Bạn đang tìm một cách mới mẻ để học tiếng Trung? Nhân dịp kỷ niệm 50 năm Ngày Giải phóng miền Nam 30/4, hãy cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi học ngay danh sách từ vựng tiếng Trung về 36 khối diễu binh, diễu hành nhé!
I. NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4
Cách đây 50 năm, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975, mà đỉnh cao là Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử, đã giành thắng lợi hoàn toàn. Ngày 30/4/1975 đánh dấu sự kiện trọng đại trong lịch sử Việt Nam – Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Sau hơn hai mươi năm chiến đấu gian khổ, quân và dân ta đã giành thắng lợi hoàn toàn, kết thúc cuộc chiến tranh, mở ra kỷ nguyên mới: đất nước độc lập, Bắc – Nam sum họp một nhà. Chiến thắng này cũng chấm dứt hơn một thế kỷ áp bức của chủ nghĩa thực dân cũ và mới, đồng thời trở thành thắng lợi tiêu biểu của phong trào cách mạng thế giới, góp phần thúc đẩy cuộc đấu tranh của nhân dân các nước vì hòa bình, độc lập, dân chủ và tiến bộ xã hội.
II. DIỄU BINH, DIỄU HÀNH LÀ GÌ?
Diễu binh và diễu hành là hai hoạt động có ý nghĩa chính trị – xã hội sâu sắc, thường được tổ chức trong các dịp lễ trọng đại của quốc gia.
-
Diễu binh là hình thức di chuyển đội ngũ có tổ chức của các lực lượng vũ trang, nhằm thể hiện sức mạnh quân sự, tinh thần chiến đấu và sự sẵn sàng bảo vệ Tổ quốc. Các khối diễu binh thường bao gồm quân đội, công an, dân quân tự vệ, trang bị đầy đủ vũ khí, phương tiện hiện đại lần lượt diễu qua lễ đài hoặc trên đường phố, hàng ngũ chỉnh tề, động tác thống nhất.
-
Diễu hành là hoạt động di chuyển tập thể của nhiều thành phần khác nhau trong xã hội như công nhân, nông dân, học sinh, sinh viên, trí thức… nhằm thể hiện sự đoàn kết, niềm tự hào dân tộc và sức mạnh của toàn dân trong sự nghiệp xây dựng, bảo vệ đất nước. Lễ diễu hàng đoàn người đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh.
Trong các sự kiện lớn như Ngày Giải phóng miền Nam 30/4, hoạt động diễu binh, diễu hành không chỉ tôn vinh chiến thắng lịch sử mà còn là dịp thể hiện lòng biết ơn, sự quyết tâm và khát vọng xây dựng đất nước giàu mạnh, văn minh.
III. TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN 36 KHỐI DIỄU BINH DIỄU HÀNH KỶ NIỆM 50 NĂM GIẢI PHÓNG MIỀN NAM
Nhân dịp kỷ niệm 50 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 – 30/4/2025), Thành phố Hồ Chí Minh sẽ tổ chức lễ diễu binh, diễu hành cấp quốc gia vào ngày 30/4/2025. Sự kiện nhằm tôn vinh chiến thắng vĩ đại của dân tộc, thể hiện niềm tự hào và khát vọng phát triển đất nước trong thời kỳ mới.
Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi học ngay cách gọi tên 36 khối diễu binh, diễu hành qua danh sách bên dưới nhé!
