Âm nhạc đại chúng – 流行音乐 (hay còn gọi là âm nhạc đại chúng) là chuyên ngành đào tạo kỹ năng âm nhạc và khiêu vũ tại các trường cao đẳng và đại học. Thời gian học thường là bốn năm. Sinh viên tốt nghiệp sẽ được cấp bằng cử nhân nghệ thuật. Bạn đang quan tâm đến du học Trung Quốc? Vậy thì tham khảo ngay bài viết hôm nay của Tiếng trung Nguyên Khôi?
Theo thống kê của Trung tâm Phát triển Giáo dục Sau đại học và Bằng cấp của Bộ Giáo dục Trung Quốc, Trung Quốc có tổng cộng 49 trường đại học đào tạo chuyên ngành âm nhạc đại chúng. Danh sách cụ thể như sau:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Xếp hạng | Mã trường |
| 1 | Học viện Âm nhạc Trung ương / Nhạc viện Trung ương | 中央音乐学院 | A+ | 10045 |
| 2 | Học viện Âm nhạc Thượng Hải / Nhạc viện Thượng Hải | 上海音乐学院 | A+ | 10278 |
| 3 | Học viện Âm nhạc Trung Quốc / Nhạc viện Trung Quốc | 中国音乐学院 | A | 10046 |
| 4 | Học viện Vũ đạo Bắc Kinh / Học viện múa Bắc Kinh | 北京舞蹈学院 | A- | 10051 |
| 5 | Học viện Nghệ thuật Nam Kinh | 南京艺术学院 | A- | 10331 |
| 6 | Đại học Sư phạm Phúc Kiến | 福建师范大学 | A- | 10394 |
| 7 | Đại học Sư phạm Thủ đô | 首都师范大学 | B+ | 10028 |
| 8 | Học viện Âm nhạc Thiên Tân / Nhạc viện Thiên Tân | 天津音乐学院 | B+ | 10072 |
| 9 | Học viện Âm nhạc Thẩm Dương / Nhạc viện Thẩm Dương | 沈阳音乐学院 | B+ | 10177 |
| 10 | Đại học Sư phạm Đông Bắc | 东北师范大学 | B+ | 10200 |
| 11 | Học viện Âm nhạc Tinh Hải / Nhạc viện Tinh Hải | 星海音乐学院 | B+ | 10587 |
| 12 | Học viện Âm nhạc Tứ Xuyên / Nhạc viện Tứ Xuyên | 四川音乐学院 | B+ | 10654 |
| 13 | Học viện Âm nhạc Tây An / Nhạc viện Tây An | 西安音乐学院 | B+ | 10728 |
| 14 | Đại học Truyền thông Trung Quốc | 中国传媒大学 | B | 10033 |
| 15 | Đại học Dân tộc Trung Quốc | 中央民族大学 | B | 10052 |
| 16 | Đại học Sư phạm Nam Kinh | 南京师范大学 | B | 10319 |
| 17 | Đại học Sư phạm Sơn Đông | 山东师范大学 | B | 10445 |
| 18 | Đại học Sư phạm Hồ Nam | 湖南师范大学 | B | 10542 |
| 19 | Học viện Nghệ thuật Quảng Tây | 广西艺术学院 | B | 10607 |
| 20 | Học viện Âm nhạc Cáp Nhĩ Tân / Nhạc viện Cáp Nhĩ Tân | 哈尔滨音乐学院 | B | 14560 |
| 21 | Học viện Nghệ thuật Cát Lâm | 吉林艺术学院 | B- | 10209 |
| 22 | Đại học Sư phạm Thượng Hải | 上海师范大学 | B- | 10270 |
| 23 | Đại học Sư phạm Chiết Giang | 浙江师范大学 | B- | 10345 |
| 24 | Đại học Hạ Môn | 厦门大学 | B- | 10384 |
| 25 | Đại học Hà Nam | 河南大学 | B- | 10475 |
| 26 | Đại học Sư phạm Hoa Nam | 华南师范大学 | B- | 10574 |
| 27 | Đại học Nghệ thuật Vân Nam | 云南艺术学院 | B- | 10690 |
| 28 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | 北京师范大学 | C+ | 10027 |
| 29 | Học viện Kinh kịch Trung Quốc | 中国戏曲学院 | C+ | 10049 |
| 30 | Học viện Sân khấu Thượng Hải | 上海戏剧学院 | C+ | 10279 |
| 31 | Đại học Sư phạm An Huy | 安徽师范大学 | C+ | 10370 |
| 32 | Đại học Sư phạm Giang Tây | 江西师范大学 | C+ | 10414 |
| 33 | Đại học Tây Nam | 西南大学 | C+ | 10635 |
| 34 | Đại học Sư phạm Tây Bắc | 西北师范大学 | C+ | 10736 |
| 35 | Đại học Nhân dân Trung Quốc | 中国人民大学 | C | 10002 |
| 36 | Đại học Sư phạm Hà Bắc | 河北师范大学 | C | 10094 |
| 37 | Đại học Sơn Tây | 山西大学 | C | 10108 |
| 38 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương | 沈阳师范大学 | C | 10166 |
| 39 | Đại học Sư phạm Khúc Phụ | 曲阜师范大学 | C | 10446 |
| 40 | Đại học Sư phạm Hà Nam | 河南师范大学 | C | 10476 |
| 41 | Đại học Sư phạm Hoa Trung | 华中师范大学 | C | 10511 |
| 42 | Đại học Dân tộc Tây Bắc | 西北民族大学 | C | 10742 |
| 43 | Đại học Quảng Châu | 广州大学 | C | 11078 |
| 44 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh | 辽宁师范大学 | C- | 10165 |
| 45 | Đại học Diên Biên | 延边大学 | C- | 10184 |
| 46 | Đại học Trịnh Châu | 郑州大学 | C- | 10459 |
| 47 | Đại học Sư phạm Quảng Tây | 广西师范大学 | C- | 10602 |
| 48 | Đại học Dân tộc Tây Nam | 西南民族大学 | C- | 10656 |
| 49 | Đại học Thanh Đảo | 青岛大学 | C- | 11065 |
Xem thêm: Tất tần tật thông tin về ngành Tìm hiểu về ngành Nhạc Pop – 流行音乐 tại Trung Quốc
Trên đây là thông tin tổng quan về chuyên ngành Âm nhạc đại chúng – 流行音乐, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















