Thành ngữ (tiếng Trung: 成语; Phiên âm: chéng yǔ) không chỉ giúp bài viết của bạn hay và hấp dẫn hơn mà còn là yếu tố quan trọng trong việc đánh giá mức độ thông thạo ngôn ngữ này. Để giúp các bạn học tiếng Trung hiệu quả hơn, Tiếng Trung Nguyên Khôi gửi đến bạn 100 thành ngữ tiếng Trung thông dụng qua bài viết hôm nay.
I. THÀNH NGỮ LÀ GÌ?
Thành ngữ (tiếng Trung: 成语; Phiên âm: chéng yǔ) là một tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa thường không thể giải thích đơn giản bằng nghĩa của các từ cấu tạo nên nó. Thành ngữ được sử dụng từ lâu trong từ vựng tiếng Trung cổ xưa, bắt nguồn từ các tác phẩm hoặc tác phẩm kinh điển cổ xưa, những câu chuyện lịch sử và các câu chuyện truyền miệng của nhân dân.
Hầu hết thành ngữ tiếng Trung được kết cấu từ 4 ký tự, nhưng cũng có một số thành ngữ được cấu thành từ ba hay nhiều ký tự.
Nói một cách đơn giản, thành ngữ là một thuật ngữ có thể trích dẫn từ kinh điển, có nguồn gốc và ám chỉ rõ ràng mà khi nói ra ai cũng biết/ cũng hiểu, được sử dụng ở mức độ cao.
II. 100 THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
1. Thành ngữ 4 chữ
| STT | Thành ngữ
tiếng Trung |
Phiên âm | Thành ngữ tiếng Việt ngang nghĩa / Dịch nghĩa |
| 1 | 笨鸟先飞 | bènniǎoxiānfēi | Bổn điểu tiên phi
Nghĩa: Chỉ những người vụng về, biết mình sức yếu, sợ bản thân thua kém nên phải hành động trước. |
| 2 | 糖衣炮弹 | tángyī pàodàn | Đạn bọc đường
Nghĩa: Chỉ những lời nói càng ngon ngọt càng nguy hiểm. |
| 3 | 心想事成 | xīn xiǎng shì chéng | Tâm nguyện sự thành
Nghĩa: Mọi điều mong ước đều trở thành hiện thực. |
| 4 | 爱屋及乌 | àiwūjíwū | Yêu nhau yêu cả đường đi |
| 5 | 不遗余力 | bùyí yúlì | Toàn tâm toàn lực |
| 6 | 大开眼界 | dà kāi yǎnjiè | Mở mang tầm mắt |
| 7 | 国泰民安 | guótàimín’ān | Quốc thái dân an |
| 8 | 过犹不及 | guòyóubùjí | Sướng quá hóa dở / Chín quá hoá nẫu |
| 9 | 运筹帷幄 | yùn chóu wéi wò | Bày mưu tính kế |
| 10 | 既往不咎 | jìwǎngbùjiù | Chuyện cũ bỏ qua
Nghĩa: Để mọi chuyện trong quá khứ thành dĩ vãng |
| 11 | 雕虫小技 | diāo chóng xiǎo jì | Tài hèn sức mọn |
| 12 | 礼尚往来 | lǐshàngwǎnglái | Có đi có lại |
| 13 | 马到成功 | mǎdàochénggōng | Mã đáo thành công |
| 14 | 茅塞顿开 | máosèdùnkāi | Bỗng dưng tỉnh ngộ/ chợt vỡ lẽ ra |
| 15 | 弄巧成拙 | nòngqiǎochéngzhuō | Chữa lợn lành thành lợn què |
| 16 | 破釜沉舟 | pòfǔchénzhōu | Đập nồi dìm thuyền
Nghĩa: Quyết đánh đến cùng |
| 17 | 对牛弹琴 | duìniútánqín | Đàn gảy tai trâu/ Như vịt nghe sấm |
| 18 | 世外桃源 | shìwàitáoyuán | Bồng lai tiên cảnh |
| 19 | 他方求食 | tā fāng qiú shí | Tha phương cầu thực |
| 20 | 安家立业 | ānjiā lìyè | An cư lập nghiệp |
| 21 | 将错就错 | jiāng cuò jiù cuò | Đâm lao phải theo lao |
| 22 | 实事求是 | shíshìqiúshì | Có sao nói vậy |
| 23 | 好逸恶劳 | hào yù wù láo | Hay ăn lười làm |
| 24 | 吃力扒外 | chīlì pá bā wài | Ăn cây táo rào cây sung |
| 25 | 过河拆桥 | guò hé chāi qiáo | Ăn cháo đá bát/ Qua cầu rút ván |
| 26 | 唯利是图 | wéilìshìtú | Có lợi là làm
Nghĩa: Không tìm kiếm gì ngoài lợi nhuận, lợi nhuận cá nhân đặt trước mọi thứ. |
| 27 | 笨口拙舌 | bèn kǒu zhuō shé | Ăn không nên đọi, nói không nên lời |
| 28 | 吃咸口渴 | chī xián kǒu kě | Ăn mặn khát nước |
| 29 | 无中生有 | wúzhōngshēngyǒu | Ăn không nói có |
| 30 | 寄人篱下 | jìrénlíxià | Ăn nhờ ở đậu |
