Năm mới đã đến, bạn đang tìm kiếm những lời chúc Tết hay tin nhắn Tết phù hợp để gửi tặng người thân, bạn bè, đồng nghiệp của mình? Đừng lo lắng! Tuyển tập những mẫu câu chúc Tết Giáp Thìn 2024 hay và ý nghĩa bằng tiếng Trung dưới đây của Tiếng Trung Nguyên Khôi sẽ giúp bạn truyền tải tình cảm, sự ấm áp và những lời chúc phúc của bạn!
Khám phá ngay cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bạn nhé!
I. 30 CÂU CHÚC TẾT Ý NGHĨA CÓ CHỮ “RỒNG”
Năm nay là năm Rồng nên hiển nhiên lời chúc Tết phải có chữ Rồng (Long) rồi đúng không nào? Thử nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 龙年大吉,福满人间。 | Lóng nián dà jí, fú mǎn rén jiān. | Hán Việt: Long niên đại cát, Phúc mãn nhân gian.
Dịch nghĩa: Năm Rồng gặp vô vàn may mắn, thế giới ngập tràn niềm vui. |
| 2 | 龙腾四海,春风得意。 | Lóng téng sì hǎi, chūn fēng dé yì. | Hán Việt: Long Đằng tứ hải, xuân phong đắc ý.
Dịch nghĩa: Gió xuân mát rượi, thỏa sức tung hoành. |
| 3 | 龙年吉祥,财源广进。 | Lóng nián jí xiáng, cái yuán guǎng jìn. | Hán Việt: Long niên cát tường, tài nguyên quảng tiến.
Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, tiền vô như nước. |
| 4 | 龙马精神,步步高升。 | Lóng mǎ jīng shén, bù bù gāo shēng. | Hán Việt: Long Mã* tinh thần, bộ bộ cao thăng.
Dịch nghĩa: Ngựa hóa rồng – Ước vọng bình an và phát triển. |
| 5 | 龙年到来,幸福满溢。 | Lóng nián dào lái, xìng fú mǎn yì. | Hán Việt: Long niên đáo lai, hạnh phúc mãn dật.
Dịch nghĩa: Năm Rồng đến cửa, hạnh phúc tràn đầy. |
| 6 | 龙祥如意,好运连连。 | Lóng xiáng rú yì, hǎo yùn lián lián. | Hán Việt: Long tường như ý, hảo vận liên liên.
Dịch nghĩa: Năm rồng như ý, may mắn nối đuôi. |
| 7 | 龙年发财,事事如意。 | Lóng nián fā cái, shì shì rú yì. | Hán Việt: Long niên phát tài, sự sự như ý.
Dịch nghĩa: Năm rồng phát tài, vạn sự như ý. |
| 8 | 龙年快乐,健康安康。 | Lóng nián kuài lè, jiàn kāng ān kāng. | Hán Việt: Long niên khoái nhạc, kiện khang an khang.
Dịch nghĩa: Năm rồng vui vẻ, sức khỏe an khang. |
| 9 | 龙年吉庆,家庭和睦。 | Lóng nián jí qìng, jiā tíng hé mù. | Hán Việt: Long niên cát khánh, gia đình hòa mục.
Dịch nghĩa: Năm Rồng an lành, gia đình hòa thuận. |
| 10 | 龙年纳福,平安如意。 | Lóng nián nà fú, píng ān rú yì. | Hán Việt: Long niên nạp phúc, bình an như ý.
Dịch nghĩa: Năm Rồng phúc lộc dồi dào. Mọi việc bình an, như ý. |
| 11 | 龙年开运,好事连连。 | Lóng nián kāi yùn, hǎo shì lián lián. | Hán Việt: Long niên khai vận, hảo sự liên liên.
Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, nhiều chuyện tố lành. |
| 12 | 龙年喜庆,欢乐无边。 | Lóng nián xǐ qìng, huān lè wú biān. | Hán Việt: Long niên hỉ khánh, hoan lạc vô biên.
Dịch nghĩa: Nhiều chuyện tốt lành trong năm Rồng, hạnh phúc vô biên. |
| 13 | 龙年旺盛,财富滚滚。 | Lóng nián wàng shèng, cái fù gǔn gǔn. | Hán Việt: Long niên vượng thịnh, tài phú cổn cổn.
