Trong không khí người người nhà nhà tìm kiếm và đu trend “đi concert Quốc gia”, hãy cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi khám phá ngay bộ từ vựng Từ vựng xu hướng về ‘concert Quốc gia’ bằng tiếng Trung Quốc, bao gồm các thuật ngữ hot nhất như “diễu binh diễu hành”, “cục vàng tới”, “lightstick Quốc gia” và nhiều cụm từ cực kỳ thú vị khác nhé!
I. CONCERT QUỐC GIA LÀ GÌ?
Concert Quốc gia là cách gọi vui, sáng tạo của cộng đồng mạng Việt Nam dành cho các buổi lễ diễu binh, diễu hành quy mô lớn của Nhà nước – đặc biệt trong các dịp trọng đại như ngày 30/4, 1/5, 2/9… Bởi lẽ các buổi lễ này có quy mô hoành tráng, dàn dựng công phu, hàng vạn người tham gia đồng diễn đều tăm tắp như trong những concert âm nhạc lớn, nên giới trẻ đã “bắt trend” gọi đây là “concert quốc gia” – vừa thể hiện sự tự hào, vừa thêm chút hài hước, gần gũi.
Đặc biệt, sự kiện kỷ niệm 50 năm Giải phóng miền Nam 30/4 năm nay, cụm từ “concert Quốc gia” được cộng đồng mạng Việt Nam cực kỳ ưa chuộng.
II. DANH SÁCH CÁC TỪ VỰNG XU HƯỚNG VỀ CONCERT QUỐC GIA
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Concert Quốc gia | 国家演唱会 | guójiā yǎnchànghuì |
| 2 | Đi Concert Quốc gia | 去参加国家演唱会 | qù cānjiā guójiā yǎnchànghuì |
| 3 | Diễu binh diễu hành | 阅兵游行 | yuèbīng yóuxíng |
| 4 | Fanchant (khẩu hiệu cổ vũ) | 应援口号 | yìngyuán kǒuhào |
| 5 | Đi trong lòng nhân dân | 走在人民心中 | zǒu zài rénmín xīnzhōng |
| 6 | Kiểm tra bài (bị phỏng vấn) | 被采访时随机考题 | bèi cǎifǎng shí suíjī kǎotí |
| 7 | Đã quá Tổ Quốc ơiiiiii | 祖国太棒啦! | zǔguó tài bàng la! |
| 8 | Cục vàng, cục vàng tới | 小金块来了! | xiǎo jīnkuài lái le! |
| 9 | Trúng ‘sít rịt’ (blind box) | 盲盒中大奖了! | mánghé zhòng dàjiǎng le! |
| 10 | Họp fan toàn quốc | 全国粉丝见面会 | quánguó fěnsī jiànmiànhuì |
| 11 | Trả bài má ơi | 快回答问题啊妈呀! | kuài huídá wèntí a mā ya! |
| 12 | Fan service | 粉丝福利 | fěnsī fúlì |
| 13 | Tuyệt đối ảnh (đẹp như phim) | 完美照片 | wánměi zhàopiàn |
| 14 | Yêu nước gặp yêu nhền nhện | 爱国遇上“蜘蛛爱” | àiguó yù shàng ‘zhīzhū ài’ |
| 15 | Bước đều bước đẹp trai đẹp trai đẹp trai đẹp trai | 齐步走,帅帅帅帅! | qíbùzǒu, shuài shuài shuài shuài! |
| 16 | Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam | 黄沙、长沙是越南的! | Huángshā, Chángshā shì Yuènán de! |
| 17 | Tổ Quốc giấu hết đi rồi | 祖国藏起来了呀! | zǔguó cáng qǐlái le ya! |
| 18 | Mega line từ Bộ Quốc phòng | 国防部大型阵线 | guófángbù dàxíng zhènxiàn |
| 19 | Bảo vật Quốc gia | 国家宝物 | guójiā bǎowù |
| 20 | Lightstick Quốc gia | 国家应援棒 | guójiā yìngyuánbàng |
| 21 | Bài kiểm tra miệng môn lịch sử | 历史口试 | lìshǐ kǒushì |
| 22 | 10 điểm không có nhưng | 虽然没有满分但是 | suīrán méiyǒu mǎnfēn dànshì |
| 23 | Nhà nước bảo vệ các anh | 国家保护着你们 | guójiā bǎohù zhe nǐmen |
| 24 | Giữ tự trọng đi | 保持自尊吧 | bǎochí zìzūn ba |
| 25 | Lẩu băng chuyền | 旋转火锅 | xuánzhuǎn huǒguō |
Trên đây là list từ vựng tiếng Trung cực kỳ bắt trend theo xu hướng xu đu ‘concert Quốc gia’ của giới trẻ chúng mình. Cùng học và “ha-oai” với bàn dân thiên hạ bạn nhé!
Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bắt đầu hành trình học tập sáng tạo, nơi mỗi bước diễu hành cũng là một bước tiến trong hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hay HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