| 31 | 锦衣玉食 | jǐn yī yù shí | Ăn sung mặc sướng |
| 32 | 三头六臂 | sān tóu liù bì | Ba đầu sáu tay |
| 33 | 三面一词 | sān miàn yī cí | Ba mặt một lời |
| 34 | 貌合神离 | màohéshénlí | Bằng mặt không bằng lòng |
| 35 | 纸上谈兵 | zhǐshàngtánbīng | Khua môi múa mép/ ba hoa khoác lác |
| 36 | 脚踏两只船 | jiǎo tàliǎng zhī chuán | Hai chân đạp hai thuyền / Bắt cá hai tay |
| 双手抓 鱼 | shuāng shǒu zhuā yú | ||
| 37 | 责无旁贷 | zé wú páng dài | Bụng làm dạ chịu / Quýt làm cam chịu |
| 自作自受 | zì zuō zì shòu | ||
| 作法自毙 | zuòfǎ zì bì | ||
| 38 | 惜墨如金 | xī mò rú jīn | Bút sa gà chết |
| 39 | 左右为难 | zuǒyòu wéinán | Tả hữu vi nan
Nghĩa: Mặt nào cũng có cái khó. |
| 40 | 难兄难弟 | nàn xiōng nàn dì | Cá mè một lứa |
| 41 | 一暴十寒 | yī pù shí hán | Cả thèm chóng chán |
| 42 | 纸包不住针 | zhǐ bāo bú bù zhù zhēn | Cây kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra |
| 43 | 起死回生 | qǐ sǐ huí shēng | Cải tử hoàn sinh |
| 44 | 得心应手 | dé xīn yìng shǒu | Thuận buồm xuôi gió |
| 45 | 病急乱投医 | bìng jí luàn tóu yī | Có bệnh mới lo tìm thầy / Mất bò mới lo tìm chuồng |
| 46 | 喜新厌旧 | xǐ xīn yàn jiù | Có mới nới cũ |
| 47 | 以毒攻毒 | yǐdúgōngdú | Lấy độc trị độc |
| 48 | 恩将仇报 | ēnjiāngchóubào | Lấy oán báo ơn |
| 49 | 以卵投石 | yǐluǎntóushí | Lấy trứng chọi đá |
| 50 | 扶摇直上 | fú yáo zhí shàng | Lên như diều gặp gió |
| 51 | 心急火 燎 | xīn jí huǒ liáo | Lòng như lửa đốt |
| 52 | 干柴烈火 | gān chái lièhuǒ | Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén |
| 53 | 力不从心 | lìbùcóngxīn | Lực bất tòng tâm |
| 54 | 面无人色 | miàn wú rén sè | Mặt cắt không còn giọt máu |
| 55 | 衣冠禽兽 | yīguānqínshòu | Thú đội lốt người |
| 56 | 母子平安 | mǔzǐ píng’ān | Mẹ tròn con vuông |
| 57 | 偷鸡摸狗 | tōu jī mō gǒu | Mèo mả gà đồng |
| 58 | 海里捞针 | hǎilǐ lāo zhēn | Mò kim đáy biển |
| 59 | 一心一意 | yīxīnyīyì | Một lòng một dạc |
| 60 | 你死我活 | nǐsǐwǒhuó | Một mất một còn |
| 61 | 趁火打劫 | chènhuǒdǎjié | Mượn gió bẻ măng |
| 62 | 借酒做疯 | jiè jiǔ zuò fēng | Mượn rượu làm càn |
| 63 | 言行一致 | yánxíng yīzhì | Nói sao làm vậy |
| 64 | 方枘圆凿 | fāng ruì yuán záo | Nồi tròn úp vung méo |
| 65 | 含辛茹苦 | hánxīnrúkǔ | Ngậm đắng nuốt cay |
| 66 | 吃现成饭 | chī xiànchéng fàn | Ngồi mát ăn bát vàng |
| 67 | 入乡随俗 | rù xiāng suí sú | Nhập gia tùy tục |
Xem thêm: 100 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung thông dụng (P2)
2. Thành ngữ 5 chữ trở lên
| STT | Thành ngữ tiếng Trung | Phiên âm | Thành ngữ tiếng Việt ngang nghĩa / Dịch nghĩa |
| 68 | 不打不成交 | bù dǎ bù chéng jiāo | Không đánh không quen biết |
| 69 | 学而时习之 | xué ér shí xí zhī | Học đi đôi với hành |
| 70 | 铁杵磨成针 | tiě chǔ mó chéng zhēn | Có công mài sắt có ngày nên kim |
| 71 | 无风不起浪 | wúfēngbùqǐlàng | Không có lửa làm sao có khói |
| 72 | 吃了豹子胆 | chī liǎo le bàozi dǎn | Ăn phải gan hùm |
| 73 | 欲速则不达 | yù sù zé bù dá | Dục tốc bất đạt / Nóng vội khó thành |
| 74 | 百闻不如一见 | bǎi wén bùrú yī jiàn | Trăm nghe không bằng một thấy |
| 75 | 拆东墙补西墙 | chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng | Chặt đầu cá, vá đầu tôm / Giật gấu vá vai |
| 76 | 八竿子打不着 | bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó | Bắn đại bác cũng không tới |
| 77 | 团结就是力量 | tuánjié jiùshì lìliàng | Đoàn kết là sức mạnh |