Dịch nghĩa: Năm rồng thịnh vượng, tài phú ào ào. |
| 14 | 龙年如意,心想事成。 | Lóng nián rú yì, xīn xiǎng shì chéng. | Hán Việt: Long niên như ý, tâm tưởng sự thành.
Dịch nghĩa: Năm Rồng như ý, ý nguyện đều thành. |
| 15 | 龙年吉祥,福禄双全。 | Lóng nián jí xiáng, fú lù shuāng quán. | Hán Việt: Long niên cát tường, phúc lộc song toàn.
Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, phúc lộc đầy nhà. |
| 16 | 龙年快乐,笑口常开。 | Lóng nián kuài lè, xiào kǒu cháng kāi. | Hán Việt: Long niên khoái nhạc, tiếu khẩu thường khai.
Dịch nghĩa: Năm Rồng rộn ràng vui vẻ, tiếng cười vang khắp muôn nơi. |
| 17 | 龙年吉庆,万事如意。 | Lóng nián jí qìng, wàn shì rú yì. | Hán Việt: Long niên cát khánh, vạn sự như ý.
Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, vạn sự như ý. |
| 18 | 龙年贺岁,好运亨通。 | Lóng nián hè suì, hǎo yùn hēng tōng. | Hán Việt: Long niên hạ tuế, hảo vận hanh thông.
Dịch nghĩa: Năm Rồng mọi chuyện tốt lành, hanh thông thuận lợi. |
| 19 | 龙年纳福,生活美满。 | Lóng nián nà fú, shēng huó měi mǎn. | Hán Việt: Long niên nạp phúc, sinh hoạt mĩ mãn.
Dịch nghĩa: Năm Rồng phúc lộc dồi dào, mọi việc mưu cầu đều thành công mĩ mãn. |
| 20 | 龙年祝福,健康快乐。 | Lóng nián zhù fú, jiàn kāng kuài lè. | Hán Việt: Long niên chúc phúc, kiện khang khoái nhạc.
Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới, sức khỏe an khang, vui tươi rộn ràng. |
| 21 | 龙年开心,心想事成。 | Lóng nián kāi xīn, xīn xiǎng shì chéng. | Hán Việt: Long niên khai tâm, tâm tưởng sự thành.
Dịch nghĩa: Năm Rồng khai tâm trí huệ, mọi mong ước đều thành. |
| 22 | 龙年如意,福禄安康。 | Lóng nián rú yì, fú lù ān kāng. | Hán Việt: Long niên như ý, phúc lộc an khang.
Dịch nghĩa: Năm Rồng như ý, phúc lộc đầy nhà, an khang thịnh vượng. |
| 23 | 龙年快乐,和平安宁。 | Lóng nián kuài lè, hé píng ān níng. | Hán Việt: Long niên khoái nhạc, hòa bình an ninh.
Dịch nghĩa: Năm Rồng vui vẻ, hòa bình an vui. |
| 24 | 龙年大吉,幸福无边。 | Lóng nián dà jí, xìng fú wú biān. | Hán Việt: Long niên đại cát, hạnh phúc vô biên.
Dịch nghĩa: Năm Rồng ngập tràn hạnh phúc. |
| 25 | 龙年吉祥,事业有成。 | Lóng nián jí xiáng, shì yè yǒu chéng. | Hán Việt: Long niên cát tường, sự nghiệp hữu thành.
Dịch nghĩa: Năm rộng mọi việc thuận lợi, sự nghiệp thành công. |
| 26 | 龙年喜庆,友情常在。 | Lóng nián xǐ qìng, yǒu qíng cháng zài. | Hán Việt: Long niên hỉ khánh, hữu tình thường tại.
Dịch nghĩa: Năm Rồng vui vẻ, tình bạn bền lâu. |
| 27 | 龙年吉祥,爱情甜蜜。 | Lóng nián jí xiáng, ài qíng tián mì. | Hán Việt: Long niên cát tường, ái tình điềm mật.
Dịch nghĩa: Năm Rồng dồi dào may mắn, tình cảm ngọt ngào. |
| 28 | 龙年兴旺,福泽无边。 | Lóng nián xīng wàng, fú zé wú biān. | Hán Việt: Long niên hưng vượng, phúc trạch vô biên.
