Ngày Cá tháng Tư (tên tiếng Anh là April Fool’s Day) hay còn gọi là ngày Quốc tế nói dối có nguồn gốc từ Pháp, sau đó dần lan sang các nước trên thế giới, trong đó có Việt Nam và Trung Quốc. Vào ngày này mọi người có thể tung những tin đồn hoặc lời nói dối vô hại để lừa những người xung quanh mà không sợ bị giận dỗi.
Trong bài viết hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi học ngay các từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Cá tháng Tư 1/4 bạn nhé!
I. NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA NGÀY CÁ THÁNG TƯ
Ngày Cá tháng Tư hay còn gọi là ngày 1/4 diễn ra vào 1/4 dương lịch hàng năm. Ngày Cá Tháng Tư có nguồn gốc từ các nước châu Âu như Pháp, Tây Ban Nha, Đức,… Theo các tài liệu ghi chép cho thấy, ngày lễ này bắt nguồn từ vào khoảng thế kỷ thứ 5 và nó trở thành truyền thống không thể thiếu cho người dân các nước này.
Tại Pháp, Ý, Bỉ và các nước nói tiếng Pháp khác, ngày lễ nói dối có tên gọi là Poisson d’avril trong tiếng Pháp hoặc Pesce d’aprile trong tiếng Ý có nghĩa là những con cá tháng Tư. Tên gọi này bắt nguồn từ trò đùa mà người trêu phải cố gắng để lén dán một con cá bằng giấy vào lưng của nạn nhân mà không bị phát hiện. Và tên gọi Cá tháng Tư cũng xuất phát từ đó.
Ngoài ra chúng ta cũng có thể hiểu theo nghĩa rằng khi bạn nói dối tức là đang “thả mồi câu”, những ai tin vào lời nói dối của bạn được xem như “những chú cá bị cắn câu”. Cũng rất hợp lý đúng không nào!
II. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀY CÁ THÁNG TƯ
Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường gặp nhất khi bạn lướt báo hoặc mạng xã hội Trung Quốc vào ngày Quốc tế nói dối 1/4.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 愚人节 | /yú rén jié/ | Ngày Cá tháng tư; Ngày 1/4 |
| 2 | 有趣 | /yǒuqù/ | Thú vị |
| 3 | 开玩笑 | /kāi wánxiào/ | nói đùa; chọc; trêu; đùa; giỡn; giễu |
| 4 | 鬼鬼祟祟的 | /guǐguǐ suìsuì de/ | lén lút, mờ ám |
| 5 | 恶作剧的人 | /èzuòjù de rén/ | chơi khăm |
| 6 | 恶作剧 | /èzuòjù/ | trò đùa dai; trò đùa quái đản |
| 7 | 幽默 | /yōumò/ | hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm |
| 8 | 傻瓜 | /shǎguā/ | đồ ngốc |
| 9 | 欺骗性的 | /qīpiànxìng de/ | lừa gạt |
| 10 | 四月一日 | /Sìyuè Yī Rì/ | Ngày Cá Tháng Tư |
| 11 | 撒谎 | /sāhuǎng/ | nói dối; bịa đặt; bịa chuyện |
| 12 | 惊讶 | /jīngyà/ | kinh ngạc, bất ngờ |
| 13 | 愚人节最令人心痛的玩笑 | /yúrén jié zuì lìng rén xīntòng de wánxiào/ | Trò đùa đau lòng nhất |
| 14 | 最著名的玩笑 | /zuì zhùmíng de wánxiào/ | Trò đùa nổi tiếng nhất |
| 15 | 最欢乐的玩笑 | /zuì huānlè de wánxiào/ | Trò đùa vui vẻ nhất |
| 16 | 最惨痛的玩笑 | /zuì cǎntòng de wánxiào/ | Trò đùa tồi tệ nhất |
| 17 | 最友爱的玩笑 | /zuì yǒu’ài de wánxiào/ | Trò đùa thân thiện nhất |
