sử dụng nhất chưa? Tìm hiểu ngay qua bài viết hôm nay của Tiếng Trung Nguyên Khôi nhé!
1. Động từ đơn âm tiết
Trước tiên, bạn hãy ghi nhớ những từ đơn âm tiết chỉ hành động. Đây là những động từ rất quen thuộc trong cuộc sống, mang tính ứng dụng cao.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 买 | mǎi | mua |
| 2 | 付 | fù | chi trả |
| 3 | 住 | zhù | sống |
| 4 | 修 | xiū | sửa, chữa |
| 5 | 借 | jiè | vay, mượn |
| 6 | 做 | zuò | làm |
| 7 | 停 | tíng | dừng lại |
| 8 | 偷 | tōu | ăn cắp, ăn trộm |
| 9 | 写 | xiě | viết |
| 10 | 切 | qiè | cắt |
| 11 | 加 | jiā | thêm vào, đổ |
| 12 | 卖 | mài | bán |
| 13 | 去 | qù | đi |
| 14 | 变 | biàn | thay đổi |
| 15 | 吃 | chī | ăn |
| 16 | 听 | tīng | nghe |
| 17 | 吸 | xī | hút |
| 18 | 吹 | chuī | thổi |
| 19 | 吻 | wěn | hôn |
| 20 | 咬 | yǎo | cắn |
| 21 | 哭 | kū | khóc |
| 22 | 唱 | chàng | hát |
| 23 | 喝 | hē | uống |
| 24 | 坐 | zuò | ngồi |
| 25 | 填 | tián | đổ đầy |
| 26 | 尝 | cháng | nếm |
| 27 | 建 | jiàn | thành lập |
| 28 | 开 | kāi | mở |
| 29 | 弯 | wān | bẻ cong |
| 30 | 恨 | hèn | hận, sự thù ghét |
| 31 | 想 | xiǎng | nghĩ |
| 32 | 打 | dǎ | đánh |
| 33 | 扔 | rēng | ném, vứt |
| 34 | 找 | zhǎo | tìm |
| 35 | 抢 | qiǎng | cướp |
| 36 | 拉 | lā | lôi, kéo |
| 37 | 拿 | ná | lấy, nắm, cầm |
| 38 | 推 | tuī | xô, đẩy |
| 39 | 摇 | yáo | lắc |
| 40 | 撕 | sī | xé |
| 41 | 放 | fàng | đặt |
| 42 | 教 | jiào | dạy bảo |
| 43 | 有 | yǒu | có |
| 44 | 杀 | shā | giết |
| 45 | 来 | lái | đến, tới |
| 46 | 死 | sǐ | chết |
| 47 | 洗 | xǐ | rửa |
| 48 | 爱 | ài | yêu |
| 49 | 猜 | cāi | đoán |
| 50 | 玩 | wán | chơi |
| 51 | 用 | yòng | dùng, sử dụng |
| 52 | 画 | huà | vẽ |
| 53 | 留 | liú | giữ, níu kéo |
| 54 | 看 | kàn | nhìn, đọc, xem |
| 55 | 睡 | shuì | ngủ |
| 56 | 砍 | kǎn | cắt |
| 57 | 穿 | chuān | mặc |
| 58 | 站 | zhàn | đứng |
| 59 | 笑 | xiào | cười |
| 60 | 等 | děng | chờ đợi |
| 61 | 给 | gěi | đưa cho |
| 62 | 花 | huā | hoa |
| 63 | 落 | luò | ngã, rơi |
| 64 | 让 | ràng | bảo (sai khiến) |
| 65 | 试 | shì | thử |
| 66 | 说 | shuō | giải thích |
| 67 | 读 | dú | đọc |
| 68 | 赢 | yíng | thắng |
| 69 | 走 | zǒu | đi bộ |
| 70 | 跑 | pǎo | chạy |
| 71 | 踢 | tī | đá |
| 72 | 转 | zhuǎn | thay đổi |
| 73 | 送 | sòng | tặng, giao |
| 74 | 醒 | xǐng | tỉnh, hức giấc |
| 75 | 问 | wèn | hỏi |
| 76 | 闻 | wén | ngửi |
| 77 | 吻 | wěn | hôn |
| 78 | 飞 | fēi | bay |
| 79 | 骑 | qí | lái, đạp, cưỡi |
2. Động từ 2 âm tiết
Dưới đây là những động từ tiếng Trung có 2 âm tiết bạn cần ghi nhớ.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 80 | 争吵 | zhēngchǎo | tranh cãi |
| 81 | 享受 | xiǎngshòu | hưởng thụ, tận hưởng, thưởng thức |
| 82 | 伤害 | shānghài | làm hại |
| 83 | 保存 | bǎocún | bảo tồn, lưu giữ |
| 84 | 保护 | bǎohù | bảo vệ |
| 85 | 保持 | bǎochí | giữ, giữu gìn |
| 86 | 保留 | bǎoliú | bảo lưu, giữ, bảo tồn |
| 87 | 保证 | bǎozhèng | đảm bảo |
| 88 | 假装 | jiǎzhuāng | giả vờ, giả trang |
| 89 | 做梦 | zuòmèng | mơ, ngủ mơ |
| 90 | 允许 | yǔnxǔ | cho phép |
| 91 | 克服 | kèfú | vượt qua, khắc phục |
| 92 | 关闭 | guānbì | đóng, khép, khép kín |
| 93 | 决定 | juédìng | quyết định |
| 94 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 95 | 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt, cắt giảm |
| 96 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện, lộ diện |
| 97 | 创造 | chuàngzào | tạo nên, sáng tạo |
| 98 | 判断 | pànduàn | phán đoán, nhận xét, đánh giá |
| 99 | 到达 | dàodá | đến, tới |
| 100 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 101 | 发展 | fāzhǎn | phát triển |
| 102 | 发现 | fāxiàn | phát hiện |
| 103 | 发生 | fāshēng | xảy ra, phát sinh |
| 104 | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| 105 | 吸收 | xīshōu | hấp thụ, thu hút |
| 106 | 告诉 | gàosù | kể, nói |
| 107 | 喜欢 | xǐhuān | thích |
| 108 | 坚持 | jiānchí | kiên trì |
| 109 | 处理 | chǔlǐ | sắp xếp, giải quyết |