Dịch nghĩa: Năm Rồng an khang, thịnh vượng; phúc trạch vô biên. |
| 29 | 龙年大展宏图,步步高升。** | Lóng nián dà zhǎn hóng tú, bù bù gāo shēng. |
Hán Việt: Long niên đại triển hoành đồ, bộ bộ cao thăng. Dịch nghĩa: Trong năm Thìn bạn sẽ lập được nhiều thành tựu to lớn, ngày càng thăng tiến. |
| 30 | 龙年吉祥如意,财源滚滚。 | Lóng nián jí xiáng rú yì, cái yuán gǔn gǔn. | Hán Việt: Long niên cát tường như ý, tài nguyên cổn cổn.
Dịch nghĩa: Năm Thìn mọi việc đều như ý nguyện, may mắn ngập tràn, tiền tài cuồn cuộn. |
Bạn không biết phát âm những lời chúc Tết này, hoặc không biết ý nghĩa của những lời chúc năm mới này? Đăng ký ngay Khóa học tiếng Trung tại Tiếng Trung Nguyên Khôi để cùng chúng mình chinh phục tiếng Hán bạn nhé!
II. 60 CÂU CHÚC TẾT CÓ CHỨA SỐ TỪ 1 (Nhất) – 10 (Thập)
Chúng ta hãy sử dụng những lời chúc mừng năm mới cổ điển này để chào đón năm Giáp Thìn 2024 sắp đến nhé!
1. 一 (Yī) – Nhất
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 一帆风顺 | Yī fān fēng shùn | Hán Việt: Nhất phàm phong thuận
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thuận buồm xuôi gió. |
| 2 | 一生一世 | Yī shēng yī shì | Hán Việt: Nhất sinh nhất thế.
Dịch nghĩa: Chúc bạn một đời hạnh phúc. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Một đời một kiếp. |
| 3 | 一往无前 | Yī wǎng wú qián | Hán Việt: Nhất vãng vô tiền.
Dịch nghĩa: Mong bạn tiến về phía trước mà không do dự. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thẳng bước tiến lên. |
| 4 | 一片祥和 | Yī piàn xiáng hé | Hán Việt: Nhất phiến tường hòa.
Dịch nghĩa: Cầu mong hòa bình khắp muôn nơi. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thế giới hòa bình. |
| 5 | 一呼百应 | Yī hū bǎi yìng | Hán Việt: Nhất hô bách ứng.
Dịch nghĩa: Cầu mong lời kêu gọi của bạn được nhiều người đáp lại. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Nhất hô bá ứng. |
2. 二 (Èr) – Nhị
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 二龙腾飞 | Èr lóng téng fēi | Hán Việt: Nhị long đằng phi.
Dịch nghĩa: Cầu mong hai con rồng bay lên và mang lại may mắn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: |
| 2 | 二人世界 | Èr rén shì jiè | Hán Việt: Nhị nhân thế giới.
Dịch nghĩa: Thế giới chỉ có hai người (thường ám chỉ một cặp đôi lãng mạn). Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hai trái tim vàng/ Có đôi có cặp. |
| 3 | 二喜临门 | Èr xǐ lín mén | Hán Việt: Nhị hỉ lâm môn.
Dịch nghĩa: Hai sự kiện hạnh phúc đồng thời trong gia đình. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Song hỉ lâm môn. |
| 4 | 二心同愿 | Èr xīn tóng yuàn | Hán Việt: Nhị tâm đồng nguyện.
Dịch nghĩa: Hai tâm hồn đồng điệu, hai người đều có chung chí hướng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hai tâm hồn đồng điệu/ Hai trái tim vàng. |
| 5 | 二月春风 | Èr yuè chūn fēng | Hán Việt: Nhị nguyệt xuân phong / Nhị duyệt xuân phong.
Dịch nghĩa: Mong gió xuân tháng hai mang đến sự ấm áp. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Gió xuân tháng hai dịu dàng, tươi mới. |
3. 三 (Sān) – Tam
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 三羊开泰 | Sān yáng kāi tài | Hán Việt: Tam dương khai thái.
Dịch nghĩa: Cầu mong ba con cừu mang lại sự thịnh vượng, xua đuổi vận xui. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tam dương khai thái. |
| 2 | 三阳开泰 | Sān yáng kāi tài | Hán Việt: Tam dương khai thái.
Dịch nghĩa: Cầu mong ba mặt trời mang lại sự thịnh vượng và an lành. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: |
| 3 | 三生有幸 | Sān shēng yǒu xìng | Hán Việt: Tam sinh hữu hạnh.