| 18 | 最实用的玩笑 | /zuì shíyòng de wánxiào/ | Trò đùa thực tế nhất |
III. BÀI VIẾT, MẪU CÂU TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN NGÀY CÁ THÁNG TƯ
1. Đoạn văn mẫu
1. 4月1日是 April Fool’s Day (愚人节),英国人互相开各种各样的玩笑,搞恶作剧。谁要是上当,就称之为 April Fools。有时甚至连媒体也跟着凑热闹,编造新闻故事,发出骗人的报道,例如,在意大利,曾有报道说意大利面条长在树上。
/4 yuè 1 rì shì April Fool’s Day (yúrén jié), yīngguó rén hùxiāng kāi gè zhǒng gè yàng de wánxiào, gǎo èzuòjù. Shéi yàoshi shàngdàng, jiù chēng zhī wèi April Fools. Yǒushí shènzhì lián méitǐ yě gēnzhe còurènào, biānzào xīnwén gùshì, fāchū piàn rén de bàodào, lìrú, zài yìdàlì, céng yǒu bàodào shuō yìdàlì miàntiáo zhǎng zài shù shàng./
Ngày 1 tháng 4 là Ngày Cá tháng Tư (tên tiếng Anh là April Fool’s Day). Vào ngày này, người Anh thường bày ra đủ mọi trò đùa và chơi khăm nhau. Nếu có ai mắc phải thì hãy gọi đó là Cá tháng Tư. Đôi khi, ngay cả giới truyền thông cũng tham gia vào trò vui, bịa ra những câu chuyện thời sự và đưa ra những thông tin “không chính xác”. Ví dụ: Ở Ý có thông tin cho rằng spaghetti mọc từ trên cây.
2. Một số câu nói đùa thường gặp
2. 今天所有的课都取消了。
/Jīntiān suǒyǒu de kè dōu qǔxiāo le./
Hôm nay tất cả các lớp đều được nghỉ học.
3. 刚才有人撞了你的车。
/Gāngcái yǒu rén zhuàng le nǐ de chē./
Có người vừa mới đâm vào xe bạn.
4. 我要结婚了。
/Wǒ yào jiéhūn le./
Tôi sắp kết hôn rồi.
5. 你赢得了一张免费票。
/Nǐ yíngdé le yì zhāng miǎnfèi piào./
Bạn đã giành được một vé miễn phí.
6. 对不起,我刚刚弄坏了你最喜欢的眼镜。
/Duìbùqǐ, wǒ gānggāng nòng huài le nǐ zuì xǐhuān de yǎnjìng./
Xin lỗi! Tôi vừa làm vỡ chiếc kính yêu thích của bạn.
7. 他们在大楼前赠送免费礼物卡。
/Tāmen zài dàlóu qián zèngsòng miǎnfèi lǐwù kǎ./
Họ phát thẻ quà tặng miễn phí trước tòa nhà.
8. 一位美丽的小姐让我把这个电话号码给你。
/Yí wèi měilì de xiǎojiě ràng wǒ bǎ zhège diànhuà hàomǎ gěi nǐ./
Một cô gái xinh đẹp nhờ tôi gửi cho bạn số điện thoại này.
9. 你能到楼下来吗?我给你准备了惊喜。
/Nǐ néng dào lóuxià lái ma ? Wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le jīngxǐ./
Bạn có thể xuống dưới nhà không? Tôi đã chuẩn bị một bất ngờ cho bạn.
10. 我学了一个月的中文。
/Wǒ xuéle yī gè yuè de Zhōngwén./
Tôi đã học tiếng Trung được 1 tháng rồi
11. 我看见你的车正被拖走。
/Wǒ kànjiàn nǐ de chē zhèng bèi tuōzǒu./
Tôi nhìn thấy xe bạn bị kéo đi mất.
12. 一个帅哥在外面等你。
/Yí gè shuàigē zài wàimiàn děng nǐ./
Có một anh chàng đẹp trai đang chờ bạn ngoài cửa.
Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu bằng tiếng Trung thường gặp trong ngày Cá Tháng Tư. Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc gì về tiếng Trung hoặc muốn đăng ký khoá học tiếng Trung tại Tiếng Trung Nguyên Khôi, bạn vui lònng chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ trực tuyến 24/7 nhé!





