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Khối Công an Nhân dân (13 khối) | 人民公安力量方阵(13个方阵) | Rénmín gōng’ān lìliàng fāng zhèn (13 gè fāng zhèn) |
| 2 | Khối sĩ quan Bộ Công an | 公安部军官方阵 | gōng’ān bù jūnguān fāng zhèn |
| 3 | Khối sĩ quan Cảnh sát Cơ động | 机动警察军官方阵 | jīdòng jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 4 | Khối sĩ quan Cảnh sát Giao thông | 交通警察军官方阵 | jiāotōng jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 5 | Khối sĩ quan Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy | 消防警察军官方阵 | xiāofáng jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 6 | Khối sĩ quan Cảnh sát Hình sự | 刑事警察军官方阵 | xíngshì jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 7 | Khối sĩ quan Cảnh sát Điều tra tội phạm về ma túy | 缉毒警察军官方阵 | jīdú jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 8 | Khối sĩ quan Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội | 社会治安管理警察军官方阵 | shèhuì zhì’ān guǎnlǐ jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 9 | Khối sĩ quan Cảnh sát Quản lý trật tự an toàn giao thông | 交通秩序管理警察军官方阵 | jiāotōng zhìxù guǎnlǐ jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 10 | Khối sĩ quan Cảnh sát Phòng, chống tội phạm công nghệ cao | 网络犯罪防控警察军官方阵 | wǎngluò fànzuì fáng kòng jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 11 | Khối sĩ quan Cảnh sát Môi trường | 环境警察军官方阵 | huánjìng jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 12 | Khối sĩ quan Cảnh sát Kinh tế | 经济警察军官方阵 | jīngjì jǐngchá jūnguān fāng zhèn |
| 13 | Khối nữ sĩ quan Công an | 女公安军官方阵 | nǚ gōng’ān jūnguān fāng zhèn |
| 14 | Khối Kỵ binh | 骑警方阵 | qí jǐngfāng zhèn |
| 15 | Khối Quân đội Nhân dân Việt Nam (23 khối) | 越南人民军方阵(23个方阵) | Yuènán rénmín jūn fāng zhèn (23 gè fāng zhèn) |
| 16 | Khối sĩ quan Bộ Quốc phòng | 国防部军官方阵 | guófáng bù jūnguān fāng zhèn |
| 17 | Khối sĩ quan Bộ Tổng Tham mưu | 总参谋部军官方阵 | zǒng cānmóu bù jūnguān fāng zhèn |
| 18 | Khối sĩ quan Tổng cục Chính trị | 总政治局军官方阵 | zǒng zhèngzhì jú jūnguān fāng zhèn |
| 19 | Khối sĩ quan Quân chủng Hải quân | 海军军官方阵 | hǎijūn jūnguān fāng zhèn |
| 20 | Khối sĩ quan Quân chủng Phòng không – Không quân | 防空-空军军官方阵 | fángkōng-kōngjūn jūnguān fāng zhèn |
| 21 | Khối sĩ quan Quân chủng Tăng – Thiết giáp | 装甲兵军官方阵 | zhuāngjiǎbīng jūnguān fāng zhèn |
| 22 | Khối sĩ quan Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng | 决胜军团第一军团军官方阵 | juéshèng jūntuán dì yī jūntuán jūnguān fāng zhèn |
| 23 | Khối sĩ quan Quân đoàn 2 – Binh đoàn Hương Giang | 香江军团第二军团军官方阵 | xiāngjiāng jūntuán dì èr jūntuán jūnguān fāng zhèn |
| 24 | Khối sĩ quan Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên | 西原军团第三军团军官方阵 | xīyuán jūntuán dì sān jūntuán jūnguān fāng zhèn |
| 25 | Khối sĩ quan Quân đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long | 九龙江军团第四军团军官方阵 | jiǔ lóng jiāng jūntuán dì sì jūntuán jūnguān fāng zhèn |
| 26 | Khối sĩ quan Đoàn 232 | 第232师军官方阵 | dì 232 shī jūnguān fāng zhèn |
| 27 | Khối sĩ quan Lực lượng Đặc công | 特种兵军官方阵 | tèzhǒngbīng jūnguān fāng zhèn |
| 28 | Khối sĩ quan Lực lượng Biên phòng | 边防部队军官方阵 | biānfáng bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 29 | Khối sĩ quan Lực lượng Cảnh sát biển | 海警部队军官方阵 | hǎi jǐng bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 30 | Khối sĩ quan Lực lượng Tác chiến không gian mạng | 网络作战部队军官方阵 | wǎngluò zuòzhàn bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 31 | Khối sĩ quan Lực lượng Thông tin liên lạc | 通信部队军官方阵 | tōngxìn bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 32 | Khối sĩ quan Lực lượng Hậu cần | 后勤部队军官方阵 | hòuqín bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 33 | Khối sĩ quan Lực lượng Kỹ thuật | 技术部队军官方阵 | jìshù bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 34 | Khối sĩ quan Lực lượng Quân y | 军医部队军官方阵 | jūnyī bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 35 | Khối nữ sĩ quan Quân đội | 女军官方阵 | nǚ jūnguān fāng zhèn |
| 36 | Khối sĩ quan Lực lượng Dân quân tự vệ | 民兵自卫军军官方阵 | mínbīng zìwèi jūn jūnguān fāng zhèn |
| 37 | Khối sĩ quan Lực lượng Dự bị động viên | 预备役部队军官方阵 | yùbèiyì bùduì jūnguān fāng zhèn |
| 38 | Khối Quân nhạc | 军乐队方阵 | jūn yuèduì fāng zhèn |
Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay không chỉ giúp bạn vừa tìm hiểu lịch sử, mà còn có thể nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung liên quan đến quân sự, lễ hội và văn hóa. Chúng mình cũng hy vọng phương pháp học này giúp bạn ghi nhớ từ mới một cách tự nhiên và đầy hứng thú.
Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bắt đầu hành trình học tập sáng tạo, nơi mỗi bước diễu hành cũng là một bước tiến trong hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hay HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!



