Dịch nghĩa: May mắn có được nhau trong ba kiếp. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ba kiếp ma |
| 4 | 三星高照 | Sān xīng gāo zhào | Hán Việt: Tam tinh cao chiếu.
Dịch nghĩa: Cầu mong ba ngôi sao chiếu sáng rực rỡ cho bạn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: xxx |
| 5 | 三阳初升 | Sān yáng chū shēng | Hán Việt: Tam dương sơ thăng.
Dịch nghĩa: Cầu mong ánh mặt trời đầu năm mang đến những khởi đầu mới. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bình minh ấm áp. |
4. 四 (Sì) – Tứ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 四季平安 | Sì jì píng ān | Hán Việt: Tứ quý bình an.
Dịch nghĩa: Cầu mong bạn được bình yên suốt bốn mùa. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn mùa bình an = Năm mới bình an, thuận lợi. |
| 2 | 四海之内皆兄弟 | Sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì | Hán Việt: Tứ hải chi nội giai huynh đệ.
Dịch nghĩa: Trong bốn biển chúng ta đều là anh em. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tứ hải giai huynh đệ / Anh em bốn bể là nhà. |
| 3 | 四方八面 | Sì fāng bā miàn | Hán Việt: Tứ phương bát diện.
Dịch nghĩa: Cầu mong phước lành đến từ mọi phương. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn phương tám hướng. |
| 4 | 四时如意 | Sì shí rú yì | Hán Việt: Tứ thì như ý
Dịch nghĩa: Cầu mong năm mới mọi việc suôn sẻ hanh thông. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn mùa như ý. |
| 5 | 四海升平 | Sì hǎi shēng píng | Hán Việt: Tứ hải thăng bình.
Dịch nghĩa: Cầu mong bốn biển hòa bình. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thế giới bình an. |
5. 五 (Wǔ) – Ngũ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 五福临门 | Wǔ fú lín mén | Hán Việt: Ngũ phúc lâm môn.
Dịch nghĩa: Cầu mong năm điều phúc lành sẽ đến nhà bạn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ phúc lâm môn. |
| 2 | 五谷丰登 | Wǔ gǔ fēng dēng | Hán Việt: Ngũ cốc phong đăng.
Dịch nghĩa: Cầu mong ngũ cốc dồi dào. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ cốc dồi dào. |
| 3 | 五福同心 | Wǔ fú tóng xīn | Hán Việt: Ngũ phúc đồng tâm.
Dịch nghĩa: Cầu mong năm phước lành hợp nhất trái tim chúng ta. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ phúc đồng tâm. |
| 4 | 五光十色 | Wǔ guāng shí sè | Hán Việt: Ngũ quang thập sắc.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi thứ đều đầy màu sắc và rực rỡ. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ quang thập sắc. |
| 5 | 五湖四海 | Wǔ hú sì hǎi | Hán Việt: Ngũ hồ tứ hải.
Dịch nghĩa: Cầu mong tiếng tốt vang danh. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vang danh bốn bể. |
6. 六 (Liù) – Lục
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 六六大顺 | Liù liù dà shùn | Hán Việt: Lục lục đại thuận.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ và hòa hợp. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mọi việc hanh thông. |
| 2 | 六六无穷 | Liù liù wú qióng | Hán Việt: Lục lục vô cùng.
Dịch nghĩa: Chúc bạn có niềm vui và hạnh phúc vô tận. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hạnh phúc bất tận. |
| 3 | 六合同心 | Liù hé tóng xīn | Hán Việt: Lục hợp đồng tâm.
Dịch nghĩa: Mong mọi người đồng lòng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Đồng chí đồng lòng. |
| 4 | 六畜兴旺 | Liù chù xīng wàng | Hán Việt: Lục súc hưng vượng
Dịch nghĩa: Cầu mong gia súc dồi dào. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Chăn nuôi khởi sắc. |
| 5 | 六六顺利 | Liù liù shùn lì | Hán Việt: Lục lục thuận lợi.
Dịch nghĩa: Mong mọi việc suôn sẻ. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mọi việc hanh thông. |
7. 七 (Qī) – Thất
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 七彩斑斓 | Qī cǎi bān lán | Hán Việt: Thất thải ban lan.
Dịch nghĩa: Cầu mong cuộc sống của bạn đầy màu sắc và rực rỡ. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Cuộc đời rực rỡ. |
| 2 | 七星高照 | Qī xīng gāo zhào | Hán Việt: Thất tinh cao chiếu.
