Tiếng lóng giới trẻ Trung Quốc hay sử dụng là gì?·
Chắc hẳn chúng ta đã từng bắt gặp những từ rất quen thuộc nhưng không hiểu sao người Trung Quốc đặc biệt là giới trẻ lại dùng theo một cách rất lạ. Hoặc đôi khi bạn bắt gặp những cụm từ thường gặp trên mạng xã hội Trung Quốc nhưng lại không biết dịch thế nào. Cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi giải mã qua bài viết hôm nay bạn nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ lóng + nghĩa |
| 1 | 套路 | /tàolù/ | cạm bẫy, trò lừa, cuộc sống đều là cạm bẫy |
| 2 | 入坑 | /rù kēng/ | sập bẫy của ai đó, bị lừa, lọt hố (mê muội/ yêu thích) |
| 3 | 吃瓜 | /chī guā/ | hóng hớt, không hiểu sự việc, hay dùng trong showbiz |
| 4 | 菜 | /cài/ | hình mẫu lí tưởng |
| 5 | 说大话 | /shuō dàhuà/ | chém gió, nói dóc |
| 6 | 他不是我的菜 | /tā bùshì wǒ de cài/ | anh ấy không phải mẫu người tôi thích |
| 7 | 豆芽菜 | /dòuyá cài/ | Yếu như sên |
| 8 | 锦鲤 | /jǐnlǐ/ | vận may, dịp may |
| 9 | 有矿 | /yǒukuàng/ | nhà có tiền, người có tiền |
| 10 | 社会人 | /shèhuìrén/ | xã hội đen (thiên về phong cách ăn mặc,…) |
| 11 | 杠精 | /gàngjīng/ | chỉ những người trong lúc nói chuyện thích tranh cãi |
| 12 | 吹牛 | /chuīniú/ | ba hoa, khoác lác |
| 13 | 撩妹 | /liāomèi/ | tán gái |
| 14 | 花痴 | /huā chī/ | mê trai |
| 15 | 酒鬼 | /jiǔguǐ/ | chỉ những người nghiện rượu, nát rượu |
| 16 | 网民 | /wǎngmín/ | cư dân mạng, netizen |
| 17 | 醉了 | /zùile/ | cạn lời = không biết nói gì |
| 18 | 吃醋 | /chīcù/ | ăn giấm = ghen |
| 19 | 吃香 | /chīxiāng/ | Được lòng sếp, được coi trọng |
| 20 | 吃豆腐 | /chī dòufu/ | Ăn đậu phụ = Sàm sỡ |
| 21 | 肥肉 | /féi ròu/ | Thịt mỡ = Việc làm ngon |
| 22 | 啤酒桶 | /píjiǔ tǒng/ | Thùng bia = thùng phi di động (chỉ người vừa béo vừa lùn) |
| 23 | 傻瓜 | /shǎguā/ | Đồ ngốc |
| 24 | 白薯 | /báishǔ/ | Khoai lang trắng = Ngốc nghếch |
| 25 | 饭桶 | /fàntǒng/ | Thùng cơm = Đồ vô dụng, bất tài |
| 26 | 菜包子 | /cài bāozi/ | Bánh bao chay = Đồ vô dụng, bất tài |
| 27 | 太嫩 | /tàinèn/ | Vẫn còn non và xanh (chưa có kinh nghiệm) |
| 28 | 雷人 | /léi rén/ | shock = khiến cho người ta kinh ngạc, nằm ngoài dự tính |
| 29 | 抠门 | /kōumén/ | keo kiệt, bủn xỉn |
| 30 | 调情 | /tiáoqíng/ | thả thính |
| 31 | 哇塞 | /wā sài/ | wow |
| 32 | 拽 | /zhuāi/ | tự cho mình là giỏi (kiêu) |
| 33 | 拍马屁 | /pāi mǎ pì/ | Vỗ mông ngựa = Nịnh bợ, nịnh hót |
| 34 | 兜圈子 | /dōu quān zǐ/ | Lượn vòng tròn = Vòng vo tam quốc |
| 35 | 喝西北风 | /hē xī běi fēng/ | Uống gió Tây bắc = Hít khí trời để sống |
| 36 | 红眼病 | /hóng yǎn bìng/ | Đỏ mắt = Đố kỵ, ganh ghét |
| 37 | 侃大山 | /kǎn dà shān/ | Chém gió, buôn chuyện, tán phét |
| 38 | 碰钉子 | /pèng dìng zi/ | Dẫm phải đinh = Bị một vố, vấp phải trắc trở |
| 39 | 厚脸皮 | /hòu liǎn pí/ | Da mặt dày |
| 40 | 小聪明 | /xiǎo cōng míng/ | Khôn vặt |
| 41 | 马大哈 | /mǎ dà hā/ | gười đãng trí, hay quên (ruột để ngoài da) |
Trên đây là những tiếng lóng tiếng Trung được giới trẻ nước bạn dùng nhiều. Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















