Tín ngưỡng dân gian ở nhiều nước châu Á đề cao vai trò vị thần trông coi bếp lửa và tài lộc gia đình. Tại Trung Quốc, vị thần trông coi bếp lửa được gọi là Táo quân. Nếu bạn học tiếng Trung Quốc, hãy cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung chủ đề ông Công ông Táo cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bạn nhé!
1. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ÔNG CÔNG ÔNG TÁO
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Ngữ nghĩa |
| 1 | 灶君 | Zào jūn | Táo quân |
| 2 | 灶神 | zàoshén | Táo quân/ Thần bếp |
| 3 | 灶王 | zào wáng | Táo quân / Vua bếp |
| 4 | 灶公 | zào gōng | Ông Táo |
| 5 | 灶王爷 | Zào wángyé | Ông Công ông Táo |
| 6 | 农历腊月廿三灶王节 | Nónglì làyuè niàn sān zào wáng jié | Tết ông Công,ông Táo( 23 tháng chạp Âm lịch) |
2. TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TẾT ÔNG CÔNG ÔNG TÁO
Dưới đây là các từ vựng liên quan đến các hoạt động trong ngày ông Công ông Táo.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Ngữ nghĩa |
| 1 | 送 | sòng | Đưa, tiễn |
| 2 | 上天 | shàngtiān | Chầu trời |
| 3 | 烧香 | shāoxiāng | Đốt hương |
| 4 | 上香 | shàng xiāng | thắp hương |
| 5 | 放生 | fàngshēng | Phóng sinh |
| 6 | 拜谒 | bàiyè | Bái kiến |
| 7 | 烧纸钱 | shāo zhǐqián | Đốt vàng mã |
| 8 | 供奉 | gòngfèng | Cúng |
| 9 | 祈求 | qí qiú | Cầu xin |
| 10 | 恳求 | 恳求 | Khấn cầu |
3. CÁC TỪ VỰNG KHÁC LIÊN QUAN
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Ngữ nghĩa |
| 1 | 玉皇大帝 | Yùhuángdàdì | Ngọc hoàng đại đế |
| 2 | 男曹星 | Nán cáo xīng | Nam Tào |
| 3 | 北斗星 | Běidǒuxīng | Bắc Đẩu |
| 4 | 鲤鱼 | lǐyú | Cá chép |
| 5 | 保佑 | bǎoyòu | Phù hộ |
| 6 | 祭品 | jì pǐn | Đồ cúng |
Trên đây là các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến chủ đề Tết ông Công ông Táo. Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Trung của bạn.
Bạn cũng có thể xem thêm các bài viết liên quan đến chủ đề Táo quân hoặc Tết Nguyên đán theo danh sách bên dưới.
Nếu có bất cứ thắc mắc gì bạn đừng quên bình luận ngay dưới bài viết hoặc nhắn tin cho Tiếng Trung Nguyên Khôi nhé!




