Dịch nghĩa: Cầu mong bảy ngôi sao chiếu sáng rực rỡ cho bạn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất tinh cao chiếu. |
| 3 | 七喜临门 | Qī xǐ lín mén | Hán Việt: Thất hỉ lâm môn.
Dịch nghĩa: Cầu mong bảy niềm vui đến nhà bạn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất hỉ lâm môn. |
| 4 | 七海远航 | Qī hǎi yuǎn háng | Hán Việt: Thất hải viễn hàng.
Dịch nghĩa: Cầu mong bạn chèo thuyền xa và rộng như bảy biển. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Căng buồm đón gió. |
| 5 | 七福临门 | Qī fú lín mén | Hán Việt: Thất phúc lâm môn.
Dịch nghĩa: Cầu mong bảy phước lành đến trước cửa nhà bạn. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất phúc lâm môn. |
8. 八 (Bā) – Bát
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 八方来财 | Bā fāng lái cái | Hán Việt: Bát phương lai tài.
Dịch nghĩa: Cầu mong sự giàu có đến với bạn từ mọi hướng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tài lộc gõ cửa. |
| 2 | 八拜之交 | Bā bài zhī jiāo | Hán Việt: Bát bái chi giao.
Dịch nghĩa: Cầu mong tình bạn của chúng ta mãi mãi. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tình bạn bền lâu mãi mãi. |
| 3 | 八面玲珑 | Bā miàn líng lóng | Hán Việt: Bát diện linh lung.
Dịch nghĩa: Mong bạn khéo léo và linh hoạt. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ba vành bảy vẽ. |
| 4 | 八方风顺 | Bā fāng fēng shùn | Hán Việt: Bát phương phong thuận.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ theo mọi hướng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Xuôi chèo mát mái. |
| 5 | 八仙过海 | Bā xiān guò hǎi | Hán Việt: Bát tiên quá hải.
Dịch nghĩa: Cầu mong bạn vượt qua chướng ngại vật một cách dễ dàng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mỗi người mỗi cách. |
9. 九 (Jiǔ) – Cửu
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 九九同心 | Jiǔ jiǔ tóng xīn | Hán Việt: Cửu cửu đồng tâm.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi người đồng lòng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Chung sức chung lòng. |
| 2 | 九州同春 | Jiǔ zhōu tóng chūn | Hán Việt: Cửu châu đồng xuân.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi vùng đất đều tràn ngập tinh thần mùa xuân. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tinh thần phấn chấn. |
| 3 | 九五至尊 | Jiǔ wǔ zhì zūn | Hán Việt: Cửu ngũ chí tôn.
Dịch nghĩa: Mong bạn được vinh danh và kính trọng. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Cửu ngũ chí tôn. |
| 4 | 九州四海 | Jiǔ zhōu sì hǎi | Hán Việt: Cửu châu tứ hải.
Dịch nghĩa: Cầu mong tên tuổi của bạn được biết đến rộng rãi. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vang danh bốn biển. |
| 5 | 九九归一 | Jiǔ jiǔ guī yī | Hán Việt: Cửu cửu quy nhất.
Dịch nghĩa: Cầu mong vạn vật hợp nhất thành một. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vạn vật hợp nhất. |
10. 十 (Shí) – Thập
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 十全十美 | Shí quán shí měi | Hán Việt: Thập toàn thập mĩ.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc đều hoàn hảo. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phân vẹn mười; Cầu được ước thấy; Cầu gì được nấy. |
| 2 | 十分美好 | Shí fēn měi hǎo | Hán Việt: Thập phân mĩ hảo.
Dịch nghĩa: Chúc bạn một năm thật vui vẻ và xinh đẹp. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phân vẹn mười. |
| 3 | 十年一轮回 | Shí nián yī lún huí | Hán Việt: Thập niên nhất luân hồi.
Dịch nghĩa: Cầu mong mười năm một chu kỳ mới lại bắt đầu. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười năm một lần. |
| 4 | 十分幸福 | Shí fēn xìng fú | Hán Việt: Thập phân hạnh phúc.
