Lễ Thất Tịch là một trong những lễ hội dân gian truyền thống của Trung Quốc. Vào ngày 20 tháng 5 năm 2006, Lễ Thất Tịch còn được Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể quốc gia đợt đầu tiên.
Trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung hôm nay, cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi tìm hiểu những từ vựng thường gặp trong ngày lễ này bạn nhé!
1. TÊN TIẾNG TRUNG
Lễ Thất Tịch trong tiếng Trung có nhiều cách gọi khác nhau. Bạn có thể tham khảo những tên gọi dưới đây:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 七夕节 | Qīxì jié | Lễ Thất Tịch |
| 2 | 七巧节 | qī qiǎo jié | Lễ Thất Xảo |
| 3 | 七姐节 | qī jiě jié | Lễ Thất Tỷ |
| 4 | 女儿节 | nǚ’ér jié | Nữ nhi tiết |
| 5 | 乞巧节 | qǐqiǎo jié | Lễ Khất Xảo |
| 6 | 七娘会 | qī niáng huì | Tiệc Thất Nương |
| 7 | 七夕祭 | qīxì jì | Đêm Thất Tịch |
| 8 | 牛公牛婆日 | niú gōngniú pó rì | Ngày Ngưu công Ngưu bà |
| 9 | 巧夕 | qiǎo xī | Xảo Tịch |
| 10 | 兰夜 | lán yè | Lan Dạ |
| 11 | 穿针节 | chuān zhēn jié | Xuyên Châm tiết |
| 12 | 小儿节 | xiǎo’ér jié | Tiểu nhi tiết |
| 13 | 道德腊 | dàodé là | Đạo Đức tịch |
| 14 | 中国情人节 | zhōngguó qíngrén jié | Lễ tình nhân Trung Quốc |
2. NHỮNG NHÂN VẬT BIỂU TRƯNG CỦA LỄ THẤT TỊCH
Là lễ hội truyền thống mang màu sắc văn hoá dân gian nên Thất Tịch còn gắn liền với những nhân vật mang tính biểu trưng/ biểu tượng của Trung Quốc như:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 喜鹊桥 | xǐquèqiáo | Cầu Hỷ Thước |
| 2 | 织女 | zhīnǚ | Chức Nữ |
| 3 | 银河 | yínhé | Ngân hà |
| 4 | 牛郎 | niúláng | Ngưu Lang |
| 5 | 玉皇大帝 | yùhuángdàdì | Ngọc Hoàng đại đế |
| 6 | 月老庙 | yuèlǎo miào | Miếu Nguyệt lão |
| 7 | 七仙女 | qīxiānnǚ | Thất tiên nữ |
| 8 | 王母娘娘 | wángmǔniángniáng | Vương mẫu nương nương |
3. NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRONG LỄ THẤT TỊCH
Vào ngày Thất Tịch, người Trung Quốc thường có các hoạt động như:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 拜织女 | bài zhīnǚ | Bái Chức Nữ |
| 2 | 拜祷 | bài dǎo | Cầu nguyện |
| 3 | 祝福 | zhùfú | Chúc phúc |
| 4 | 种生求子 | zhǒng shēng qiú zi | Đi tìm hạt giống |
| 5 | 妇女洗发 | fùnǚ xǐ fǎ | Gội đầu cầu may |
| 6 | 染指甲 | rǎn zhǐjiǎ | Nhuộm móng tay |
| 7 | 七夕观星 | qīxì guān xīng | Ngắm sao |
| 8 | 习俗 | xísú | Phong tục |
| 9 | 游七姐水 | yóu qī jiě shuǐ | Tắm sông Thất tỷ |
| 10 | 储七夕水 | chǔ qīxì shuǐ | Tích trữ nước |
| 11 | 刺绣 | cìxiù | Thêu thùa |
| 12 | 结红头绳 | jié hóng tóushéng | Thắt nơ màu đỏ |
| 13 | .种生求子 | zhǒng shēng qiúzi | Trồng cây cầu tử |
| 14 | 穿针乞巧 | chuān zhēn qǐqiǎo | Xâu kim Khất Xảo |
4. NHỮNG MÓN ĂN TRUYỀN THỐNG TRONG NGÀY LỄ THẤT TỊCH
Bạn có tò mò người Trung Quốc sẽ ăn những món gì trong ngày Thất Tịch 7/7 không?
Xem ngay danh sách từ bên dưới bạn nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm/ Pinyin | Ngữ nghĩa |
| 1 | 饺子 | jiǎozi | Bánh chẻo, sủi cảo |
| 2 | 巧巧饭 | qiǎo qiǎo fàn | Cơm Xảo Xảo |
| 3 | 酥糖 | sū táng | Kẹo đường giòn |
| 4 | 果盘 | guǒpán | Mâm hoa quả |
| 5 | 五子 | wǔzǐ | Ngũ tử (5 loại hạt) |
| 6 | 瓜果 | guā guǒ | Trái cây (thuộc họ bầu bí, dưa) |
| 7 | 巧果 | qiǎo guǒ | Xảo quả (bánh bột mì chiên) |
| 8 | 巧酥 | qiǎo sū | Xảo tô (các loại bánh ngọt nhỏ) |
Trên đây danh sách từ vựng tiếng Trung về Lễ Thất Tịch, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















