Trà sữa là thức uống với thành phần chính là trà và sữa, kết hợp cùng một vài nguyên liệu khác đã tạo ra sự đa dạng và được nhiều người ưa chuộng ở các nền văn hoá khác nhau.
Tại Việt Nam, đây là món đồ uống được ưa chuộng thứ 2 tại Việt Nam (23%), chỉ sau cafe. Những người mua trà sữa chủ yếu là nữ giới (53%) và người trẻ trong độ tuổi từ 15-22 (35%). Được biết, cả nước có khoảng 1.500 quán trà sữa với gần 100 thương hiệu khác nhau.
Nếu bạn cũng là “tín đồ” của môn phái trà sữa thì học ngay list từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa dưới đây của Tiếng Trung Nguyên Khôi nhé!
TÊN CÁC LOẠI TRÀ SỮA
Nếu ngày xưa, trà sữa truyền thống chỉ đơn giản có trà, sữa và trân châu thì ngày nay thức uống này có phần hấp dẫn hơn nhiều với muôn vàn hương vị, vô vàn dáng vẻ. Dưới đây là những hương vị được nhiều người yêu thích nhất.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 奶茶 | /năichá/ | Trà sữa |
| 2 | 珍珠奶茶 | /zhēnzhū năichá/ | Trà sữa trân châu |
| 3 | 白珍珠奶茶 | /bái zhēnzhū năichá/ | Trà sữa trân châu trắng |
| 4 | 嘿珍珠奶茶 | /hēi zhēnzhū năichá/ | Trà sữa trân châu đen |
| 5 | 黄金珍珠奶茶 | /huángjīn zhēnzhū năichá/ | Trà sữa trân châu hoàng kim |
| 6 | 焦糖奶茶 | /jiāo táng năichá/ | Trà sữa caramel |
| 7 | 咖啡奶茶 | / kāfēi năichá/ | Trà sữa cà phê |
| 8 | 红豆奶茶 | /hóngdòu năichá/ | Trà sữa đậu đỏ |
| 9 | 草莓奶茶 | /căoméi năichá/ | Trà sữa dâu tây |
| 10 | 芋头奶茶 | /yùtou năichá/ | Trà sữa khoai môn |
| 11 | 抹茶奶茶 | /mǒchá năichá/ | Trà sữa matcha |
| 12 | 芝士奶油奶茶 | /zhīshì năiyóu năichá/ | Trà sữa phô mai |
| 13 | 布丁奶茶 | /bùdīng năichá/ | Trà sữa pudding |
| 14 | 芒果奶茶 | /mángguǒ năichá/ | Trà sữa xoài |
| 15 | 巧克力奶茶 | /qiǎokèlì năichá/ | Trà sữa socola |
| 16 | 绿茶奶茶 | /lùchá năichá/ | Trà sữa trà xanh |
| 17 | 红茶奶茶 | /hóngchá năichá/ | Trà sữa trà đỏ / Hồng trà sữa |
| 18 | 蓝莓奶茶 | /lánméi năichá/ | Trà sữa việt quất |
| 19 | 红豆抹茶 | /hóngdòu mǒchá/ | Matcha đậu đỏ |
| 20 | 泰式奶茶 | /tài shì năichá/ | Trà sữa Thái |
| 21 | 黑糖珍珠鮮奶 | /hēitáng zhēnzhū xiān năi/ | Sữa tươi trân châu đường đen |
CÁC LOẠI TRÀ
Nếu như các bạn thấy “phát ngấy” trà sữa thì có thể thưởng thức các loại trà thanh mát bên dưới.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 柠檬茶 | /níngméng chá/ | Trà chanh |
| 2 | 黑茶 | /hēi chá/ | Trà đen |
| 3 | 红茶 | /hóngchá/ | Hồng trà |
| 4 | 花茶 | /huāchá/ | Trà hoa |
| 5 | 菊花茶 | /júhuā chá/ | Trà hoa cúc |
| 6 | 玫瑰茶 | /méiguī chá/ | Trà hoa hồng |
| 7 | 果茶 | /guǒ chá/ | Trà hoa quả |
| 8 | 乌龙奶茶 | /wū lóng năichá/ | Trà ô long |
| 9 | 百香果绿茶 | /băixiāng lùchá/ | Trà xanh chanh dây |
MỨC ĐÁ
Bạn là người theo đạo trà sữa bình thường, ít đá hay uống nóng đây?
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 正常冰 | /zhèngcháng bīng/ | Nguyên đá |
| 2 | 少冰 | /shǎo bīng/ | Ít đá |
| 3 | 去冰 | /qù bīng/ | Không đá |
LƯỢNG ĐƯỜNG
Những người theo chủ nghĩa “healthy” chắc sẽ quan tâm đến định lượng đường trong tra sữa nhỉ?
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 全糖 | /quán táng/ | 100% đường |
| 2 | 少糖 | /shǎo táng/ | 70% đường |
| 3 | 半糖 | /bàn táng/ | 50% đường |
| 4 | 微糖 | /wēi táng/ | 30% đường |
| 5 | 无糖 | /wú táng/ | 0% đường |
TOPPING TRÀ SỮA
Nhiều người còn cho rằng, trà sữa mà thiếu topping khác nào uống nước lọc thêm đường. Vậy thì ghi nhớ ngay tên các loại topping phổ biến dưới đây bạn nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 珍珠 | /zhēnzhū/ | Trân châu |
| 2 | 布丁 | /bùdīng/ | Pudding |
| 3 | 红豆 | /hóngdòu/ | Đậu đỏ |
| 4 | 西米 | /xī mǐ/ | Trân châu sago/ trân châu nhỏ |
| 5 | 椰果 | /yē guǒ/ | Thạch dừa |
| 6 | 仙草 | /xiān căo/ | Sương sáo |
| 7 | 芦荟 | /lúhuì/ | Lô hội |
| 8 | 奶盖 | /năi gài/ | Kem cheese |
Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về chủ đề trà sữa, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