Dịch nghĩa: Chúc bạn thật nhiều hạnh phúc. Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phần hạnh phúc. |
III. 50 CÂU CHÚC TẾT GIÁP THÌN 2024 PHÙ HỢP TỪNG ĐỐI TƯỢNG
Thêm một chọn lựa khác cho bạn trong quá trình tìm kiếm lời chúc phù hợp với từng đồi tượng trong dịp Tết Giáp Thìn 2024 sắp tới chính là tuyển tập 50 câu chúc cho từng đối tượng dưới đây.
1. Lời chúc cho người lớn tuổi
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 祝长辈新年快乐,身体健康,事事顺利。 | Zhù zhǎng bèi xīn nián kuài lè, shēn tǐ jiàn kāng, shì shì shùn lì. | Chúc ông bà năm mới vui vẻ, sức khỏe dồi dào và mọi việc hanh thông. |
| 2 | 愿长辈在新的一年里,心想事成,幸福安康。 | Yuàn zhǎng bèi zài xīn de yī nián lǐ, xīn xiǎng shì chéng, xìng fú ān kāng. | Chúc ông bà năm mới mọi điều mong ước đều thành sự thực, luôn vui vẻ, khỏe mạnh. |
| 3 | 祝福长辈新年好,阖家团圆,幸福美满。 | Zhù fú zhǎng bèi xīn nián hǎo, hé jiā tuán yuán, xìng fú měi mǎn. | Chúc ông bà năm mới vui vẻ, đoàn tụ gia đình, hạnh phúc. |
| 4 | 新年到来,愿长辈健康常伴,快乐永驻。 | Xīn nián dào lái, yuàn zhǎng bèi jiàn kāng cháng bàn, kuài lè yǒng zhù. | Nhân dịp năm mới sắp đến, chúc ông bà luôn dồi dào sức khỏe và hạnh phúc. |
| 5 | 祝亲爱的长辈,新年快乐,平安幸福。 | Zhù qīn ài de zhǎng bèi, xīn nián kuài lè, píng ān xìng fú. | Con chúc ông bà năm mới vui vẻ, bình an và hạnh phúc. |
2. Lời chúc các em bé
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 祝宝贝新年快乐,学业进步,笑口常开。 | Zhù bǎo bèi xīn nián kuài lè, xué yè jìn bù, xiào kǒu cháng kāi. | Chúc bé năm mới vui vẻ, học hành tiến bộ và luôn nở nụ cười. |
| 2 | 愿孩子在新的一年里,健康成长,快乐无忧。 | Yuàn hái zǐ zài xīn de yī nián lǐ, jiàn kāng chéng zhǎng, kuài lè wú yōu. | Cầu mong các con lớn lên khỏe mạnh, vui vẻ, không chút âu lo. |
| 3 | 祝福学生新年好,学业有成,未来充满希望。 | Zhù fú xué shēng xīn nián hǎo, xué yè yǒu chéng, wèi lái chōng mǎn xī wàng. | Chúc các em năm mới vui vẻ, thành công trong học tập và một tương lai đầy hứa hẹn. |
| 4 | 新年到来,愿孩子健康快乐,好运相伴。 | Xīn nián dào lái, yuàn hái zǐ jiàn kāng kuài lè, hǎo yùn xiāng bàn. | Nhân dịp đầu xuân năm mới, chúc các con sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. |
| 5 | 祝亲爱的孩子,新年快乐,快乐成长。 | Zhù qīn ài de hái zǐ, xīn nián kuài lè, kuài lè chéng zhǎng. | Chúc các con thân yêu của ba mẹ một năm mới vui vẻ, hạnh phúc và thành công. |
3. Lời chúc Tết đồng nghiệp
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 祝同事新年快乐,工作顺利,事业有成。 | Zhù tóng shì xīn nián kuài lè, gōng zuò shùn lì, shì yè yǒu chéng. | Chúc đồng chí năm mới vui vẻ, công việc thuận lợi, sự nghiệp thăng hoa. |
| 2 | 愿同事在新的一年里,团结协作,共创辉煌。 | Yuàn tóng shì zài xīn de yī nián lǐ, tuán jié xié zuò, gòng chuàng huī huáng. | Hy vọng năm mới chúng ta tiếp tục đồng hành để có thành quả thêm phần rực rỡ. |
| 3 | 祝福同事新年好,事业腾飞,幸福满满。 | Zhù fú tóng shì xīn nián hǎo, shì yè téng fēi, xìng fú mǎn mǎn | Chúc người anh em năm mới vui vẻ, công việc phát đạt và hạnh phúc tràn đầy. |