| 78 | 四海之内皆兄弟 | sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì | Anh em bốn bể là nhà |
| 79 | 食果不忘种树人 | shí guǒ bú bù wàng zhòng zhòng shù rén | Ăn quả nhớ kẻ trồng cây |
| 80 | 瞎猫碰上死耗子 | xiā māo pèng shàng sǐ hàozi | Mèo mù vớ cá rán |
| 81 | 关公面前耍大刀 | guān gōng miànqián shuǎ dà dāo | Múa rìu qua mắt thợ |
| 82 | 不养儿不知父母恩 | bú bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn | Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ |
| 83 | 家家有本难念的经 | jiā jiā yǒu běn nàn niàn dì de dí jīng | Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh |
| 84 | 不耻下问才能有学问 | bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn | Có đi mới đến, có học mới hay |
| 85 | 凡事都应量力而行 | fánshì dōu yìng liànglì ér xíng | Liệu cơm gắp mắm |
3. Thành ngữ được kết cấu bằng 2 thành phần câu
| STT | Thành ngữ tiếng Trung | Phiên âm | Thành ngữ tiếng Việt ngang nghĩa / Dịch nghĩa |
| 86 | 活到老,学到老 | Huó dào lǎo, xué dào lǎo | Học, học nữa, học mãi |
| 87 | 说曹操,曹操到 | shuō cáocāo, cáocāo dào | Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến |
| 88 | 比上不足,比下有余 | bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú | Nhìn lên thì chẳng bằng ai, nhìn xuống lại thấy chẳng ai bằng mình |
| 89 | 处女守身, 处士守名 | chú nǚ shǒu shēn, chǔ shì shǒu míng | Gái chưa chồng thì giữ mình, kẻ sĩ chưa làm quan thì giữ danh |
| 90 | 大事化小,小事化了 | dàshì huà xiǎo, xiǎoshì huàle | Chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không |
| 91 | 学书不成 , 学剑不成 | xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng | Học chữ không xong, học cày không nổi |
| 92 | 知无不言 ,言无不尽 | zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn | Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe |
| 93 | 食须细嚼、言必三思 | shí xū xì jiáo yán bì sānsī | Ăn có nhai, nói có nghĩ |
| 94 | 吃一家饭 、管万家事 | chī yī jiā fàn | Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng |
| 95 | 以眼还眼 、 以牙还牙 | yǐ yǎn huán yǎn, yǐ yá huán yá | Ăn miếng trả miếng |
| 96 | 马老无人骑, 人老就受欺 | mǎ lǎo wú rén qí, rén lǎo jiù shòu qī | Ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già bị lắm kẻ khinh |
| 97 | 世上无难事,只怕有心人 | shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén | Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền |
| 98 | 功到自然成 ; 有志竞成 | gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng | Có chí thì nên |
| 99 | 读书如交友,应求少而精 | dúshū rú jiāoyǒu, yìng qiú shǎo ér jīng | Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà học
Nghĩa: Đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách hay mà đọc |
| 100 | 知识使人谦虚,无知使人傲慢 | zhīshì shǐ rén qiānxū, wúzhī shǐ rén àomàn | Sông sâu tĩnh lặng, lúa chín cúi đầu
Nghĩa: Kiến thức khiến con người khiêm tốn, thiếu kiến thức khiến người ta kiêu ngạo. |
| 101 | 功到自然成 ; 有志竞成 | gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng | Có chí thì nên |
Với 100 thành ngữ tiếng Trung thông dụng mà Tiếng Trung Nguyên Khôi đăng tải hôm nay, chúng mình thực sự hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung Quốc của bạn.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào HOẶC CẦN TƯ VẤN VỀ KHOÁ HỌC hãy chọn CHAT NGAY để được đội ngũ chuyên gia của Trung tâm tư vấn và hỗ trợ bạn nhé!





