| 110 | 失去 | shīqù | mất, mất đi |
| 111 | 学习 | xuéxí | học |
| 112 | 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 113 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 114 | 实现 | shíxiàn | thực hiện |
| 115 | 射击 | shèjí | bắn, xạ kích |
| 116 | 工作 | gōngzuò | làm việc |
| 117 | 希望 | xīwàng | chờ mong, chờ đợi, ước ao |
| 118 | 带来 | dài lái | mang đến |
| 119 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ |
| 120 | 废除 | fèichú | bãi bỏ |
| 121 | 建议 | jiànyì | gợi ý |
| 122 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
| 123 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 124 | 忍受 | rěnshòu | chịu đựng |
| 125 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 126 | 怀疑 | huáiyí | nghi ngờ, hoài nghi |
| 127 | 驾驶 | jiàshǐ | điều khiển, lái xe, bẻ lái |
| 128 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy, cho rằng |
| 129 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn, cảm tạ |
| 130 | 成长 | chéngzhǎng | lớn lên, phát triển, trưởng thành |
| 131 | 打扫 | dǎsǎo | lau dọn |
| 132 | 打架 | dǎjià | đánh nhau, đánh lộn |
| 133 | 批评 | pīpíng | chỉ trích, phê bình |
| 134 | 抓住 | zhuā zhù | bắt được, tóm được |
| 135 | 投资 | tóuzī | đầu tư |
| 136 | 报告 | bàogào | báo cáo |
| 137 | 抱怨 | bàoyuàn | phàn nàn, oán trách |
| 138 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 139 | 拒绝 | jùjué | từ chối |
| 140 | 拥抱 | yǒngbào | ôm |
| 141 | 拥有 | yǒngyǒu | có, mang, hàm chứa |
| 142 | 接受 | jiēshòu | tiếp nhận, chấp nhận |
| 143 | 控制 | kòngzhì | điều khiển, khống chế |
| 144 | 描述 | miáoshù | mô tả |
| 145 | 提供 | tígōng | cung cấp |
| 146 | 提高 | tígāo | đề cao, trau dồi |
| 147 | 支持 | zhīchí | chống đỡ, ủng hộ |
| 148 | 收到 | shōu dào | nhận được |
| 149 | 收集 | shōují | sưu tầm |
| 150 | 放松 | fàngsōng | buông lỏng, thư giãn |
| 151 | 显示 | xiǎnshì | trình diễn, hiển thị, trình diễn |
| 152 | 服务 | fúwù | phục vụ |
| 153 | 期待 | qídài | trông chờ, chờ đại |
| 154 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra, kiểm soát |
| 155 | 游泳 | yóuyǒng | bơi lội |
| 156 | 满意 | mǎnyì | thỏa mãn, hài lòng |
| 157 | 滥用 | lànyòng | lạm dụng |
| 158 | 演出 | yǎnchū | trình diễn |
| 159 | 燃烧 | ránshāo | đốt cháy, nung nấu |
| 160 | 珍惜 | zhēnxī | trân trọng |
| 161 | 理解 | lǐjiě | hiểu |
| 162 | 生产 | shēngchǎn | sản xuất |
| 163 | 生活 | shēnghuó | ăn ở, sống |
| 164 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 165 | 知道 | zhīdào | biết |
| 166 | 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 167 | 离开 | líkāi | rời khỏi, bỏ đi |
| 168 | 移动 | yídòng | di chuyển, xê dịch |
| 169 | 移除 | yí chú | loại bỏ, di dời |
| 170 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý |
| 171 | 组织 | zǔzhī | tổ chức |
| 172 | 结束 | jiéshù | chấm dứt, kết liễu |
| 173 | 继续 | jìxù | tiếp tục |
| 174 | 翻译 | fānyì | dịch |
| 175 | 考虑 | kǎolǜ | suy nghĩ, cân nhắc |
| 176 | 表示 | biǎoshì | thể hiện |
| 177 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu |
| 178 | 见面 | jiànmiàn | gặp gỡ |
| 179 | 解释 | jiěshì | giải thích, giảng giải |
| 180 | 讨论 | tǎolùn | bàn luận, thảo luận |
| 181 | 记住 | jì zhù | nhớ, ghi nhớ |
| 182 | 设定 | shè dìng | đề ra, thiết lập |
| 183 | 设计 | shèjì | thiết kế |
| 184 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 185 | 说谎 | shuōhuǎng | nói dối |
| 186 | 谈判 | tánpàn | đàm phán |
| 187 | 跟随 | gēnsuí | theo, theo dõi, đi theo |
| 188 | 进入 | jìnrù | đi vào |
| 189 | 适应 | shìyìng | thích nghi, thích ứng |
| 190 | 选择 | xuǎnzé | chọn lựa |
| 191 | 通过 | tōngguò | vượt qua |
| 192 | 避免 | bìmiǎn | tránh,ngăn ngừa, phòng ngừa |
| 193 | 采访 | cǎifǎng | phỏng vấn |
| 194 | 重视 | zhòngshì | coi trọng |
| 195 | 需要 | xūyào | yêu cầu |
| 196 | 领导 | lǐngdǎo | chỉ huy, lãnh đạo |
Trên đây là 196 động từ tiếng Trung thường gặp, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