| 4 | 新年到来,愿同事工作顺利,生活愉快。 | Xīn nián dào lái, yuàn tóng shì gōng zuò shùn lì, shēng huó yú kuài. | Năm mới đang đến, chúc những người anh em của tôi công việc thuận lợi, cuộc sống nhiều niềm vui. |
| 5 | 祝亲爱的同事,新年快乐,事业有成。 | Zhù qīn ài de tóng shì, xīn nián kuài lè, shì yè yǒu chéng. | Chúc những người anh em năm mới vui vẻ, sự nghiệp khởi sắc. |
4. Lời chúc Tết cho các cặp đôi
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 祝爱人新年快乐,爱情甜蜜,幸福永恒。 | Zhù ài rén xīn nián kuài lè, ài qíng tián mì, xìng fú yǒng héng. | Chúc tình yêu của tôi năm mới vui vẻ, tình yêu ngọt ngào, hạnh phúc mãi mãi. |
| 2 | 愿我们在新的一年里,更加相爱相守,幸福美满。 | Yuàn wǒ men zài xīn de yī nián lǐ, gèng jiā xiāng ài xiāng shǒu, xìng fú měi mǎn. | Chúc tình yêu của chúng ta thêm một năm ngập tràn yêu thương và hạnh phúc. |
| 3 | 祝福恋人新年好,爱意浓浓,甜蜜如初。 | Zhù fú liàn rén xīn nián hǎo, ài yì nóng nóng, tián mì rú chū. | Chúc tình yêu của tôi năm mới hạnh phúc. Cầu mong tình yêu của chúng ta luôn bền chặt và ngọt ngào như thuở ban đầu. |
| 4 | 新年到来,愿我们的爱情更加坚固,幸福永远。 | Xīn nián dào lái, yuàn wǒ men de ài qíng gèng jiā jiān gù, xìng fú yǒng yuǎn. | Năm mới lại đến. Cầu chúc cho tình yêu của chúng ta ngày càng bền chặt, hạnh phúc dài lâu. |
| 5 | 祝亲爱的恋人,新年快乐,爱你永不变。 | Zhù qīn ài de liàn rén, xīn nián kuài lè, ài nǐ yǒng bù biàn. | Chúc tình yêu của tôi năm mới vui vẻ. Năm nay hay mãi về sau, tình yêu tôi dành cho em sẽ không bao giờ thay đổi. |
5. Lời chúc Tết các đối tác
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm / Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 祝贺公司新年快乐,业绩繁荣,前景光明。 | Zhù hè gōng sī xīn nián kuài lè, yè jì fán róng, qián jǐng guāng míng. | Chúc Quý công ty năm mới hạnh phúc, làm việc phát đạt và tương lai tươi sáng. |
| 2 | 愿公司在新的一年里,创新发展,蓬勃向前。 | Yuàn gōng sī zài xīn de yī nián lǐ, chuàng xīn fā zhǎn, péng bó xiàng qián. | Cầu chúc Quý công ty sẽ đổi mới, phát triển và tiến lên mạnh mẽ trong năm mới. |
| 3 | 祝福合作伙伴新年好,合作共赢,共创辉煌。 | Zhù fú hé zuò huǒ bàn xīn nián hǎo, hé zuò gòng yíng, gòng chuàng huī huáng. | Chúc Quý đối tác năm mới vui vẻ, hợp tác cùng có lợi và chung tay tạo nên sự thành công rực rỡ. |
| 4 | 新年到来,愿公司蒸蒸日上,事业繁荣。 | Xīn nián dào lái, yuàn gōng sī zhēng zhēng rì shàng, shì yè fán róng. | Năm mới sắp đến, kính chúc Quý công ty mọi việc hanh thông, làm ăn phát đạt. |
| 5 | 祝亲爱的合作伙伴,新年快乐,合作愉快。 | Zhù qīn ài de hé zuò huǒ bàn, xīn nián kuài lè, hé zuò yú kuài. | Chúc các đối tác thân yêu năm mới hạnh phúc, hợp tác vui vẻ. |
Trên đây là những mẫu câu chúc Tết 2024 hay và ý nghĩa bằng tiếng Trung, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết có ích cho quá trình học tiếng Trung Quốc cũng như tìm kiếm thông tin của bạn.




















